
Moldova
- 1990
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Moldova
Moldova là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1990. Moldova chơi các trận sân nhà tại Stadionul Zimbru, sân vận động có sức chứa 10.500 khán giả. Moldova còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 9 điểm sau 4 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
UEFA Nations League — 2026
54 đội
UEFA Nations League , League A, Group 1
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League A, Group 3
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League A, Group 4
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League B, Group 1
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League B, Group 2
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League B, Group 3
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League B, Group 4
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League C, Group 1
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League C, Group 2
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League C, Group 3
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League C, Group 4
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 |
UEFA Nations League , League D, Group 2
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10E. Tîmbur
Tuổi: 28
C. Avram
Tuổi: 31
D. Celeadnic
Tuổi: 33
A. Kozhukhar
Tuổi: 26
E. Tîmbur
Tuổi: 28
C. Avram
Tuổi: 31
D. Celeadnic
Tuổi: 33
N. Cebotari
Tuổi: 28
A. Cojuha
A. Kozhukhar
Tuổi: 26
HẬU VỆ
26D. Tonica
Tuổi: 18
C. Cucoș
Tuổi: 22
S. Plătică
Tuổi: 34
N. Rotaru
Tuổi: 20
M. Ștefan
Tuổi: 24
V. Baboglo
Tuổi: 27
D. Dumbrăvanu
Tuổi: 24
M. Gherasimencov
Tuổi: 20
I. Revenco
Tuổi: 25
S. Negru
Tuổi: 23
Leonard Saca
Tuổi: 19
O. Reabciuk
Tuổi: 27
D. Tonica
Tuổi: 18
C. Cucoș
Tuổi: 22
S. Plătică
Tuổi: 34
N. Rotaru
Tuổi: 20
M. Ștefan
Tuổi: 24
V. Baboglo
Tuổi: 27
A. Crăciun
Tuổi: 27
D. Dumbrăvanu
Tuổi: 24
M. Gherasimencov
Tuổi: 20
I. Iovu
Tuổi: 23
A. Moțoc
Tuổi: 23
I. Revenco
Tuổi: 25
S. Negru
Tuổi: 23
Leonard Saca
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
26S. Perciun
Tuổi: 19
D. Forov
Tuổi: 21
Ștefan Bîtca
Tuổi: 20
Ș. Bodișteanu
Tuổi: 22
V. Raţă
Tuổi: 32
T. Lungu
Tuổi: 30
I. Cararus
Tuổi: 29
V. Stînă
Tuổi: 27
V. Bogaciuc
Tuổi: 26
I. Borș
Tuổi: 23
O. David
Tuổi: 18
S. Perciun
Tuổi: 19
D. Forov
Tuổi: 21
Ștefan Bîtca
Tuổi: 20
M. Caimacov
Tuổi: 27
C. Dros
Tuổi: 27
Ș. Bodișteanu
Tuổi: 22
V. Raţă
Tuổi: 32
T. Lungu
Tuổi: 30
I. Cararus
Tuổi: 29
V. Stînă
Tuổi: 27
V. Bogaciuc
Tuổi: 26
I. Borș
Tuổi: 23
O. David
Tuổi: 18
A. Ioniţă
Tuổi: 35
N. Moțpan
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
19V. Postolachi
Tuổi: 25
A. Boiciuc
Tuổi: 28
Petru Popescu
Tuổi: 23
D. Pușcaș
Tuổi: 24
V. Fratea
Tuổi: 22
V. Ciumasu
Tuổi: 20
S. Turcan
Tuổi: 21
N. Cleșcenco
Tuổi: 24
V. Damaşcan
Tuổi: 26
I. Nicolăescu
Tuổi: 27
V. Postolachi
Tuổi: 25
A. Boiciuc
Tuổi: 28
M. Cojocaru
Tuổi: 27
Petru Popescu
Tuổi: 23
D. Pușcaș
Tuổi: 24
V. Fratea
Tuổi: 22
V. Ciumasu
Tuổi: 20
S. Turcan
Tuổi: 21
N. Cleșcenco
Tuổi: 24