
Tây Ban Nha
- 1913
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Tây Ban Nha
Tây Ban Nha là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1913. Tây Ban Nha chơi các trận sân nhà tại Estadio Santiago Bernabéu, sân vận động có sức chứa 85.454 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tây Ban Nha còn góp mặt tại League A, Group 4, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 16 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Unai Simón
Tuổi: 28
David Raya
Tuổi: 30
Joan García
Tuổi: 24
Unai Simón
Tuổi: 28
Álex Remiro
Tuổi: 30
David Raya
Tuổi: 30
Joan García
Tuổi: 24
HẬU VỆ
22Marcos Llorente
Tuổi: 30
Marc Pubill
Tuổi: 22
Aymeric Laporte
Tuổi: 31
Álex Grimaldo
Tuổi: 30
Marc Cucurella
Tuổi: 27
Pau Cubarsí Paredes
Tuổi: 18
Eric García
Tuổi: 24
Pedro Porro
Tuổi: 26
Robin Le Normand
Tuổi: 29
Marcos Llorente
Tuổi: 30
Marc Pubill
Tuổi: 22
Aymeric Laporte
Tuổi: 31
Dani Vivian
Tuổi: 26
Óscar Mingueza
Tuổi: 26
Dani Carvajal
Tuổi: 33
D. Huijsen
Tuổi: 20
Álex Grimaldo
Tuổi: 30
Cristhian Mosquera
Tuổi: 21
Marc Cucurella
Tuổi: 27
Pau Cubarsí Paredes
Tuổi: 18
Eric García
Tuổi: 24
Pedro Porro
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
21Fabián Ruiz
Tuổi: 29
Mikel Merino
Tuổi: 29
Martín Zubimendi
Tuổi: 26
Rodri
Tuổi: 29
Gavi
Tuổi: 21
Dani Olmo
Tuổi: 27
Pedri
Tuổi: 23
Pablo Barrios
Tuổi: 22
Pablo Fornals
Tuổi: 29
Isco
Tuổi: 33
Carlos Soler
Tuổi: 28
Aleix García
Tuổi: 28
Jesús Rodríguez
Tuổi: 20
Fabián Ruiz
Tuổi: 29
Mikel Merino
Tuổi: 29
Martín Zubimendi
Tuổi: 26
Rodri
Tuổi: 29
Gavi
Tuổi: 21
Fermín
Tuổi: 22
Dani Olmo
Tuổi: 27
Pedri
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
20Álex Baena
Tuổi: 24
Nico Williams
Tuổi: 23
Borja Iglesias
Tuổi: 32
Mikel Oyarzabal
Tuổi: 28
Víctor Muñoz
Tuổi: 22
Yeremy Pino
Tuổi: 23
Lamine Yamal
Tuổi: 18
Ferran Torres
Tuổi: 25
Álex Baena
Tuổi: 24
Nico Williams
Tuổi: 23
Borja Iglesias
Tuổi: 32
Barrenetxea
Tuổi: 24
Mikel Oyarzabal
Tuổi: 28
Víctor Muñoz
Tuổi: 22
Jorge de Frutos
Tuổi: 28
Álvaro Morata
Tuổi: 33
Yeremy Pino
Tuổi: 23
Samu
Tuổi: 21
Lamine Yamal
Tuổi: 18
Ferran Torres
Tuổi: 25