
Sudan
- 1936
- Thành lập
- 92
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sudan
Sudan là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1936. Sudan chơi các trận sân nhà tại Stade Cheikha Ould Boïdiya, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Sudan còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 13 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 92 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification — 2026/27
48 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
15Mohamed Abooja
Tuổi: 25
M. Elneel
Tuổi: 29
Ali Abu Eshrein
Tuổi: 36
Mohamed Mustafa
Tuổi: 29
Mustafa Eisa
Mohamed Hegleg
Tuổi: 35
A. Abdalla
Tuổi: 34
Mohamed Abooja
Tuổi: 25
Ahmed Al Fatih
Tuổi: 32
M. Elneel
Tuổi: 29
Mohamed Kidiaba
Tuổi: 35
Mohamed Madani
Tuổi: 20
Ali Abu Eshrein
Tuổi: 36
Monged Elneel
Tuổi: 30
Mohamed Hassan
HẬU VỆ
24Altayeb Abaker
Tuổi: 34
Mohamed Hakeem
Tuổi: 27
Mustafa Karshoum
Tuổi: 33
Bakhit Khamis
Tuổi: 31
Musab Makeen
Tuổi: 29
Mohamed Erneq
Tuổi: 28
A. Tabanja
Tuổi: 25
A. Zaid
Tuổi: 32
Mazin Mohamedein
Tuổi: 23
A. Ali
Tuổi: 28
Altayeb Abaker
Tuổi: 34
Faris Abdallah
Tuổi: 34
Emad Ali
Tuổi: 32
Awad Gadin
Mohamed Hakeem
Tuổi: 27
Mustafa Karshoum
Tuổi: 33
Bakhit Khamis
Tuổi: 31
A. Kuku
Tuổi: 28
Musab Makeen
Tuổi: 29
Mohamed Erneq
Tuổi: 28
Mazen Simbo
Tuổi: 23
A. Tabanja
Tuổi: 25
A. Zaid
Tuổi: 32
Mazin Mohamedein
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
22A. Taifour
Tuổi: 28
Abuaagla Abdalla
Tuổi: 32
S. Alhassan
Tuổi: 30
Y. Awad
Tuổi: 19
Al Gozoli Nooh
Tuổi: 23
Abdel Raouf
Tuổi: 32
Walieldin Khedr
Tuổi: 30
Abdelsamad Manan
Tuổi: 20
Ahmed Hamid
Tuổi: 32
Mutaz Hashim
Tuổi: 31
A. Taifour
Tuổi: 28
Abuaagla Abdalla
Tuổi: 32
M. Al-Bahli
Tuổi: 17
Faisal Al Misbah
S. Alhassan
Tuổi: 30
Khater Awad
Y. Awad
Tuổi: 19
M. Alrashed
Tuổi: 31
Al Gozoli Nooh
Tuổi: 23
Abdel Raouf
Tuổi: 32
Walieldin Khedr
Tuổi: 30
Abdelsamad Manan
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
31Abobaker Eisa
Tuổi: 29
M. Eisa
Tuổi: 31
Mohamed Abdelrahman
Tuổi: 32
H. Musa
Tuổi: 18
John Mano
Tuổi: 23
Yasir Mozamil
Tuổi: 32
Mohamed Tia Asad
Tuổi: 24
Aamir Abdallah
Tuổi: 26
Sheddy Barglan
Tuổi: 23
Aamir Yunis Abdallah
Tuổi: 26
Sheddy Barglan
Tuổi: 23
Yasin Hamed
Tuổi: 26
Ramadan Alagab
Tuổi: 40
Musa Ali
Tuổi: 19
Saif Terry
Tuổi: 31
Mahmoud Hisham
Abobaker Eisa
Tuổi: 29
M. Eisa
Tuổi: 31
Ali Abdalla Hamadalnile Ali
Tuổi: 22
Mubark Abdalla
Mohamed Abdelrahman
Tuổi: 32
Mohamed Abu
Mohamed Adam
Tuổi: 25
H. Musa
Tuổi: 18
Maaz Bakhakh
John Mano
Tuổi: 23
Yasir Mozamil
Tuổi: 32
S. Thierry
Tuổi: 31
Mohamed Tia Asad
Tuổi: 24
Aamir Abdallah
Tuổi: 26
Sheddy Barglan
Tuổi: 23