
Somalia
- 1951
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Somalia
Somalia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1951. Somalia chơi các trận sân nhà tại Muqdisho Stadium, sân vận động có sức chứa 65.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Somalia còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 1 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification, 2026/27
48 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6S. Dhadho
I. A. Hussein
Tuổi: 19
A. Mohamud Jama
Tuổi: 24
S. Dhadho
I. A. Hussein
Tuổi: 19
A. Mohamud Jama
Tuổi: 24
HẬU VỆ
17M. Mohamed
Tuổi: 23
F. Othman
Tuổi: 28
A. A. Abdi
Tuổi: 25
A. Abdullahi Abdulle
Tuổi: 19
Mohamud Ali Mohamed
Tuổi: 31
Y. Faarax
A. Hiraabe
A. Omar
Tuổi: 25
A. Walic
Tuổi: 25
F. Othman
Tuổi: 28
A. A. Abdi
Tuổi: 25
A. Abdullahi Abdulle
Tuổi: 19
Mohamud Ali Mohamed
Tuổi: 31
Y. Faarax
A. Hiraabe
A. Omar
Tuổi: 25
A. Walic
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
22M. Omar
Tuổi: 26
A. Sabriye
Tuổi: 23
S. Hassan
Tuổi: 24
A. Abdullahi
Tuổi: 28
I. Akram
Cabdisamad Cabdullaahi
M. Cumar
Marsis
Tuổi: 23
A. Sharif
Tuổi: 24
I. Khamis
A. Osman
Tuổi: 22
M. Omar
Tuổi: 26
B. Habib
Tuổi: 24
S. Hassan
Tuổi: 24
A. Abdullahi
Tuổi: 28
A. Adan
Tuổi: 30
Y. Ahmed
Tuổi: 19
I. Akram
Cabdisamad Cabdullaahi
M. Cumar
Marsis
Tuổi: 23
A. Sharif
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
23O. Addo
Tuổi: 21
H. Bwana
Tuổi: 26
B. Njie
Tuổi: 27
M. Suleiman
Tuổi: 27
Mohammed Awad
Tuổi: 31
Moussa Njie
Tuổi: 30
Y. Cali
H. Farxaan
Tuổi: 25
A. Gigli
Tuổi: 35
C. C. Maxamed
M. Nour
Tuổi: 21
Y. Sa'Ad
Tuổi: 23
A. Abdullahi
Tuổi: 28
H. Bwana
Tuổi: 26
M. Suleiman
Tuổi: 27
Mohammed Awad
Tuổi: 31
A. Abdulkadir
Y. Cali
H. Farxaan
Tuổi: 25
A. Gigli
Tuổi: 35
C. C. Maxamed
M. Nour
Tuổi: 21
Y. Sa'Ad
Tuổi: 23