
Burundi
- 1948
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Burundi
Burundi là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1948. Burundi chơi các trận sân nhà tại Hamz Stadium, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 10 điểm sau 10 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
54 đội
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Nahimana
Tuổi: 25
Jean Harerimana
Tuổi: 22
J. Nahimana
Tuổi: 25
M. Nkurunziza
Tuổi: 21
A. Bizimana
Tuổi: 25
O. Rukundo
Tuổi: 26
Jean Harerimana
Tuổi: 22
HẬU VỆ
14K. Icoyitungiye
Tuổi: 21
Daniel Hurt
Tuổi: 35
Victoire Igiraneza
Franck Nduwimana
Tuổi: 26
M. Weymans
Tuổi: 28
C. Niyukuri
Tuổi: 25
F. Nsabiyumva
Tuổi: 30
O. Dushime
Tuổi: 23
K. Icoyitungiye
Tuổi: 21
O. Moussa
Tuổi: 28
M. Muryango
Tuổi: 26
Daniel Hurt
Tuổi: 35
Victoire Igiraneza
Franck Nduwimana
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
33J. Liongola
Tuổi: 25
T. Mossi
Tuổi: 24
Y. Ndayishimiye
Tuổi: 27
E. Swedi
Tuổi: 21
C. Nduwarugira
Tuổi: 31
M. Eldhino
Tuổi: 25
K. Kamana
Tuổi: 22
H. Msanga
Tuổi: 24
O. Mussa
Tuổi: 25
A. Karim
Tuổi: 23
Eric Mbirizi
Tuổi: 26
Aaron Musore
Tuổi: 26
Djuma Ntibazonkiza
Tuổi: 26
J. Liongola
Tuổi: 25
G. Bigirimana
Tuổi: 32
T. Mossi
Tuổi: 24
S. Nahimana
Tuổi: 32
P. Bizoza
Tuổi: 26
Y. Ndayishimiye
Tuổi: 27
E. Swedi
Tuổi: 21
C. Nduwarugira
Tuổi: 31
A. Bigirimana
Tuổi: 23
K. Bukuru
Tuổi: 20
M. Eldhino
Tuổi: 25
L. Gakwaya
Tuổi: 25
K. Kamana
Tuổi: 22
H. Msanga
Tuổi: 24
O. Mussa
Tuổi: 25
R. Ndayishimiye
A. Karim
Tuổi: 23
Eric Mbirizi
Tuổi: 26
Aaron Musore
Tuổi: 26
Djuma Ntibazonkiza
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
15M. Amissi
Tuổi: 25
J. Girumugisha
Tuổi: 21
B. Bimenyimana
Tuổi: 28
B. Kanakimana
Tuổi: 26
A. Muderi
Tuổi: 23
Cédric Amissi
Tuổi: 32
V. R. Mabanza
Tuổi: 24
M. Amissi
Tuổi: 25
J. Girumugisha
Tuổi: 21
S. Abdallah
Tuổi: 25
B. Bimenyimana
Tuổi: 28
B. Kanakimana
Tuổi: 26
Richard Bazombwa Kirongozi
Tuổi: 30
A. Muderi
Tuổi: 23
Cédric Amissi
Tuổi: 32