
Eritrea
- 1996
- Thành lập
- 94
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Eritrea
Eritrea là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1996. Eritrea chơi các trận sân nhà tại Cicero Stadium, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 94 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10F. Abdella
Tuổi: 34
K. Solomun
Tuổi: 25
D. Goitom
Tuổi: 42
A. Abdurahman
Tuổi: 39
S. Alazar
Tuổi: 28
F. Abdella
Tuổi: 34
K. Solomun
Tuổi: 25
D. Goitom
Tuổi: 42
A. Abdurahman
Tuổi: 39
S. Alazar
Tuổi: 28
HẬU VỆ
28E. Kiflom
Tuổi: 30
F. Tumzghi
Tuổi: 32
A. Tedros
Tuổi: 28
H. Fessehaye
Tuổi: 25
Y. Solomon
Tuổi: 28
K. Tesfaab
A. Teklezgi
Tuổi: 29
G. Eyob
Tuổi: 29
R. Michael
Tuổi: 25
R. Asfaha
Tuổi: 38
F. Berhe
Tuổi: 44
Z. Haken
Tuổi: 36
M. Kesete
Tuổi: 28
Haile Goitom
Tuổi: 35
E. Kiflom
Tuổi: 30
F. Tumzghi
Tuổi: 32
A. Tedros
Tuổi: 28
H. Fessehaye
Tuổi: 25
Y. Solomon
Tuổi: 28
K. Tesfaab
A. Teklezgi
Tuổi: 29
G. Eyob
Tuổi: 29
R. Michael
Tuổi: 25
R. Asfaha
Tuổi: 38
F. Berhe
Tuổi: 44
Z. Haken
Tuổi: 36
M. Kesete
Tuổi: 28
Haile Goitom
Tuổi: 35
TIỀN VỆ
42N. Awet
Tuổi: 25
M. Saeid
Tuổi: 35
H. Tekleab
Tuổi: 30
Senai Eyob Hagos
Tuổi: 29
S. Tesfamichael
Tuổi: 32
T. Tekle
Tuổi: 28
Y. Tilahun
Tuổi: 30
N. Ahmed
Tuổi: 33
S. Alexander
Tuổi: 34
S. Omer
Tuổi: 33
K. Ghebretinsae
Tuổi: 28
M. Tesfay
Tuổi: 25
A. Abdurahman
Tuổi: 26
Y. Selomon
Tuổi: 29
Y. Nega
Tuổi: 28
E. Debesay
Tuổi: 41
A. Neguse
M. Redie
Tuổi: 28
A. Okray
Tuổi: 29
F. Kibrom
Tuổi: 30
C. Forsell
Tuổi: 31
N. Awet
Tuổi: 25
M. Saeid
Tuổi: 35
H. Tekleab
Tuổi: 30
Senai Eyob Hagos
Tuổi: 29
S. Tesfamichael
Tuổi: 32
T. Tekle
Tuổi: 28
Y. Tilahun
Tuổi: 30
N. Ahmed
Tuổi: 33
S. Alexander
Tuổi: 34
S. Omer
Tuổi: 33
K. Ghebretinsae
Tuổi: 28
M. Tesfay
Tuổi: 25
A. Abdurahman
Tuổi: 26
Y. Selomon
Tuổi: 29
Y. Nega
Tuổi: 28
E. Debesay
Tuổi: 41
A. Neguse
M. Redie
Tuổi: 28
A. Okray
Tuổi: 29
F. Kibrom
Tuổi: 30
C. Forsell
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
14A. Sulieman
Tuổi: 25
Ezana Yohannes Kahsay
Tuổi: 29
Michael Habte
Tuổi: 25
A. Andue
Tuổi: 27
I. Andeberhan
Tuổi: 37
D. Alexander
Tuổi: 29
E. Simon
A. Sulieman
Tuổi: 25
Ezana Yohannes Kahsay
Tuổi: 29
Michael Habte
Tuổi: 25
A. Andue
Tuổi: 27
I. Andeberhan
Tuổi: 37
D. Alexander
Tuổi: 29
E. Simon