
Mozambique
- 1976
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Mozambique
Mozambique là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1976. Mozambique chơi các trận sân nhà tại Estádio Nacional do Zimpeto, sân vận động có sức chứa 42.000 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 18 điểm sau 10 trận, gồm 6 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 14 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Mozambique còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 2 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
54 đội
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Ernan Siluane
Tuổi: 27
Ivane Carminio Francisco Oficial Urrubal
Tuổi: 28
Kimiss
Tuổi: 21
Ernan Siluane
Tuổi: 27
Fazito
Tuổi: 22
Francisco Teixeira Nhanombe
Tuổi: 23
Ivane Carminio Francisco Oficial Urrubal
Tuổi: 28
Kimiss
Tuổi: 21
Crimildo de Melo
HẬU VỆ
24Francisco Lopes Albino Muchanga
Tuổi: 34
Edmilson Dove
Tuổi: 31
Infren Da Conceição David Matola
Tuổi: 29
Celton Genito Jamisse
Valter
Tuổi: 24
Ezequiel Machava
Tuổi: 23
Bheu
Tuổi: 32
Guebuza
Tuổi: 20
Bruno Langa
Tuổi: 28
Diogo Calila
Tuổi: 27
Reinildo
Tuổi: 31
Crimildo Anuario
Fernando Data Chamboco
Tuổi: 27
Francisco Lopes Albino Muchanga
Tuổi: 34
Edmilson Dove
Tuổi: 31
Domingos Macandza
Tuổi: 27
Mexer
Tuổi: 37
Infren Da Conceição David Matola
Tuổi: 29
Oscar Samuane
Celton Genito Jamisse
Valter
Tuổi: 24
Ezequiel Machava
Tuổi: 23
Bheu
Tuổi: 32
Guebuza
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
24K. Abdala
Tuổi: 22
Amade Momade
Tuổi: 29
Manuel Kambala
Tuổi: 34
Nene
Tuổi: 28
Nelio Matsinhe
Alcides Reis
Tuổi: 21
Neymar Canhembe
Tuổi: 28
Guima
Tuổi: 30
Shaquille
Tuổi: 28
K. Abdala
Tuổi: 22
Ali Abudo Zacarias
Tuổi: 26
A. Amade
Tuổi: 26
Amade Momade
Tuổi: 29
João José Jone Bonde
Tuổi: 28
Domingos Macandza
Tuổi: 27
Manuel Kambala
Tuổi: 34
Elias Macamo
Tuổi: 31
Marty
Nene
Tuổi: 28
Pepo
Tuổi: 31
Clésio
Tuổi: 31
Nelio Matsinhe
Alcides Reis
Tuổi: 21
Neymar Canhembe
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
19A. Cantolo
Tuổi: 22
Chamito
Tuổi: 21
Dário Chongai Esteve Melo
Tuổi: 29
Oscar
Tuổi: 22
Xamin
Geny Catamo
Tuổi: 24
Witi
Tuổi: 29
Faisal Bangal
Tuổi: 30
A. Cantolo
Tuổi: 22
Chamito
Tuổi: 21
Dominguês
Tuổi: 40
Dário Chongai Esteve Melo
Tuổi: 29
Gildo Lourenço
Tuổi: 30
Lourenco Manhique
A. Melque
Tuổi: 28
J. Muiomo
Tuổi: 26
Stanley Ratifo
Tuổi: 31
Oscar
Tuổi: 22
Xamin