
Ethiopia
- 1943
- Thành lập
- 54
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Ethiopia
Ethiopia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1943. Ethiopia chơi các trận sân nhà tại Addis Ababa Stadium, sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 9 điểm sau 10 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 14 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 54 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6A. Nura
Tuổi: 24
A. Ambisa
F. Getahun
Tuổi: 33
B. Genetu
Tuổi: 23
A. Nura
Tuổi: 24
A. Ambisa
HẬU VỆ
15J. Yakob
G. Hagos
Tuổi: 24
S. Yohannes
Tuổi: 28
R. James
Tuổi: 25
Yared Bayeh Belay
Tuổi: 30
R. Selalo
Ahmed Reshid
Tuổi: 27
J. Yakob
K. Kebede
Tuổi: 23
W. Tute
G. Hagos
Tuổi: 24
S. Yohannes
Tuổi: 28
R. James
Tuổi: 25
Yared Bayeh Belay
Tuổi: 30
R. Selalo
TIỀN VỆ
14K. Markneh
Tuổi: 27
H. Tekeste
Tuổi: 27
C. Gugsa
Tuổi: 26
K. Markneh
Tuổi: 27
A. Yesouf
H. Tekeste
Tuổi: 27
Nigatu Gebreselassie
Tuổi: 37
B. Kekaleb
H. Sherefa
Tuổi: 31
Bereket Desta Dana
Tuổi: 25
C. Gugsa
Tuổi: 26
B. Waza
Tuổi: 25
B. Wolde
Tuổi: 28
T. Yitagesu
TIỀN ĐẠO
19A. Biniam
Tuổi: 23
D. Hotessa
Tuổi: 29
B. Belay
Tuổi: 27
M. Tafesse
Tuổi: 23
W. Gezahegn
Tuổi: 19
T. Fitsumi
A. Yalew
Tuổi: 29
F. Gebre
Tuổi: 24
A. Biniam
Tuổi: 23
D. Hotessa
Tuổi: 29
B. Belay
Tuổi: 27
M. Tafesse
Tuổi: 23
W. Gezahegn
Tuổi: 19
T. Fitsumi
A. Yalew
Tuổi: 29
Mohammed Abera
Tuổi: 23
Ahmed Hussien
K. Jima
Tuổi: 25
F. Gebre
Tuổi: 24