
Madagascar
- 1961
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Madagascar
Madagascar là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1961. Madagascar chơi các trận sân nhà tại National Sports Complex Pitch 1, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Madagascar còn góp mặt tại Group I, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 19 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Madagascar — Guinea-BissauDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification — 2026/27
48 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8G. Dupire
Tuổi: 32
Zakanirina Rakotoasimbola
Tuổi: 26
M. Ramandimbisoa
Tuổi: 39
Geordan Dupire
Tuổi: 32
S. Laiton
Tuổi: 25
G. Dupire
Tuổi: 32
Zakanirina Rakotoasimbola
Tuổi: 26
M. Ramandimbisoa
Tuổi: 39
HẬU VỆ
23M. Acapandié
Tuổi: 21
R. Ponti
Tuổi: 27
M. Jean-Pierre
Tuổi: 33
S. Trémoulet
Tuổi: 26
T. Fontaine
Tuổi: 34
E. Kari
Tuổi: 23
Nantenaina Elysee Tony Randriamanampisoa
Tuổi: 31
R. Randriamanampisoa
Tuổi: 30
L. Demoleon
Tuổi: 29
Bono Rabearivelo
Tuổi: 19
R. Rabemananjara
Tuổi: 27
M. Acapandié
Tuổi: 21
R. Ponti
Tuổi: 27
M. Jean-Pierre
Tuổi: 33
S. Trémoulet
Tuổi: 26
A. Pelmard
Tuổi: 25
T. Fontaine
Tuổi: 34
E. Kari
Tuổi: 23
Nantenaina Elysee Tony Randriamanampisoa
Tuổi: 31
R. Randriamanampisoa
Tuổi: 30
L. Demoleon
Tuổi: 29
Bono Rabearivelo
Tuổi: 19
R. Rabemananjara
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
21R. Raveloson
Tuổi: 28
M. Ilaimaharitra
Tuổi: 30
B. Tsirava
Tuổi: 18
H. Abdallah
Tuổi: 27
J. N'Zi
Tuổi: 30
N. Fontaine
Tuổi: 25
C. Couturier
Tuổi: 32
Mamisoa Alexandre Rakotoson
Tuổi: 21
L. Lapoussin
Tuổi: 29
A. Rakotondrajoa
Tuổi: 22
R. Raveloson
Tuổi: 28
M. Ilaimaharitra
Tuổi: 30
Lalaina Cliver Rafanomezantsoa
Tuổi: 27
B. Tsirava
Tuổi: 18
H. Abdallah
Tuổi: 27
J. N'Zi
Tuổi: 30
Fenohasina Gilles Razafimaro
Tuổi: 26
C. Couturier
Tuổi: 32
Mamisoa Alexandre Rakotoson
Tuổi: 21
L. Lapoussin
Tuổi: 29
A. Rakotondrajoa
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
10R. Ferber
Tuổi: 32
A. Randrianantenaina
Tuổi: 24
B. Adinany
Tuổi: 25
W. Caddy
Tuổi: 28
E. H. Raheriniaina
Tuổi: 20
A. Randrianantenaina
Tuổi: 24
Martin Njiva Rakotoharimalala
Tuổi: 33
B. Adinany
Tuổi: 25
W. Caddy
Tuổi: 28
T. Iva
Tuổi: 25