
Cabo Verde
- 1982
- Thành lập
- 57
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Cabo Verde
Cabo Verde là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1982. Cabo Verde chơi các trận sân nhà tại Estádio Nacional de Cabo Verde, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Cabo Verde còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 23 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 57 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6C. dos Santos
Tuổi: 25
Vózinha
Tuổi: 39
Márcio Rosa
Tuổi: 28
C. dos Santos
Tuổi: 25
Vózinha
Tuổi: 39
Márcio Rosa
Tuổi: 28
HẬU VỆ
19Logan Costa
Tuổi: 24
S. Lopes Cabral
Tuổi: 23
Diney Borges
Tuổi: 30
Wagner Pina
Tuổi: 23
Kelvin Pires
Tuổi: 25
Stopira
Tuổi: 37
João Paulo
Tuổi: 27
R. Lopes
Tuổi: 33
Steven Moreira
Tuổi: 31
Logan Costa
Tuổi: 24
S. Lopes Cabral
Tuổi: 23
Diney Borges
Tuổi: 30
Wagner Pina
Tuổi: 23
Kelvin Pires
Tuổi: 25
J. Soares
Tuổi: 26
Stopira
Tuổi: 37
João Paulo
Tuổi: 27
R. Lopes
Tuổi: 33
Steven Moreira
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
14Deroy Duarte
Tuổi: 26
Jamiro Monteiro
Tuổi: 32
Telmo Arcanjo
Tuổi: 24
L. Duarte
Tuổi: 28
Yannick Semedo
Tuổi: 30
Kevin Pina
Tuổi: 28
Deroy Duarte
Tuổi: 26
Jamiro Monteiro
Tuổi: 32
A. Santos
Tuổi: 20
Telmo Arcanjo
Tuổi: 24
J. Mendes
Tuổi: 21
L. Duarte
Tuổi: 28
Yannick Semedo
Tuổi: 30
Kevin Pina
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
18Hélio Varela
Tuổi: 23
D. Livramento
Tuổi: 24
Jovane Cabral
Tuổi: 27
Nuno da Costa
Tuổi: 34
Ryan Mendes
Tuổi: 35
Gilson Benchimol
Tuổi: 24
Garry Rodrigues
Tuổi: 35
Willy Semedo
Tuổi: 31
Hélio Varela
Tuổi: 23
D. Livramento
Tuổi: 24
Jovane Cabral
Tuổi: 27
Nuno da Costa
Tuổi: 34
Ryan Mendes
Tuổi: 35
Ieltsin Camoes
Tuổi: 26
Gilson Benchimol
Tuổi: 24
Garry Rodrigues
Tuổi: 35
Willy Semedo
Tuổi: 31
F. Domingos
Tuổi: 18