
Mali
- 1960
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Mali
Mali là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Mali chơi các trận sân nhà tại Stade 26 Mars, sân vận động có sức chứa 55.000 khán giả. Tại Group I, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 18 điểm sau 10 trận, gồm 5 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Mali còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 5 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group I
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
11M. Samassa
Tuổi: 35
D. Diarra
Tuổi: 30
I. Diawara
Tuổi: 31
N. Traore
Tuổi: 25
N. Traore
Tuổi: 28
L. Diarra
Tuổi: 23
M. Samassa
Tuổi: 35
D. Diarra
Tuổi: 30
I. Diawara
Tuổi: 31
N. Traore
Tuổi: 25
N. Traore
Tuổi: 28
HẬU VỆ
21O. Camara
Tuổi: 22
F. Doucouré
Tuổi: 24
W. Coulibaly
Tuổi: 26
A. Danté
Tuổi: 25
A. Sissoko
Tuổi: 28
I. Cissé
Tuổi: 24
N. Gassama
Tuổi: 24
O. Camara
Tuổi: 22
F. Doucouré
Tuổi: 24
H. Traoré
Tuổi: 33
W. Coulibaly
Tuổi: 26
A. Danté
Tuổi: 25
S. Niakaté
Tuổi: 26
A. Sissoko
Tuổi: 28
C. Konaté
Tuổi: 21
I. Cissé
Tuổi: 24
A. Diaby
Tuổi: 25
S. Diakité
Tuổi: 25
M. Fofana
Tuổi: 27
C. Keita
Tuổi: 27
N. Gassama
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
30L. Coulibaly
Tuổi: 29
M. Sangaré
Tuổi: 23
S. Diabaté
Tuổi: 21
O. Diakité
Tuổi: 25
K. Sidibé
Tuổi: 26
A. Dieng
Tuổi: 28
M. Diakité
Tuổi: 22
M. Camara
Tuổi: 24
G. Diakité
Tuổi: 20
M. Doumbia
Tuổi: 21
M. Maiga
Tuổi: 30
I. Djiguiba
Tuổi: 22
A. Haidara
Tuổi: 27
L. Coulibaly
Tuổi: 29
K. Doumbia
Tuổi: 22
M. Sangaré
Tuổi: 23
N. Dorgeles
Tuổi: 23
Y. Bissouma
Tuổi: 29
S. Diabaté
Tuổi: 21
O. Diakité
Tuổi: 25
K. Sidibé
Tuổi: 26
M. Camara
Tuổi: 25
A. Dieng
Tuổi: 28
I. Sissoko
Tuổi: 28
M. Diakité
Tuổi: 22
M. Camara
Tuổi: 24
G. Diakité
Tuổi: 20
M. Doumbia
Tuổi: 21
M. Maiga
Tuổi: 30
I. Djiguiba
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
13G. Diarra
Tuổi: 23
M. Doumbia
Tuổi: 19
W. Samaké
Tuổi: 21
S. Maiga
Tuổi: 27
L. Sinayoko
Tuổi: 26
G. Diarra
Tuổi: 23
M. Doumbia
Tuổi: 19
E. Touré
Tuổi: 24
M. Sangaré
Tuổi: 27
M. Camara
Tuổi: 24
W. Samaké
Tuổi: 21
M. Sylla
Tuổi: 26
S. Maiga
Tuổi: 27