
Niger
- 1961
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Niger
Niger là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1961. Niger chơi các trận sân nhà tại Stade Père-Jégo, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Niger còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 15 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification — 2026/27
48 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Hainikoye
Tuổi: 21
I. Kanta
Tuổi: 26
M. Tandja
Tuổi: 29
A. Hainikoye
Tuổi: 21
Y. Babari
Tuổi: 32
I. Kanta
Tuổi: 26
M. Tandja
Tuổi: 29
HẬU VỆ
27R. Alhassane
Tuổi: 23
M. Abdouramane
Tuổi: 23
I. Djibrilla
Tuổi: 29
A. Camara
Tuổi: 23
Adamou Abraham
Tuổi: 23
Boureima Abdoulaye Katakoré Amadou
Tuổi: 32
Y. Diori
Tuổi: 28
A. Djibo
Tuổi: 27
Moussa Harou
A. Hassane
Tuổi: 22
O. Sako
Tuổi: 29
R. Alhassane
Tuổi: 23
P. Boueye
Tuổi: 22
M. Abdouramane
Tuổi: 23
I. Djibrilla
Tuổi: 29
A. Camara
Tuổi: 23
Adamou Abraham
Tuổi: 23
Boureima Abdoulaye Katakoré Amadou
Tuổi: 32
Y. Diori
Tuổi: 28
A. Djibo
Tuổi: 27
Moussa Harou
A. Hassane
Tuổi: 22
Abdoul Jalil Mamane
Tuổi: 29
Theodore Jules
Tuổi: 26
Abdoul Rafiu Kassali
Tuổi: 27
O. Sako
Tuổi: 29
Laouali Salaou
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
40K. N’Dri
Tuổi: 25
H. Adamou
Tuổi: 25
V. Adebayor
Tuổi: 29
M. Amadou Sabo
Tuổi: 21
O. Badamassi
Tuổi: 28
A. Muhammad
Tuổi: 30
A. Moutari
Tuổi: 31
Boubacar Haïnikoye Soumana
Tuổi: 27
N. Yakubu
Tuổi: 25
A. Sabo
Tuổi: 25
Y. Oumarou
Tuổi: 32
B. Moumouni
Tuổi: 31
Ibrahim Sani
Tuổi: 18
A. Wonkoye
Tuổi: 31
K. N’Dri
Tuổi: 25
A. Moumouni
Tuổi: 23
R. Assane
Tuổi: 24
A. Sabo
Tuổi: 25
H. Adamou
Tuổi: 25
V. Adebayor
Tuổi: 29
Abdel Ahamat
Tuổi: 18
M. Amadou Sabo
Tuổi: 21
O. Badamassi
Tuổi: 28
Oumarou Bilal
S. Danja
Tuổi: 20
Abdourahamane Djibo
Tuổi: 19
Ibrahim Djingarey
Adamou Ibrahim
Tuổi: 31
Ousseini Mani Balla
A. Muhammad
Tuổi: 30
Moussa Kassa Moudou
Tuổi: 26
Hassane Moussa
Tuổi: 20
A. Moutari
Tuổi: 31
Y. Oumarou
Tuổi: 32
Rachid Sama Moussa Abdoul
Tuổi: 21
Boubacar Haïnikoye Soumana
Tuổi: 27
N. Yakubu
Tuổi: 25
A. Sabo
Tuổi: 25
Y. Oumarou
Tuổi: 32
B. Moumouni
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
19D. Sosah
Tuổi: 27
H. Aboubacar
B. Goumey
Tuổi: 25
H. Ibrahim
Tuổi: 19
M. Yacouba
Tuổi: 31
K. Amoustapha
Tuổi: 24
Ibrahim Halliru
Tuổi: 19
D. Sosah
Tuổi: 27
Yacouba Ali
Tuổi: 33
Kader Djibo Abdoul
Tuổi: 34
A. Goumey
Tuổi: 20
B. Goumey
Tuổi: 25
H. Ibrahim
Tuổi: 19
Ibrahim Issa
Ismael Issoufou
Chamsoudine Loukmane Ali
Tuổi: 27
Razak Mounkaila Abdoul
M. Pape
Tuổi: 21
M. Yacouba
Tuổi: 31