
Benin
- 1962
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Benin
Benin là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1962. Benin chơi các trận sân nhà tại Stade Félix Houphouët-Boigny, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 17 điểm sau 10 trận, gồm 5 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6S. Allagbé
Tuổi: 32
M. Dandjinou
Tuổi: 27
A. Obassa
Tuổi: 29
S. Allagbé
Tuổi: 32
M. Dandjinou
Tuổi: 27
A. Obassa
Tuổi: 29
HẬU VỆ
24O. Verdon
Tuổi: 30
I. Glele
Tuổi: 26
R. Moumini
Tuổi: 21
A. Amadou
Tuổi: 23
Rodrigue Fassinou
Tuổi: 30
Y. Roche
Tuổi: 28
R. Sankamao
Tuổi: 22
M. Tijani
Tuổi: 28
Charlemagne Azongnitode
Tuổi: 24
J. Lawson
Tuổi: 18
D. Kiki
Tuổi: 32
O. Verdon
Tuổi: 30
I. Glele
Tuổi: 26
C. Hountondji
Tuổi: 31
R. Moumini
Tuổi: 21
A. Amadou
Tuổi: 23
C. Azongnitode
Tuổi: 24
Rodrigue Fassinou
Tuổi: 30
Gabriel Moulero
Y. Roche
Tuổi: 28
R. Sankamao
Tuổi: 22
M. Tijani
Tuổi: 28
Charlemagne Azongnitode
Tuổi: 24
J. Lawson
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
31M. Ahouangbo
Tuổi: 23
G. Ahoudo
Tuổi: 26
J. Olaitan
Tuổi: 23
Felipe Santos
Tuổi: 28
Y. Ouorou
Tuổi: 19
S. Attidjikou
Tuổi: 21
M. Ahlinvi
Tuổi: 26
R. Aloko
Tuổi: 16
R. Amoussou
Tuổi: 25
H. Imourane
Tuổi: 22
R. Kossi
Tuổi: 26
Tamimou Ouorou
Tuổi: 22
R. Rachidou
Tuổi: 19
D. Dokou
Tuổi: 21
P. Dossou
Tuổi: 19
M. Ahouangbo
Tuổi: 23
G. Ahoudo
Tuổi: 26
J. Olaitan
Tuổi: 23
S. D'Almeida
Tuổi: 30
Felipe Santos
Tuổi: 28
Y. Ouorou
Tuổi: 19
S. Attidjikou
Tuổi: 21
M. Ahlinvi
Tuổi: 26
R. Aloko
Tuổi: 16
R. Amoussou
Tuổi: 25
H. Imourane
Tuổi: 22
R. Kossi
Tuổi: 26
Tamimou Ouorou
Tuổi: 22
R. Rachidou
Tuổi: 19
D. Dokou
Tuổi: 21
P. Dossou
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
15A. Tosin
Tuổi: 27
S. Mounié
Tuổi: 31
J. Dossou
Tuổi: 33
M. Boni
S. Ngobi
L. Omore
Tuổi: 23
A. Hountondji
Tuổi: 23
A. Tosin
Tuổi: 27
S. Mounié
Tuổi: 31
O. Tessilimi
Tuổi: 21
J. Dossou
Tuổi: 33
A. Akimey
Tuổi: 21
M. Boni
S. Ngobi
L. Omore
Tuổi: 23