
Moldova
- 1990
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Moldova
Moldova là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1990. Moldova chơi các trận sân nhà tại Stadionul Zimbru, sân vận động có sức chứa 10.500 khán giả. Tại UEFA Nations League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Moldova còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 9 điểm sau 4 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Moldova — KazakhstanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Nations League — 2026
54 đội
League A - Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +11 | 9 | |
| 3 | 4 | -10 | 3 | |
| 4 | 4 | -8 | 0 |
League C - Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 10 | |
| 2 | 4 | 0 | 4 | |
| 3 | 4 | -5 | 4 | |
| 4 | 4 | -2 | 2 |
League A - Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 12 | |
| 2 | 4 | 0 | 6 | |
| 3 | 4 | -3 | 3 | |
| 4 | 4 | -2 | 3 |
League B - Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 8 | |
| 2 | 4 | -1 | 5 | |
| 3 | 4 | +2 | 5 | |
| 4 | 4 | -5 | 2 |
League C - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +3 | 10 | |
| 2 | 4 | +2 | 7 | |
| 3 | 4 | -1 | 4 | |
| 4 | 4 | -4 | 1 |
League A - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 10 | |
| 2 | 4 | +3 | 7 | |
| 3 | 4 | +1 | 6 | |
| 4 | 4 | -9 | 0 |
League D - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +1 | 5 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 |
League B - Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +3 | 8 | |
| 3 | 4 | +3 | 4 | |
| 4 | 4 | -10 | 0 |
League C - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | +3 | 7 | |
| 3 | 4 | +7 | 7 | |
| 4 | 4 | -15 | 0 |
League B - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 8 | |
| 2 | 4 | +1 | 7 | |
| 3 | 4 | -3 | 4 | |
| 4 | 4 | -2 | 2 |
League B - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +2 | 7 | |
| 3 | 4 | -2 | 4 | |
| 4 | 4 | -10 | 0 |
League C - Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 8 | |
| 2 | 4 | +1 | 6 | |
| 3 | 4 | -2 | 4 | |
| 4 | 4 | -5 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
11E. Tîmbur
Tuổi: 28
C. Avram
Tuổi: 31
D. Celeadnic
Tuổi: 33
A. Kozhukhar
Tuổi: 26
Andrei Cojuhar
Tuổi: 27
E. Tîmbur
Tuổi: 28
C. Avram
Tuổi: 31
D. Celeadnic
Tuổi: 33
N. Cebotari
Tuổi: 28
A. Cojuha
A. Kozhukhar
Tuổi: 26
HẬU VỆ
28O. Reabciuk
Tuổi: 27
D. Tonica
Tuổi: 18
C. Cucoș
Tuổi: 22
S. Plătică
Tuổi: 34
N. Rotaru
Tuổi: 20
M. Ștefan
Tuổi: 24
V. Baboglo
Tuổi: 27
D. Dumbrăvanu
Tuổi: 24
M. Gherasimencov
Tuổi: 20
I. Iovu
Tuổi: 23
I. Revenco
Tuổi: 25
S. Negru
Tuổi: 23
Leonard Saca
Tuổi: 19
O. Reabciuk
Tuổi: 27
D. Tonica
Tuổi: 18
C. Cucoș
Tuổi: 22
S. Plătică
Tuổi: 34
N. Rotaru
Tuổi: 20
M. Ștefan
Tuổi: 24
V. Baboglo
Tuổi: 27
A. Crăciun
Tuổi: 27
D. Dumbrăvanu
Tuổi: 24
M. Gherasimencov
Tuổi: 20
I. Iovu
Tuổi: 23
A. Moțoc
Tuổi: 23
I. Revenco
Tuổi: 25
S. Negru
Tuổi: 23
Leonard Saca
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
32S. Perciun
Tuổi: 19
D. Forov
Tuổi: 21
Ștefan Bîtca
Tuổi: 20
D. Mandrîcenco
Tuổi: 28
C. Dros
Tuổi: 27
Ș. Bodișteanu
Tuổi: 22
V. Raţă
Tuổi: 32
T. Lungu
Tuổi: 30
I. Cararus
Tuổi: 29
V. Stînă
Tuổi: 27
V. Bogaciuc
Tuổi: 26
I. Borș
Tuổi: 23
O. David
Tuổi: 18
S. Cojocari
Tuổi: 24
N. Moțpan
Tuổi: 24
I. Cararus
Tuổi: 29
Vladimir Fratea
Tuổi: 23
S. Perciun
Tuổi: 19
D. Forov
Tuổi: 21
Ștefan Bîtca
Tuổi: 20
M. Caimacov
Tuổi: 27
C. Dros
Tuổi: 27
Ș. Bodișteanu
Tuổi: 22
V. Raţă
Tuổi: 32
T. Lungu
Tuổi: 30
I. Cararus
Tuổi: 29
V. Stînă
Tuổi: 27
V. Bogaciuc
Tuổi: 26
I. Borș
Tuổi: 23
O. David
Tuổi: 18
A. Ioniţă
Tuổi: 35
N. Moțpan
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
19V. Postolachi
Tuổi: 25
A. Boiciuc
Tuổi: 28
Petru Popescu
Tuổi: 23
D. Pușcaș
Tuổi: 24
V. Fratea
Tuổi: 22
V. Ciumasu
Tuổi: 20
S. Turcan
Tuổi: 21
N. Cleșcenco
Tuổi: 24
V. Damaşcan
Tuổi: 26
I. Nicolăescu
Tuổi: 27
V. Postolachi
Tuổi: 25
A. Boiciuc
Tuổi: 28
M. Cojocaru
Tuổi: 27
Petru Popescu
Tuổi: 23
D. Pușcaș
Tuổi: 24
V. Fratea
Tuổi: 22
V. Ciumasu
Tuổi: 20
S. Turcan
Tuổi: 21
N. Cleșcenco
Tuổi: 24