
Lesotho
- 1932
- Thành lập
- 50
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Lesotho
Lesotho là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1932. Lesotho chơi các trận sân nhà tại Setsoto Stadium, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 12 điểm sau 10 trận, gồm 3 trận thắng, 3 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 50 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8S. Moerane
Tuổi: 28
T. Khechane
L. Mofoka
Tuổi: 18
S. Moerane
Tuổi: 28
Katleho Mochesane
M. Seahlolo
Tuổi: 22
T. Khechane
L. Mofoka
Tuổi: 18
HẬU VỆ
5R. Mokokoane
Tuổi: 27
Motlomelo Mkhwanazi
Tuổi: 31
Thabang Malane
Tuổi: 26
R. Mokokoane
Tuổi: 27
Ntoa Mphale
TIỀN VỆ
23Tumelo Makha
Tuổi: 25
T. Makhele
Tuổi: 30
L. Lesako
Tuổi: 26
Lehlohonolo Fothoane
Tuổi: 28
Neo Mokhachane
Tuổi: 29
T. Mafatle
Tuổi: 29
M. Moloi
Senatla Monyane
Tumelo Makha
Tuổi: 25
T. Makhele
Tuổi: 30
L. Lesako
Tuổi: 26
Lehlohonolo Fothoane
Tuổi: 28
Tshwarelo Mattwes Bereng
Tuổi: 35
Lisema Richard Lebokollane
Tuổi: 32
L. Matsau
Tuổi: 28
Neo Mokhachane
Tuổi: 29
M. Ntaitsane
Tuổi: 35
Tsepang Sefali
Tuổi: 29
Jane Thabantso
Tuổi: 29
J. Tsotleho
T. Mafatle
Tuổi: 29
M. Moloi
Senatla Monyane
TIỀN ĐẠO
14Teboho Letsema
Tuổi: 23
M. Sera
Tuổi: 30
M. Teele
T. Toloane
Tuổi: 28
L. Lintša
Tuổi: 33
J. Ntobane
Hlompho Kalake
Tuổi: 31
Teboho Letsema
Tuổi: 23
M. Sera
Tuổi: 30
K. Snyders
M. Teele
T. Toloane
Tuổi: 28
L. Lintša
Tuổi: 33
J. Ntobane