
Cameroon
- 1959
- Thành lập
- 94
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Cameroon
Cameroon là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1959. Cameroon chơi các trận sân nhà tại Stade Omnisports de Bafoussam, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Cameroon còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 19 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 94 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification — 2026/27
48 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Blondy Rudolph Nna Noukeu
Tuổi: 24
D. Epassy
Tuổi: 32
S. Ngapandouetnbu
Tuổi: 22
H. Ousmanou
Tuổi: 23
Emile Lako
Tuổi: 26
Blondy Rudolph Nna Noukeu
Tuổi: 24
D. Epassy
Tuổi: 32
S. Ngapandouetnbu
Tuổi: 22
S. Omossola
Tuổi: 27
A. Onana
Tuổi: 29
Eduard Sombang
Tuổi: 27
H. Ousmanou
Tuổi: 23
HẬU VỆ
32M. Nagida
Tuổi: 20
L. Njoh
Tuổi: 24
K. Keben
Tuổi: 21
O. Kamdem
Tuổi: 23
D. Tchamba
Tuổi: 27
D. Yongwa
Tuổi: 25
J. Tchamadeu
Tuổi: 22
S. Kotto
Tuổi: 22
E. Moungam
Tuổi: 19
S. Keller
Tuổi: 24
S. Eloundou
Tuổi: 18
C. Malone
Tuổi: 26
Stephane Keller
Tuổi: 24
F. Boyomo
Tuổi: 24
M. Nagida
Tuổi: 20
K. Keben
Tuổi: 21
O. Kamdem
Tuổi: 23
D. Yongwa
Tuổi: 25
J. Tchamadeu
Tuổi: 22
M. Bokele
Tuổi: 25
J. Castelletto
Tuổi: 30
G. Kilama
Tuổi: 26
J. Ndjeungoue
Tuổi: 22
M. Ngadeu
Tuổi: 35
N. Tolo
Tuổi: 28
C. Wooh
Tuổi: 24
S. Kotto
Tuổi: 22
G. Nyamsi
Tuổi: 28
E. Moungam
Tuổi: 19
S. Keller
Tuổi: 24
S. Eloundou
Tuổi: 18
C. Malone
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
27R. Fosso
Tuổi: 23
A. Avom
Tuổi: 21
F. Ambina
Tuổi: 24
Arnold Mael Kamdem
Tuổi: 25
D. Nyengue
Tuổi: 23
F. Monyebe
Tuổi: 19
Y. Neyou
Tuổi: 28
A. Zambo Anguissa
Tuổi: 30
J. Onana
Tuổi: 25
J. Dina Ebimbe
Tuổi: 25
C. Baleba
Tuổi: 21
R. Fosso
Tuổi: 23
A. Avom
Tuổi: 21
F. Ambina
Tuổi: 24
B. Enow
Tuổi: 25
R. Ebene Tetego
J. Eto'o
Tuổi: 24
M. Hongla
Tuổi: 27
H. Moubarak
N. Moumi Ngamaleu
Tuổi: 31
M. Atemengue
Tuổi: 22
W. Younoussa
Tuổi: 24
C. Bassogog
Tuổi: 30
G. Nkoudou
Tuổi: 30
O. Kemen
Tuổi: 29
Arnold Mael Kamdem
Tuổi: 25
F. Monyebe
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
23B. Mbeumo
Tuổi: 26
Etta Eyong
Tuổi: 22
Christian Kofane
Tuổi: 19
J. Tchatchoua
Tuổi: 24
D. Namaso
Tuổi: 25
Iván Cédric
Tuổi: 24
S. Alioum
Tuổi: 22
Matah Yondjio
Tuổi: 18
B. Nsongo
Tuổi: 21
K. Nifanso
Tuổi: 21
B. Mbeumo
Tuổi: 26
Etta Eyong
Tuổi: 22
Christian Kofane
Tuổi: 19
J. Tchatchoua
Tuổi: 24
F. Magri
Tuổi: 26
D. Namaso
Tuổi: 25
V. Aboubakar
Tuổi: 33
J. Batoum
Tuổi: 23
E. Choupo-Moting
Tuổi: 36
S. Daura
P. Soko
Tuổi: 28
Matah Yondjio
Tuổi: 18
K. Nifanso
Tuổi: 21