
Malawi
- 1966
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Malawi
Malawi là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1966. Malawi chơi các trận sân nhà tại Bingu National Stadium, sân vận động có sức chứa 41.100 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 13 điểm sau 10 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6G. Chikooka
Tuổi: 27
William Thole
Tuổi: 27
Joshua Waka
Tuổi: 21
G. Chikooka
Tuổi: 27
William Thole
Tuổi: 27
Joshua Waka
Tuổi: 21
HẬU VỆ
12Gomezgani Chirwa
Tuổi: 27
D. Chembezi
Tuổi: 28
M. Lameck
Tuổi: 27
Nickson Nyasulu
Tuổi: 27
E. Nyirenda
Tuổi: 25
M. Paipi
Tuổi: 24
Gomezgani Chirwa
Tuổi: 27
D. Chembezi
Tuổi: 28
M. Lameck
Tuổi: 27
Nickson Nyasulu
Tuổi: 27
E. Nyirenda
Tuổi: 25
M. Paipi
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
26M. Mhango
Tuổi: 18
C. Petro
Tuổi: 24
L. Aaron
Tuổi: 22
B. Singini
Tuổi: 30
L. Njaliwa
Tuổi: 27
R. Saiz
Tuổi: 22
Y. Singo
Tuổi: 25
G. Chirwa
Tuổi: 28
F. Duwe
Tuổi: 23
C. Gumbo
Tuổi: 23
Francisco Madinga
Tuổi: 23
Washali Jaziya
Tuổi: 19
M. Mhango
Tuổi: 18
C. Petro
Tuổi: 24
L. Aaron
Tuổi: 22
B. Singini
Tuổi: 30
Alick Lungu
Tuổi: 23
Blessings Mpokera
Tuổi: 23
L. Njaliwa
Tuổi: 27
R. Saiz
Tuổi: 22
Y. Singo
Tuổi: 25
G. Chirwa
Tuổi: 28
F. Duwe
Tuổi: 23
C. Gumbo
Tuổi: 23
Francisco Madinga
Tuổi: 23
Washali Jaziya
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
20M. Malango
Tuổi: 28
C. Mphasi
Tuổi: 21
B. Adepoju
Tuổi: 29
W. Mpinganjira
Tuổi: 23
C. Salima
Tuổi: 22
E. Kondowe
Tuổi: 24
C. Kumwembe
Tuổi: 29
L. Rundles
M. Malango
Tuổi: 28
C. Mphasi
Tuổi: 21
G. Mhango
Tuổi: 33
B. Adepoju
Tuổi: 29
Richard Mbulu
Tuổi: 31
W. Mpinganjira
Tuổi: 23
C. Salima
Tuổi: 22
U. Vunga
Tuổi: 2025
A. Yosefe
E. Kondowe
Tuổi: 24
C. Kumwembe
Tuổi: 29
L. Rundles