
Comoros
- 1979
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Comoros
Comoros là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1979. Comoros chơi các trận sân nhà tại Bingu National Stadium, sân vận động có sức chứa 41.100 khán giả. Tại Group I, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 15 điểm sau 10 trận, gồm 5 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group I
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Anzimati-Aboudou
Tuổi: 24
N. Said Mchindra
Tuổi: 20
B. Boina
Tuổi: 34
A. Anzimati-Aboudou
Tuổi: 24
Ahmed Fajidou
Tuổi: 24
Y. Pandor
Tuổi: 24
N. Said Mchindra
Tuổi: 20
HẬU VỆ
31R. Vita
Tuổi: 24
A. Abdallah
Tuổi: 28
I. Mohamed
Tuổi: 21
Y. kari
Tuổi: 25
K. Mohamed
Tuổi: 24
M. Ahamada
Tuổi: 21
A. Maoulida
Tuổi: 23
F. Said-Ahamada
Tuổi: 20
Y. Said M'Madi
Tuổi: 21
W. Omari
Tuổi: 25
S. Bakari
Tuổi: 31
R. Vita
Tuổi: 24
A. Abdallah
Tuổi: 28
M. Ahamada
Tuổi: 21
I. Boura
Tuổi: 25
M. Youssouf
Tuổi: 37
B. Youssouf
Tuổi: 31
I. Mohamed
Tuổi: 21
Y. kari
Tuổi: 25
K. Mohamed
Tuổi: 24
Hamza Abdallah
Tuổi: 22
N. Ahmed
Tuổi: 25
Abdoul Anziz Omar
Tuổi: 23
K. M'Dahoma
Tuổi: 28
Y. Medard
Tuổi: 25
A. Soilihi
Tuổi: 29
Tarek Tamime
Tuổi: 27
M. Ahamada
Tuổi: 21
A. Maoulida
Tuổi: 23
F. Said-Ahamada
Tuổi: 20
Y. Said M'Madi
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
29I. Mohamed
Tuổi: 24
H. Zakouani
Tuổi: 27
K. Toibibou
Tuổi: 21
Z. Youssouf
Tuổi: 26
R. Mroivili
Tuổi: 26
Y. Saindou
Tuổi: 24
K. Hadji
Tuổi: 25
I. Mohamed
Tuổi: 24
R. Lutin
Tuổi: 22
R. Saïd
Tuổi: 25
A. Ahmed
Tuổi: 22
H. Zakouani
Tuổi: 27
A. Ahamada
Tuổi: 23
R. Mroivili
Tuổi: 26
N. D. Ali Hamidou
Tuổi: 25
Ben Ali Soufiane Oubeidullah
Tuổi: 25
N. Assane
Tuổi: 27
Y. Bourhane
Tuổi: 27
R. Daou
Tuổi: 21
E. Fardou Ben Mohamed
Tuổi: 36
Haslane Alfonsi Ahmed
Tuổi: 24
Y. M'Changama
Tuổi: 35
Zainou Mohamed
Tuổi: 25
Abdele Nourou
Ismael Oupepo
K. Toibibou
Tuổi: 21
Z. Youssouf
Tuổi: 26
R. Mroivili
Tuổi: 26
Y. Saindou
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
17A. Ali
Tuổi: 19
F. Mattoir
Tuổi: 25
Z. Amir
Tuổi: 23
A. Djae
Tuổi: 20
A. Mahamoud
Tuổi: 22
F. Selemani
Tuổi: 32
I. Madi
Tuổi: 27
A. Ali
Tuổi: 19
A. Boura
Tuổi: 19
A. Djambae
Tuổi: 25
Achirafi El-Farouk
M. Maolida
Tuổi: 26
F. Mattoir
Tuổi: 25
Nael Soulaimana
Ibroihim Youssouf Djoudja
Tuổi: 31
Z. Amir
Tuổi: 23
A. Djae
Tuổi: 20