
Algeria
- 1962
- Thành lập
- 113
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Algeria
Algeria là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1962. Algeria chơi các trận sân nhà tại Stade Mohamed-Hamlaoui, sân vận động có sức chứa 50.000 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Algeria còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 25 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 113 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
16L. Zidane
Tuổi: 27
O. Benbot
Tuổi: 31
M. Mastil
Tuổi: 25
Kilian Belazzoug
Tuổi: 19
A. Mandréa
Tuổi: 29
F. Chaâl
Tuổi: 31
T. Bousseder
Tuổi: 24
A. Guendouz
Tuổi: 29
Z. Bouhalfaya
Tuổi: 28
M. Hadid
Tuổi: 23
A. Medjadel
Tuổi: 27
O. Benbot
Tuổi: 31
L. Zidane
Tuổi: 27
O. Benbot
Tuổi: 31
R. Yesli
Tuổi: 26
M. Mastil
Tuổi: 25
HẬU VỆ
37R. Belghali
Tuổi: 23
A. Mandi
Tuổi: 34
S. Chergui
Tuổi: 26
R. Aït-Nouri
Tuổi: 24
J. Hadjam
Tuổi: 22
R. Bensebaïni
Tuổi: 30
M. Tougai
Tuổi: 25
Z. Belaïd
Tuổi: 26
A. Abada
Tuổi: 26
R. Belghali
Tuổi: 23
A. Mandi
Tuổi: 34
S. Chergui
Tuổi: 26
R. Aït-Nouri
Tuổi: 24
A. Touba
Tuổi: 27
J. Hadjam
Tuổi: 22
Elias Benkara
Tuổi: 18
R. Bensebaïni
Tuổi: 30
S. Nair
Tuổi: 23
K. Van Den Kerkhof
Tuổi: 29
Y. Atal
Tuổi: 29
M. Tougai
Tuổi: 25
A. Bekkour
Tuổi: 22
B. Boukerchaoui
Tuổi: 22
N. Khacef
Tuổi: 28
A. Ghezala
Tuổi: 30
R. Halaïmia
Tuổi: 29
H. Baouche
Tuổi: 30
Z. Belaïd
Tuổi: 26
R. Benchaa
Tuổi: 23
F. Nechat Djabri
Tuổi: 24
A. Abada
Tuổi: 26
A. Alilet
Tuổi: 26
I. Chetti
Tuổi: 30
M. Dorval
Tuổi: 24
S. Radouani
Tuổi: 30
A. Abada
Tuổi: 26
A. Bedrane
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
26I. Maza
Tuổi: 20
N. Bentaleb
Tuổi: 31
H. Boudaoui
Tuổi: 26
R. Zerrouki
Tuổi: 27
Y. Titraoui
Tuổi: 22
H. Aouar
Tuổi: 27
I. Maza
Tuổi: 20
H. Abdelli
Tuổi: 26
N. Bentaleb
Tuổi: 31
H. Boudaoui
Tuổi: 26
I. Kebbal
Tuổi: 27
A. Zorgane
Tuổi: 25
A. Aouchiche
Tuổi: 23
I. Bennacer
Tuổi: 28
R. Zerrouki
Tuổi: 27
Y. Titraoui
Tuổi: 22
A. Ounas
Tuổi: 29
M. Merbah
Tuổi: 31
M. Boudjemaa
Tuổi: 27
H. Aouar
Tuổi: 27
Y. Benzia
Tuổi: 31
Z. Draoui
Tuổi: 31
D. E. Mechid
Tuổi: 19
H. Mrezigue
Tuổi: 25
S. Bendebka
Tuổi: 33
A. Sayoud
Tuổi: 35
TIỀN ĐẠO
34M. Amoura
Tuổi: 25
F. Chaïbi
Tuổi: 23
A. Gouiri
Tuổi: 25
A. Hadj-Moussa
Tuổi: 23
A. Benbouali
Tuổi: 25
R. Mahrez
Tuổi: 34
F. Ghedjemis
Tuổi: 23
A. Boulbina
Tuổi: 22
M. Amoura
Tuổi: 25
F. Chaïbi
Tuổi: 23
B. Bouanani
Tuổi: 21
A. Gouiri
Tuổi: 25
A. Hadj-Moussa
Tuổi: 23
M. Bakrar
Tuổi: 24
I. Slimani
Tuổi: 37
R. Guitane
Tuổi: 26
B. Redouane
Tuổi: 22
B. Bounedjah
Tuổi: 34
Y. Belaïli
Tuổi: 33
A. Belhocini
Tuổi: 29
A. Meziane
Tuổi: 31
S. Bayazid
Tuổi: 29
T. Meziani
Tuổi: 29
Ahmed Kohili Ben
Tuổi: 20
L. Akhrib
Tuổi: 20
A. Mahious
Tuổi: 28
M. Merghem
Tuổi: 28
Amin Chiakha
Tuổi: 19
A. Benbouali
Tuổi: 25
S. Benrahma
Tuổi: 30
R. Mahrez
Tuổi: 34
F. Ghedjemis
Tuổi: 23
A. Boulbina
Tuổi: 22
Y. Brahimi
Tuổi: 35