
Mauritius
- 1952
- Thành lập
- 46
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Mauritius
Mauritius là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1952. Mauritius chơi các trận sân nhà tại New George V Stadium, sân vận động có sức chứa 6.200 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 6 điểm sau 10 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 46 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6D. Chiotti
Tuổi: 27
J. Darbon
Tuổi: 22
K. Jean-Louis
Tuổi: 36
D. Chiotti
Tuổi: 27
J. Darbon
Tuổi: 22
K. Jean-Louis
Tuổi: 36
HẬU VỆ
20R. Latouchent
Tuổi: 29
L. Rose
Tuổi: 33
B. Antoine
Tuổi: 22
D. Collard
Tuổi: 25
Y. Aristide
Tuổi: 24
B. Citorah
Tuổi: 31
J. Francois
Tuổi: 23
F. Jackson
Tuổi: 26
W. Mootoo
Tuổi: 23
E. Vincent
Tuổi: 28
R. Latouchent
Tuổi: 29
L. Rose
Tuổi: 33
B. Antoine
Tuổi: 22
D. Collard
Tuổi: 25
Y. Aristide
Tuổi: 24
B. Citorah
Tuổi: 31
J. Francois
Tuổi: 23
F. Jackson
Tuổi: 26
W. Mootoo
Tuổi: 23
E. Vincent
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
10K. Bru
Tuổi: 36
G. Caliste
Tuổi: 19
A. Langue
Tuổi: 28
C. Legrand
Tuổi: 26
L. Rita
Tuổi: 31
K. Bru
Tuổi: 36
G. Caliste
Tuổi: 19
A. Langue
Tuổi: 28
C. Legrand
Tuổi: 26
L. Rita
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
10J. Villeneuve
Tuổi: 31
A. Arthee
Tuổi: 22
A. Botlar
Tuổi: 29
J. Ferre
Tuổi: 26
Steven Ashley Rex Nazira
Tuổi: 30
J. Villeneuve
Tuổi: 31
A. Arthee
Tuổi: 22
A. Botlar
Tuổi: 29
J. Ferre
Tuổi: 26
Steven Ashley Rex Nazira
Tuổi: 30