
Anh
- 1863
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Anh
Anh là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1863. Anh chơi các trận sân nhà tại The City Ground, sân vận động có sức chứa 30.576 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Anh còn góp mặt tại League B, Group 2, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 15 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Pickford
Tuổi: 31
J. Trafford
Tuổi: 23
D. Henderson
Tuổi: 28
J. Pickford
Tuổi: 31
A. Ramsdale
Tuổi: 27
J. Trafford
Tuổi: 23
J. Steele
Tuổi: 35
D. Henderson
Tuổi: 28
HẬU VỆ
25J. Quansah
Tuổi: 22
D. Burn
Tuổi: 33
T. Chalobah
Tuổi: 26
R. James
Tuổi: 26
J. Stones
Tuổi: 31
M. Guéhi
Tuổi: 25
E. Konsa
Tuổi: 28
D. Spence
Tuổi: 25
H. Maguire
Tuổi: 32
T. Alexander-Arnold
Tuổi: 27
J. Quansah
Tuổi: 22
F. Tomori
Tuổi: 28
D. Burn
Tuổi: 33
L. Hall
Tuổi: 21
T. Livramento
Tuổi: 23
M. Lewis-Skelly
Tuổi: 19
B. White
Tuổi: 28
T. Chalobah
Tuổi: 26
L. Colwill
Tuổi: 22
R. James
Tuổi: 26
J. Stones
Tuổi: 31
M. Guéhi
Tuổi: 25
E. Konsa
Tuổi: 28
K. Walker
Tuổi: 35
D. Spence
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
25K. Mainoo
Tuổi: 20
J. Bellingham
Tuổi: 22
E. Eze
Tuổi: 27
D. Rice
Tuổi: 26
N. O'Reilly
Tuổi: 20
J. Henderson
Tuổi: 35
E. Anderson
Tuổi: 23
M. Rogers
Tuổi: 23
K. Mainoo
Tuổi: 20
C. Gallagher
Tuổi: 25
J. Bellingham
Tuổi: 22
A. Scott
Tuổi: 22
R. Loftus-Cheek
Tuổi: 29
J. Garner
Tuổi: 24
C. Jones
Tuổi: 24
E. Eze
Tuổi: 27
D. Rice
Tuổi: 26
C. Palmer
Tuổi: 23
P. Foden
Tuổi: 25
N. O'Reilly
Tuổi: 20
A. Wharton
Tuổi: 21
J. Henderson
Tuổi: 35
E. Anderson
Tuổi: 23
M. Gibbs-White
Tuổi: 25
M. Rogers
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
18H. Kane
Tuổi: 32
A. Gordon
Tuổi: 24
N. Madueke
Tuổi: 23
B. Saka
Tuổi: 24
O. Watkins
Tuổi: 30
M. Rashford
Tuổi: 28
I. Toney
Tuổi: 29
H. Kane
Tuổi: 32
H. Barnes
Tuổi: 28
A. Gordon
Tuổi: 24
N. Madueke
Tuổi: 23
B. Saka
Tuổi: 24
J. Bowen
Tuổi: 29
O. Watkins
Tuổi: 30
M. Rashford
Tuổi: 28
D. Solanke
Tuổi: 28
D. Calvert-Lewin
Tuổi: 28
I. Toney
Tuổi: 29