
Maroc
- 1955
- Thành lập
- 97
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Maroc
Maroc là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1955. Maroc chơi các trận sân nhà tại Complexe Sportif de Fès, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Maroc còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 24 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 97 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Y. Bounou
Tuổi: 34
M. Mohamedi
Tuổi: 36
A. Tagnaouti
Tuổi: 29
M. Harrar
Tuổi: 25
Y. Bounou
Tuổi: 34
R. Ghanimi
Tuổi: 24
M. Mohamedi
Tuổi: 36
M. Benabid
Tuổi: 27
A. Tagnaouti
Tuổi: 29
HẬU VỆ
31N. Mazraoui
Tuổi: 28
I. Diop
Tuổi: 28
A. Hakimi
Tuổi: 27
A. Salah-Eddine
Tuổi: 23
Z. El Ouahdi
Tuổi: 24
R. Halhal
Tuổi: 22
Y. Belammari
Tuổi: 27
C. Riad
Tuổi: 22
N. Mazraoui
Tuổi: 28
O. El Hilali
Tuổi: 22
I. Diop
Tuổi: 28
A. Masina
Tuổi: 31
N. Aguerd
Tuổi: 29
A. Hakimi
Tuổi: 27
A. Ait Boudlal
Tuổi: 19
A. Salah-Eddine
Tuổi: 23
S. El Karouani
Tuổi: 25
Z. El Ouahdi
Tuổi: 24
R. Halhal
Tuổi: 22
B. Arrassi
Tuổi: 25
M. Boulacsout
Tuổi: 27
M. Chibi
Tuổi: 32
J. El Yamiq
Tuổi: 33
M. Louadni
Tuổi: 30
M. Lamchkhchakh
Tuổi: 21
M. Moufid
Tuổi: 25
R. Saïss
Tuổi: 35
F. Zahouani
Tuổi: 19
Y. Belammari
Tuổi: 27
I. Baouf
Tuổi: 19
C. Riad
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
31Brahim Díaz
Tuổi: 26
S. Amrabat
Tuổi: 29
B. El Khannouss
Tuổi: 21
N. El Aynaoui
Tuổi: 24
A. Bouaddi
Tuổi: 18
S. El Mourabet
Tuổi: 20
I. Saibari
Tuổi: 24
A. Ounahi
Tuổi: 25
Gessime Yassine
Tuổi: 20
M. Saâdane
Tuổi: 33
Brahim Díaz
Tuổi: 26
S. Amrabat
Tuổi: 29
A. Adli
Tuổi: 25
B. El Khannouss
Tuổi: 21
N. El Aynaoui
Tuổi: 24
A. Bouaddi
Tuổi: 18
S. El Mourabet
Tuổi: 20
Rayane Bounida
Tuổi: 19
I. Saibari
Tuổi: 24
O. Targhalline
Tuổi: 23
A. Ounahi
Tuổi: 25
Gessime Yassine
Tuổi: 20
A. Bach
Tuổi: 27
S. Bougrine
Tuổi: 29
S. Errahouli
Tuổi: 23
M. Hrimat
Tuổi: 31
A. Khairi
Tuổi: 25
K. Aït Ouarkhane
Tuổi: 25
I. Riahi
Tuổi: 25
A. Souane
Tuổi: 24
M. Saâdane
Tuổi: 33
TIỀN ĐẠO
26A. Sbaï
Tuổi: 25
A. El Kaabi
Tuổi: 32
C. Talbi
Tuổi: 20
S. Rahimi
Tuổi: 29
A. Amaimouni
Tuổi: 20
Ilias Akhomach
Tuổi: 21
A. Ezzalzouli
Tuổi: 24
E. Ben Seghir
Tuổi: 20
A. Sbaï
Tuổi: 25
H. Igamane
Tuổi: 23
S. Diop
Tuổi: 25
A. El Kaabi
Tuổi: 32
Y. En-Nesyri
Tuổi: 28
M. Zabiri
Tuổi: 20
C. Talbi
Tuổi: 20
K. Baba
Tuổi: 25
S. Bouhra
Tuổi: 25
Y. El Kaabi
Tuổi: 24
A. El Mahraoui
Tuổi: 24
H. Essadak
Tuổi: 20
R. Hajji
Tuổi: 25
O. Lamlaoui
Tuổi: 29
Y. Mehri
Tuổi: 26
A. Mouloua
Tuổi: 23
S. Rahimi
Tuổi: 29
A. Amaimouni
Tuổi: 20