
Rwanda
- 1972
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Rwanda
Rwanda là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1972. Rwanda chơi các trận sân nhà tại Stade Amahoro, sân vận động có sức chứa 45.508 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 2 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Rwanda còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 11 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification — 2026/27
48 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10F. Ntwari
Tuổi: 26
A. Hakizimana
Tuổi: 23
H. Bigirimana
Tuổi: 21
O. Kwizera
Tuổi: 26
F. Ntwari
Tuổi: 26
Pierre Ishimwe
Tuổi: 23
C. Twizere
Tuổi: 29
A. Hakizimana
Tuổi: 23
H. Bigirimana
Tuổi: 21
O. Kwizera
Tuổi: 26
HẬU VỆ
22A. Mutsinzi
Tuổi: 28
Thierry Manzi
Tuổi: 29
Gilbert Byiringiro
Tuổi: 25
E. Imanishimwe
Tuổi: 30
P. Kavita
Tuổi: 32
C. Niyomugabo
Tuổi: 27
D. Nkulikiyimana
Tuổi: 20
Yunusu Nshimiyimana
Tuổi: 24
Clément Niyigena
Tuổi: 24
A. Mutsinzi
Tuổi: 28
Thierry Manzi
Tuổi: 29
Gilbert Byiringiro
Tuổi: 25
A. Hamon
Tuổi: 22
E. Imanishimwe
Tuổi: 30
P. Kavita
Tuổi: 32
D. Maes
Tuổi: 24
A. Nduwayo
B. Ngwabije
Tuổi: 27
C. Niyomugabo
Tuổi: 27
D. Nkulikiyimana
Tuổi: 20
Yunusu Nshimiyimana
Tuổi: 24
Fitina Omborenga
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
17H. Sahabo
Tuổi: 20
S. Gueulette
Tuổi: 25
Bonheur Mugisha
Tuổi: 25
D. Bizimana
Tuổi: 29
Kevin Muhire
Tuổi: 27
R. Uwineza
S. Kalisa
Tuổi: 29
H. Sahabo
Tuổi: 20
S. Gueulette
Tuổi: 25
Bonheur Mugisha
Tuổi: 25
D. Bizimana
Tuổi: 29
Anicet Ishimwe
Tuổi: 22
Kevin Muhire
Tuổi: 27
C. Mukudju
Jean Bosco Ruboneka
Tuổi: 26
R. Uwineza
S. Kalisa
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
19J. Mickels
Tuổi: 31
Noam Fritz Emeran
Tuổi: 23
Innocent Nshuti
Tuổi: 27
Abeddy Biramahire
Tuổi: 27
L. Mickels
Tuổi: 30
J. Mickels
Tuổi: 31
J. Kwizera
Tuổi: 26
J. Kury
Tuổi: 24
Gilbert Mugisha
Tuổi: 29
L. Byiringiro
Tuổi: 25
Iradukunda Tatou Elie
Tuổi: 19
Innocent Nshuti
Tuổi: 27
Abeddy Biramahire
Tuổi: 27
J. Mickels
Tuổi: 31
J. Kwizera
Tuổi: 26
J. Kury
Tuổi: 24
A. Gitego
Tuổi: 23
Gilbert Mugisha
Tuổi: 29
L. Byiringiro
Tuổi: 25