
Togo
- 1960
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Togo
Togo là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Togo chơi các trận sân nhà tại Stade de Kégué, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 8 điểm sau 10 trận, gồm 1 trận thắng, 5 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
11M. Barcola
Tuổi: 26
F. Kagbatawouli
Tuổi: 23
S. Mensah
Tuổi: 22
A. Yaya
Tuổi: 21
E. Mensah
M. Barcola
Tuổi: 26
F. Kagbatawouli
Tuổi: 23
S. Mensah
Tuổi: 22
C. Tondoro
A. Yaya
Tuổi: 21
E. Mensah
HẬU VỆ
24D. Dakonam
Tuổi: 34
Yannis Lawson
Tuổi: 21
K. Boma
Tuổi: 23
G. Akueson
Tuổi: 30
J. Homawoo
Tuổi: 28
S. Fofana
Tuổi: 22
P. Nadjombe
Tuổi: 22
I. Akakpo
Tuổi: 21
A. Bode
Tuổi: 30
K. Boateng
Tuổi: 29
D. Dakonam
Tuổi: 34
Yannis Lawson
Tuổi: 21
M. Amevor
Tuổi: 34
K. Boma
Tuổi: 23
G. Akueson
Tuổi: 30
J. Homawoo
Tuổi: 28
S. Fofana
Tuổi: 22
E. Hackman
Tuổi: 30
P. Nadjombe
Tuổi: 22
I. Akakpo
Tuổi: 21
A. Bode
Tuổi: 30
K. Boateng
Tuổi: 29
K. Holete
Tuổi: 22
A. Ouro-Ayeva
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
12D. Karim
Tuổi: 22
S. Nador
Tuổi: 23
F. Sana
Tuổi: 22
H. Djankpata
Tuổi: 20
R. Aholou
Tuổi: 32
D. Karim
Tuổi: 22
S. Nador
Tuổi: 23
F. Sana
Tuổi: 22
S. Ouro
Tuổi: 25
H. Djankpata
Tuổi: 20
R. Aholou
Tuổi: 32
A. Romao
Tuổi: 41
TIỀN ĐẠO
21S. Zuberu
Tuổi: 25
T. Klidje
Tuổi: 24
I. Metsoko
Tuổi: 23
K. Laba
Tuổi: 33
C. Abi
Tuổi: 25
M. Ouro-Tagba
Tuổi: 21
K. Denkey
Tuổi: 25
K. Komlavi
Tuổi: 24
S. Zuberu
Tuổi: 25
T. Klidje
Tuổi: 24
I. Metsoko
Tuổi: 23
K. Laba
Tuổi: 33
C. Abi
Tuổi: 25
I. Ouro-Agoro
Tuổi: 29
Y. Annor
Tuổi: 27
M. Ouro-Tagba
Tuổi: 21
D. Henen
Tuổi: 29
Y. Agbagno
Tuổi: 25
K. Denkey
Tuổi: 25
K. Komlavi
Tuổi: 24
G. Yenoussi
Tuổi: 28