
Madagascar
- 1961
- Thành lập
- 54
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Madagascar
Madagascar là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1961. Madagascar chơi các trận sân nhà tại National Sports Complex Pitch 1, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Group I, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 19 điểm sau 10 trận, gồm 6 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 54 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group I
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5G. Dupire
Tuổi: 32
M. Ramandimbisoa
Tuổi: 39
G. Dupire
Tuổi: 32
Zakanirina Rakotoasimbola
Tuổi: 26
M. Ramandimbisoa
Tuổi: 39
HẬU VỆ
21M. Acapandié
Tuổi: 21
R. Ponti
Tuổi: 27
M. Jean-Pierre
Tuổi: 33
S. Trémoulet
Tuổi: 26
T. Fontaine
Tuổi: 34
E. Kari
Tuổi: 23
L. Demoleon
Tuổi: 29
Bono Rabearivelo
Tuổi: 19
R. Rabemananjara
Tuổi: 27
M. Acapandié
Tuổi: 21
R. Ponti
Tuổi: 27
M. Jean-Pierre
Tuổi: 33
S. Trémoulet
Tuổi: 26
A. Pelmard
Tuổi: 25
T. Fontaine
Tuổi: 34
E. Kari
Tuổi: 23
Nantenaina Elysee Tony Randriamanampisoa
Tuổi: 31
R. Randriamanampisoa
Tuổi: 30
L. Demoleon
Tuổi: 29
Bono Rabearivelo
Tuổi: 19
R. Rabemananjara
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
20R. Raveloson
Tuổi: 28
M. Ilaimaharitra
Tuổi: 30
B. Tsirava
Tuổi: 18
H. Abdallah
Tuổi: 27
J. N'Zi
Tuổi: 30
C. Couturier
Tuổi: 32
Mamisoa Alexandre Rakotoson
Tuổi: 21
L. Lapoussin
Tuổi: 29
A. Rakotondrajoa
Tuổi: 22
R. Raveloson
Tuổi: 28
M. Ilaimaharitra
Tuổi: 30
Lalaina Cliver Rafanomezantsoa
Tuổi: 27
B. Tsirava
Tuổi: 18
H. Abdallah
Tuổi: 27
J. N'Zi
Tuổi: 30
Fenohasina Gilles Razafimaro
Tuổi: 26
C. Couturier
Tuổi: 32
Mamisoa Alexandre Rakotoson
Tuổi: 21
L. Lapoussin
Tuổi: 29
A. Rakotondrajoa
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
8A. Randrianantenaina
Tuổi: 24
B. Adinany
Tuổi: 25
W. Caddy
Tuổi: 28
A. Randrianantenaina
Tuổi: 24
Martin Njiva Rakotoharimalala
Tuổi: 33
B. Adinany
Tuổi: 25
W. Caddy
Tuổi: 28
T. Iva
Tuổi: 25