
Libya
- 1962
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Libya
Libya là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1962. Libya chơi các trận sân nhà tại 11 June Stadium, sân vận động có sức chứa 67.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 16 điểm sau 10 trận, gồm 4 trận thắng, 4 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Murad Al Wuheeshi
Tuổi: 28
A. Aboubaker
Tuổi: 31
Murad Al Wuheeshi
Tuổi: 28
Ayman Al Tihar
Tuổi: 23
A. Aboubaker
Tuổi: 31
M. A. Al Mansoori Al Ojeili
HẬU VỆ
18Sayfulnasr Judour
Tuổi: 27
Ali Youssef
Tuổi: 24
M. Al Jurnazi
Tuổi: 24
J. Bourgiga
Tuổi: 28
I. Bourouis
Tuổi: 27
Ali Youssef
Tuổi: 24
Fadel Salama
Tuổi: 23
Mohammed Al Shiteewi
Tuổi: 32
Mohammed Al Ajnaf
Tuổi: 26
Abdelaziz bin Ali
Tuổi: 28
Sayfulnasr Judour
Tuổi: 27
S. Al Dhawi
Tuổi: 22
A. Al Houti
Tuổi: 22
Talal Farhat
Tuổi: 31
Ali Youssef
Tuổi: 24
M. Al Jurnazi
Tuổi: 24
J. Bourgiga
Tuổi: 28
I. Bourouis
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
24Al Musrati
Tuổi: 29
Osama Mukhtar Al Shremi
Tuổi: 24
M. Bawa
Tuổi: 21
Ismael Tajouri
Tuổi: 31
M. Madyen
Tuổi: 31
A. Saleh
Tuổi: 21
A. Akasha
Tuổi: 29
Al Musrati
Tuổi: 29
Osama Mukhtar Al Shremi
Tuổi: 24
N. Al Qulaib
Tuổi: 24
M. Bawa
Tuổi: 21
Abdulmunem Aleiyan
Tuổi: 28
Mahmoud Al Shalui
Tuổi: 24
Maruwan Alhibeeshi
Tuổi: 22
Ismael Tajouri
Tuổi: 31
M. Al Amami
Tuổi: 27
E. M. Al Shalwi M.
Tuổi: 24
A. Dagou
Tuổi: 25
M. Eisay
Tuổi: 26
M. Madyen
Tuổi: 31
A. Okashah
A. Saleh
Tuổi: 21
Husain Taqtaq
Tuổi: 23
A. Akasha
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
12Ezoo El Mariamy
Tuổi: 27
A. Al Gsheim
Tuổi: 26
A. Elmsmari
Tuổi: 20
Mohammad Ayyad
Tuổi: 23
Muhammad Saeed
Tuổi: 21
Jaefar Adrees
Tuổi: 28
A. Al Bizi
Tuổi: 23
Y. Kara
Tuổi: 25
Ezoo El Mariamy
Tuổi: 27
A. Al Gsheim
Tuổi: 26
A. Elmsmari
Tuổi: 20
Mohammad Ayyad
Tuổi: 23