
Tanzania
- 1930
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Tanzania
Tanzania là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1930. Tanzania chơi các trận sân nhà tại Gombani Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 10 điểm sau 8 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tanzania còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 2 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Manula
Tuổi: 30
Y. Amosi
Tuổi: 26
Z. Foba
Tuổi: 23
A. Manula
Tuổi: 30
H. Masalanga
Tuổi: 33
Z. Masudi
Tuổi: 23
A. Mpemba
Tuổi: 19
Y. Suleiman
Tuổi: 25
Y. Amosi
Tuổi: 26
Z. Foba
Tuổi: 23
HẬU VỆ
22N. Dismas
Tuổi: 23
M. Hussein
Tuổi: 29
L. Lawi
Tuổi: 20
B. Mwamnyeto
Tuổi: 28
H. Mnoga
Tuổi: 23
N. Twalib
Tuổi: 23
N. Dismas
Tuổi: 23
M. van den Bos
Tuổi: 22
D. Job
Tuổi: 25
I. Hamad
Tuổi: 27
A. Hamza
Tuổi: 22
M. Hussein
Tuổi: 29
S. Kapombe
Tuổi: 33
L. Lawi
Tuổi: 20
V. Masinde
Tuổi: 19
P. Msindo
Tuổi: 22
L. Mwaikenda
Tuổi: 25
B. Mwamnyeto
Tuổi: 28
I. Mwenda
Tuổi: 25
W. Nangu
Tuổi: 24
H. Mnoga
Tuổi: 23
N. Twalib
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
24A. Msanga
Tuổi: 22
M. Abraham
Tuổi: 22
C. M'Mombwa
Tuổi: 27
I. S. Nado
Tuổi: 29
F. Salum
Tuổi: 27
K. Naftal
Tuổi: 25
B. Msimu
Tuổi: 17
A. Msanga
Tuổi: 22
M. Abraham
Tuổi: 22
T. Allarakhia
Tuổi: 28
Mishamo Daudi
Tuổi: 22
K. Habibu
Tuổi: 24
Y. Kagoma
Tuổi: 29
S. Khamis
Tuổi: 23
C. M'Mombwa
Tuổi: 27
Mishano Michael
Tuổi: 17
I. S. Nado
Tuổi: 29
K. Nashon
P. Peter
Tuổi: 27
A. Pipino
Tuổi: 24
F. Salum
Tuổi: 27
M. Yahya
Tuổi: 29
K. Naftal
Tuổi: 25
B. Msimu
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
17K. John
Tuổi: 22
S. Mwalimu
Tuổi: 19
Nickson Clement Kibabage
Tuổi: 25
M. Mussa Saleh
Tuổi: 24
M. Samatta
Tuổi: 33
K. John
Tuổi: 22
I. Ahmada
Tuổi: 30
N. S. Hamoud
Tuổi: 24
Simon Happygod Msuva
Tuổi: 32
S. Mwalimu
Tuổi: 19
C. Mzize
Tuổi: 21
Y. Omary
Tuổi: 27
Jammy Simba
Tuổi: 19
A. Suleiman
Tuổi: 27
K. Denis
Tuổi: 27
Nickson Clement Kibabage
Tuổi: 25
M. Mussa Saleh
Tuổi: 24