
Cộng hòa Dân chủ Congo
- 1919
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Cộng hòa Dân chủ Congo
Cộng hòa Dân chủ Congo là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1919. Cộng hòa Dân chủ Congo chơi các trận sân nhà tại Stade des Martyrs de la Pentecôte, sân vận động có sức chứa 100.000 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Cộng hòa Dân chủ Congo còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 22 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10L. Mpasi
Tuổi: 31
T. Fayulu
Tuổi: 26
M. Epolo
Tuổi: 20
L. Mpasi
Tuổi: 31
T. Fayulu
Tuổi: 26
M. Epolo
Tuổi: 20
Aimé Bakula
Tuổi: 37
D. Bertaud
Tuổi: 27
Brudel Efonge Liyongo
Tuổi: 25
Jackson Lunanga Sankiaro Kyalemaninwa
Tuổi: 28
HẬU VỆ
24C. Mbemba
Tuổi: 31
A. Wan-Bissaka
Tuổi: 28
S. Kapuadi
Tuổi: 27
J. Kayembe
Tuổi: 31
A. Tuanzebe
Tuổi: 28
A. Masuaku
Tuổi: 32
D. Batubinsika
Tuổi: 29
G. Kalulu
Tuổi: 28
C. Mbemba
Tuổi: 31
A. Wan-Bissaka
Tuổi: 28
R. Bushiri
Tuổi: 26
S. Kapuadi
Tuổi: 27
J. Kayembe
Tuổi: 31
A. Tuanzebe
Tuổi: 28
A. Masuaku
Tuổi: 32
D. Batubinsika
Tuổi: 29
G. Kalulu
Tuổi: 28
Heltone Kayembe
Tuổi: 24
Papy Kokeleya
Tuổi: 25
Lolendo Mansanga
Katumbwe Mokonzi
Tuổi: 25
Jacques Mwimba Kapanga
Tuổi: 22
O. Ndombele
Tuổi: 27
M. Ntambwe
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
24C. Pickel
Tuổi: 28
N. Mukau
Tuổi: 21
E. Kayembe
Tuổi: 27
N. Sadiki
Tuổi: 21
G. Kakuta
Tuổi: 34
A. Tshibola
Tuổi: 30
S. Moutoussamy
Tuổi: 29
T. Bongonda
Tuổi: 30
C. Pickel
Tuổi: 28
N. Mukau
Tuổi: 21
E. Kayembe
Tuổi: 27
M. Stroeykens
Tuổi: 21
N. Sadiki
Tuổi: 21
G. Kakuta
Tuổi: 34
A. Tshibola
Tuổi: 30
S. Moutoussamy
Tuổi: 29
Âgée Basiala Amongo
Tuổi: 27
Mbiyeye Bisamuna
Tuổi: 27
Marzouk Diakana
M. Miché
Tuổi: 29
Linda Mtange
Tuổi: 22
B. Ngalamulume
Tuổi: 25
J. B. Tukumbane
Tuổi: 21
T. Bongonda
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
25C. Bakambu
Tuổi: 34
Y. Wissa
Tuổi: 29
S. Banza
Tuổi: 29
M. Elia
Tuổi: 28
F. Mayele
Tuổi: 31
B. Cipenga
Tuổi: 27
N. Mbuku
Tuổi: 23
C. Bakambu
Tuổi: 34
S. Essende
Tuổi: 27
Y. Wissa
Tuổi: 29
M. Balikwisha
Tuổi: 24
S. Banza
Tuổi: 29
J. Muleka
Tuổi: 26
M. Elia
Tuổi: 28
F. Mayele
Tuổi: 31
B. Cipenga
Tuổi: 27
Kazema Baso
Tuổi: 25
Malanga Horso Mwaku
Tuổi: 21
O. Kabwit
Tuổi: 20
J. Kitambala
Tuổi: 26
Ibrahim Matobo Mubalu
Tuổi: 19
J. Mboma
Tuổi: 25
N. Mbuku
Tuổi: 23
Lise Nyembo Ntumba
Tonny Talasi
Tuổi: 19