
Gibraltar
- 1895
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Gibraltar
Gibraltar là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1895. Gibraltar chơi các trận sân nhà tại Europa Point Stadium, sân vận động có sức chứa 2.000 khán giả. Tại UEFA Nations League, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Gibraltar còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 4 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
UEFA Nations League — 2026
54 đội
League A - Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 12 | |
| 2 | 4 | 0 | 6 | |
| 3 | 4 | -3 | 3 | |
| 4 | 4 | -2 | 3 |
League B - Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 8 | |
| 2 | 4 | -1 | 5 | |
| 3 | 4 | +2 | 5 | |
| 4 | 4 | -5 | 2 |
League C - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +3 | 10 | |
| 2 | 4 | +2 | 7 | |
| 3 | 4 | -1 | 4 | |
| 4 | 4 | -4 | 1 |
League A - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 10 | |
| 2 | 4 | +3 | 7 | |
| 3 | 4 | +1 | 6 | |
| 4 | 4 | -9 | 0 |
League D - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +1 | 5 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 |
League A - Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +11 | 9 | |
| 3 | 4 | -10 | 3 | |
| 4 | 4 | -8 | 0 |
League B - Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +3 | 8 | |
| 3 | 4 | +3 | 4 | |
| 4 | 4 | -10 | 0 |
League C - Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 10 | |
| 2 | 4 | 0 | 4 | |
| 3 | 4 | -5 | 4 | |
| 4 | 4 | -2 | 2 |
League C - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | +3 | 7 | |
| 3 | 4 | +7 | 7 | |
| 4 | 4 | -15 | 0 |
League B - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 8 | |
| 2 | 4 | +1 | 7 | |
| 3 | 4 | -3 | 4 | |
| 4 | 4 | -2 | 2 |
League B - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +2 | 7 | |
| 3 | 4 | -2 | 4 | |
| 4 | 4 | -10 | 0 |
League C - Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 8 | |
| 2 | 4 | +1 | 6 | |
| 3 | 4 | -2 | 4 | |
| 4 | 4 | -5 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
11J. Hankins
Tuổi: 24
B. Banda
Tuổi: 27
V. Huart
Tuổi: 17
H. Victor
Tuổi: 21
Thomasjohn Chakraverty
Tuổi: 22
Jaylan Hankins
Tuổi: 24
J. Hankins
Tuổi: 24
B. Banda
Tuổi: 27
V. Huart
Tuổi: 17
H. Victor
Tuổi: 21
Thomasjohn Chakraverty
Tuổi: 22
HẬU VỆ
24E. Britto
Tuổi: 25
K. Ronan
Tuổi: 24
D. Bent
Tuổi: 29
B. Lopes
Tuổi: 32
J. Garro
Tuổi: 18
E. Jolley
Tuổi: 28
Bilal Douah
Tuổi: 22
K. Mauro
Tuổi: 18
J. Ostheider
Tuổi: 18
J. Valarino
Tuổi: 25
Jay Coombes
Tuổi: 19
L. Annesley
Tuổi: 25
Alain Pons
Tuổi: 31
K. Ronan
Tuổi: 24
D. Bent
Tuổi: 29
B. Lopes
Tuổi: 32
J. Garro
Tuổi: 18
E. Jolley
Tuổi: 28
Bilal Douah
Tuổi: 22
K. Mauro
Tuổi: 18
J. Ostheider
Tuổi: 18
J. Valarino
Tuổi: 25
Jay Coombes
Tuổi: 19
L. Annesley
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
26N. Pozo
Tuổi: 20
G. Torrilla
Tuổi: 28
J. Scanlon
Tuổi: 19
E. De Haro
Tuổi: 23
J. Perera
Tuổi: 19
K. Ronco
Tuổi: 27
H. Stevens
Tuổi: 20
L. Scanlon
Tuổi: 16
M. A. Emrani
Tuổi: 21
Ethan Llambias
Tuổi: 25
Leon Mason
Tuổi: 19
Jesse Gomez
Tuổi: 20
J. Gomez
Tuổi: 20
J. Scanlon
Tuổi: 19
N. Pozo
Tuổi: 20
G. Torrilla
Tuổi: 28
J. Scanlon
Tuổi: 19
E. De Haro
Tuổi: 23
J. Perera
Tuổi: 19
K. Ronco
Tuổi: 27
H. Stevens
Tuổi: 20
L. Scanlon
Tuổi: 16
M. A. Emrani
Tuổi: 21
Ethan Llambias
Tuổi: 25
Leon Mason
Tuổi: 19
J. Gomez
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
19L. Casciaro
Tuổi: 44
T. De Barr
Tuổi: 25
L. Jessop
Tuổi: 20
A. El Hmidi
Tuổi: 25
J. Bartolo
Tuổi: 19
D. Borge
Tuổi: 22
J. Del Rio
Tuổi: 23
J. Coombes
Tuổi: 29
C. Richards
Tuổi: 20
Carlos Richards
Tuổi: 21
L. Casciaro
Tuổi: 44
T. De Barr
Tuổi: 25
L. Jessop
Tuổi: 20
A. El Hmidi
Tuổi: 25
J. Bartolo
Tuổi: 19
D. Borge
Tuổi: 22
J. Del Rio
Tuổi: 23
J. Coombes
Tuổi: 29
C. Richards
Tuổi: 20