
Rwanda
- 1972
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Rwanda
Rwanda là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1972. Rwanda chơi các trận sân nhà tại Stade Amahoro, sân vận động có sức chứa 45.508 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 11 điểm sau 10 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Hakizimana
Tuổi: 23
H. Bigirimana
Tuổi: 21
O. Kwizera
Tuổi: 26
F. Ntwari
Tuổi: 26
Pierre Ishimwe
Tuổi: 23
C. Twizere
Tuổi: 29
A. Hakizimana
Tuổi: 23
H. Bigirimana
Tuổi: 21
O. Kwizera
Tuổi: 26
HẬU VỆ
20A. Mutsinzi
Tuổi: 28
Thierry Manzi
Tuổi: 29
Gilbert Byiringiro
Tuổi: 25
E. Imanishimwe
Tuổi: 30
P. Kavita
Tuổi: 32
C. Niyomugabo
Tuổi: 27
Yunusu Nshimiyimana
Tuổi: 24
A. Mutsinzi
Tuổi: 28
Thierry Manzi
Tuổi: 29
Gilbert Byiringiro
Tuổi: 25
A. Hamon
Tuổi: 22
E. Imanishimwe
Tuổi: 30
P. Kavita
Tuổi: 32
D. Maes
Tuổi: 24
A. Nduwayo
B. Ngwabije
Tuổi: 27
C. Niyomugabo
Tuổi: 27
D. Nkulikiyimana
Tuổi: 20
Yunusu Nshimiyimana
Tuổi: 24
Fitina Omborenga
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
17H. Sahabo
Tuổi: 20
S. Gueulette
Tuổi: 25
Bonheur Mugisha
Tuổi: 25
D. Bizimana
Tuổi: 29
Kevin Muhire
Tuổi: 27
R. Uwineza
S. Kalisa
Tuổi: 29
H. Sahabo
Tuổi: 20
S. Gueulette
Tuổi: 25
Bonheur Mugisha
Tuổi: 25
D. Bizimana
Tuổi: 29
Anicet Ishimwe
Tuổi: 22
Kevin Muhire
Tuổi: 27
C. Mukudju
Jean Bosco Ruboneka
Tuổi: 26
R. Uwineza
S. Kalisa
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
14Abeddy Biramahire
Tuổi: 27
J. Mickels
Tuổi: 31
J. Kwizera
Tuổi: 26
J. Kury
Tuổi: 24
Gilbert Mugisha
Tuổi: 29
L. Byiringiro
Tuổi: 25
Innocent Nshuti
Tuổi: 27
Abeddy Biramahire
Tuổi: 27
J. Mickels
Tuổi: 31
J. Kwizera
Tuổi: 26
J. Kury
Tuổi: 24
A. Gitego
Tuổi: 23
Gilbert Mugisha
Tuổi: 29
L. Byiringiro
Tuổi: 25