
Eritrea
- 1996
- Thành lập
- 117
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Eritrea
Eritrea là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1996. Eritrea chơi các trận sân nhà tại Cicero Stadium, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Đội hình hiện tại có 117 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification — 2026/27
48 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
13F. Abdella
Tuổi: 34
K. Solomun
Tuổi: 25
D. Goitom
Tuổi: 42
A. Abdurahman
Tuổi: 39
S. Alazar
Tuổi: 28
Yoel Kebreab
Tuổi: 26
Yonathan Sultan
Tuổi: 19
Malik Abdulrahman
Tuổi: 20
F. Abdella
Tuổi: 34
K. Solomun
Tuổi: 25
D. Goitom
Tuổi: 42
A. Abdurahman
Tuổi: 39
S. Alazar
Tuổi: 28
HẬU VỆ
34Hennos Asmelash
Tuổi: 26
V. Fors
Tuổi: 26
E. Kiflom
Tuổi: 30
F. Tumzghi
Tuổi: 32
A. Tedros
Tuổi: 28
H. Fessehaye
Tuổi: 25
Y. Solomon
Tuổi: 28
K. Tesfaab
A. Teklezgi
Tuổi: 29
G. Eyob
Tuổi: 29
R. Michael
Tuổi: 25
R. Asfaha
Tuổi: 38
F. Berhe
Tuổi: 44
Z. Haken
Tuổi: 36
M. Kesete
Tuổi: 28
Haile Goitom
Tuổi: 35
Mussie Beraky
Tuổi: 19
Jonas Idris
Tuổi: 21
Jozef Misignha
Tuổi: 18
Nahom Tadese
E. Kiflom
Tuổi: 30
F. Tumzghi
Tuổi: 32
A. Tedros
Tuổi: 28
H. Fessehaye
Tuổi: 25
Y. Solomon
Tuổi: 28
K. Tesfaab
A. Teklezgi
Tuổi: 29
G. Eyob
Tuổi: 29
R. Michael
Tuổi: 25
R. Asfaha
Tuổi: 38
F. Berhe
Tuổi: 44
Z. Haken
Tuổi: 36
M. Kesete
Tuổi: 28
Haile Goitom
Tuổi: 35
TIỀN VỆ
52Namrud Embaye
Tuổi: 23
T. Tekie
Tuổi: 28
I. Lundgren
Tuổi: 24
N. Awet
Tuổi: 25
M. Saeid
Tuổi: 35
H. Tekleab
Tuổi: 30
Senai Eyob Hagos
Tuổi: 29
S. Tesfamichael
Tuổi: 32
T. Tekle
Tuổi: 28
Y. Tilahun
Tuổi: 30
N. Ahmed
Tuổi: 33
S. Alexander
Tuổi: 34
S. Omer
Tuổi: 33
K. Ghebretinsae
Tuổi: 28
M. Tesfay
Tuổi: 25
A. Abdurahman
Tuổi: 26
Y. Selomon
Tuổi: 29
Y. Nega
Tuổi: 28
E. Debesay
Tuổi: 41
A. Neguse
M. Redie
Tuổi: 28
A. Okray
Tuổi: 29
F. Kibrom
Tuổi: 30
C. Forsell
Tuổi: 31
N. Girmai
Tuổi: 31
J. Ali
Tuổi: 27
Romel Abdu
Tuổi: 24
A. Teklezgi
Tuổi: 30
Yoel Yilma
Tuổi: 27
Esrom Yohannes
Yonael Yonas
N. Awet
Tuổi: 25
M. Saeid
Tuổi: 35
H. Tekleab
Tuổi: 30
Senai Eyob Hagos
Tuổi: 29
S. Tesfamichael
Tuổi: 32
T. Tekle
Tuổi: 28
Y. Tilahun
Tuổi: 30
N. Ahmed
Tuổi: 33
S. Alexander
Tuổi: 34
S. Omer
Tuổi: 33
K. Ghebretinsae
Tuổi: 28
M. Tesfay
Tuổi: 25
A. Abdurahman
Tuổi: 26
Y. Selomon
Tuổi: 29
Y. Nega
Tuổi: 28
E. Debesay
Tuổi: 41
A. Neguse
M. Redie
Tuổi: 28
A. Okray
Tuổi: 29
F. Kibrom
Tuổi: 30
C. Forsell
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
18A. Sulieman
Tuổi: 25
F. Gerezgiher
Tuổi: 25
A. Alemseged
Tuổi: 21
Ezana Yohannes Kahsay
Tuổi: 29
Michael Habte
Tuổi: 25
A. Andue
Tuổi: 27
I. Andeberhan
Tuổi: 37
D. Alexander
Tuổi: 29
E. Simon
N. Gebrezgi
Tuổi: 22
Awed Issac
Tuổi: 29
A. Sulieman
Tuổi: 25
Ezana Yohannes Kahsay
Tuổi: 29
Michael Habte
Tuổi: 25
A. Andue
Tuổi: 27
I. Andeberhan
Tuổi: 37
D. Alexander
Tuổi: 29
E. Simon