
Botswana
- 1970
- Thành lập
- 55
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Botswana
Botswana là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1970. Botswana chơi các trận sân nhà tại Francistown Stadium, sân vận động có sức chứa 27.000 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 10 điểm sau 10 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 55 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7E. Morake
Tuổi: 27
C. K. Ramojela
Tuổi: 23
E. Morake
Tuổi: 27
G. Phoko
Tuổi: 31
K. Dambe
Tuổi: 35
K. Kgosipula
Tuổi: 29
C. K. Ramojela
Tuổi: 23
HẬU VỆ
12B. Sakana
Tuổi: 24
M. Mogapi
R. Ratlhogo
Tuổi: 25
M. Johnson
Tuổi: 28
A. Velaphi
Tuổi: 26
Moshe Gaolaolwe
Tuổi: 32
S. Nganda
Tuổi: 33
T. Leinanyane
Tuổi: 32
B. Sakana
Tuổi: 24
T. Ditlhokwe
Tuổi: 27
M. Mogapi
R. Ratlhogo
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
23Omphile Ramoagi
Tuổi: 21
T. Shadikong
T. Kolagano
Tuổi: 24
O. Sekwai
Tuổi: 27
T. Kopelang
Tuổi: 23
Losika Ratshukudu
Tuổi: 19
G. Mohutsiwa
Tuổi: 28
K. Seakanyeng
Tuổi: 32
L. Ditsele
Tuổi: 29
T. Kgamanyane
Tuổi: 29
Omphile Ramoagi
Tuổi: 21
M. Cooper
Tuổi: 28
T. Shadikong
G. Baruti
Tuổi: 33
T. Kolagano
Tuổi: 24
C. Molefe
Tuổi: 30
Olebogeng Ramotse
Tuổi: 27
T. Sesinyi
Tuổi: 33
O. Sekwai
Tuổi: 27
S. Boy
Tuổi: 33
T. Kopelang
Tuổi: 23
Godiraone Modingwane
Tuổi: 29
Losika Ratshukudu
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
13Kamogelo Moloi
Tuổi: 19
Eric Ookame
Tuổi: 24
Monty Enosa
Tuổi: 21
B. Matakula
K. Radithongwa
Tuổi: 22
T. Orebonye
Tuổi: 29
T. Maponda
Tuổi: 25
Kamogelo Moloi
Tuổi: 19
Eric Ookame
Tuổi: 24
Monty Enosa
Tuổi: 21
O. Kebatho
Tuổi: 32
B. Matakula
K. Radithongwa
Tuổi: 22