
Liberia
- 1936
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Liberia
Liberia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1936. Liberia chơi các trận sân nhà tại Samuel Kanyon Doe Stadium, sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 15 điểm sau 10 trận, gồm 4 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Amos Wesseh
Tuổi: 24
Ashley Williams
Tuổi: 25
J. Yeanaye
Tuổi: 20
Amos Wesseh
Tuổi: 24
Abdulai Koulibaly
Tuổi: 30
Tommy Gbayeh Songo
Tuổi: 30
Ashley Williams
Tuổi: 25
J. Yeanaye
Tuổi: 20
HẬU VỆ
26E. Fully
Tuổi: 19
S. Dweh
Tuổi: 24
N. Swen
Tuổi: 21
T. Yormie
Tuổi: 23
Prince Balde
Tuổi: 27
M. Greene
M. Pabai
Tuổi: 25
P. Tarnue
Tuổi: 19
S. Teclar
Tuổi: 26
Eugene Chouchou Swen
Tuổi: 21
A. Swen
S. Teclay
E. Fully
Tuổi: 19
S. Dweh
Tuổi: 24
N. Swen
Tuổi: 21
T. Yormie
Tuổi: 23
Prince Balde
Tuổi: 27
J. Dukuly
Tuổi: 18
M. Greene
K. Kamara
Tuổi: 30
M. Pabai
Tuổi: 25
P. Tarnue
Tuổi: 19
S. Teclar
Tuổi: 26
Eugene Chouchou Swen
Tuổi: 21
A. Swen
S. Teclay
TIỀN VỆ
24O. Dorley
Tuổi: 27
Edward Ledlum
Tuổi: 26
D. Teah
Tuổi: 19
S. Tweh
Tuổi: 21
K. Cole
Tuổi: 19
N. Kenneh
Tuổi: 22
J. Konneh
Tuổi: 22
D. Nyemah
Tuổi: 20
S. Sesay
Tuổi: 23
J. Cea
O. Dorley
Tuổi: 27
Edward Ledlum
Tuổi: 26
D. Teah
Tuổi: 19
S. Tweh
Tuổi: 21
K. Cole
Tuổi: 19
A. Bility
Tuổi: 26
E. Flomo
Tuổi: 31
N. Kenneh
Tuổi: 22
J. Konneh
Tuổi: 22
D. Nyemah
Tuổi: 20
M. Sangare
Tuổi: 27
S. Sesay
Tuổi: 23
A. Vaikainah
Tuổi: 30
J. Cea
TIỀN ĐẠO
21P. Wilson
Tuổi: 29
A. Kosiah
Tuổi: 24
S. Bah
Tuổi: 24
Bryant Farkarlun
Tuổi: 24
K. Sherman
Tuổi: 33
E. Gono
Tuổi: 20
Jamal Arago
Tuổi: 32
P. Weah
Tuổi: 22
R. Sackie
Chauncy Freeman
Tuổi: 24
P. Wilson
Tuổi: 29
A. Kosiah
Tuổi: 24
S. Bah
Tuổi: 24
Bryant Farkarlun
Tuổi: 24
W. Gibson
Tuổi: 17
K. Sherman
Tuổi: 33
E. Gono
Tuổi: 20
D. Toe
Tuổi: 25
Jamal Arago
Tuổi: 32
P. Weah
Tuổi: 22
R. Sackie