
Uganda
- 1924
- Thành lập
- 96
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Uganda
Uganda là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1924. Uganda chơi các trận sân nhà tại Hamz Stadium, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Uganda còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 18 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 96 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification — 2026/27
48 đội
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12D. Onyango
Tuổi: 40
Hannington Sebwalunyo
Tuổi: 36
S. Magoola
Tuổi: 30
Nafian Legason Alionzi
Tuổi: 29
A. Udoh
Tuổi: 26
David Lukwago
Tuổi: 23
D. Onyango
Tuổi: 40
T. Ikara
Tuổi: 28
D. Kiggundu
Tuổi: 25
C. Kusiima
Tuổi: 32
S. Magoola
Tuổi: 30
Nafian Legason Alionzi
Tuổi: 29
HẬU VỆ
28J. Obita
Tuổi: 32
H. Achayi
Tuổi: 26
G. Kizito
Tuổi: 23
H. Mukundane
Tuổi: 24
T. Sibbick
Tuổi: 26
R. Torach
Tuổi: 22
A. Kayondo
Tuổi: 23
S. Diaby
Tuổi: 26
I. Muleme
Tuổi: 33
N. Asiimwe
Tuổi: 21
T. B. Majub
Tuổi: 19
Herbet Achai
Tuổi: 24
Geoffrey Lubangakene
Tuổi: 30
Hilary Mukundane
Tuổi: 24
Jonathan Odongo
Tuổi: 28
J. Obita
Tuổi: 32
G. Odongo
Tuổi: 25
H. Achayi
Tuổi: 26
E. Bwomono
Tuổi: 27
E. Capradossi
Tuổi: 29
G. Kizito
Tuổi: 23
H. Mukundane
Tuổi: 24
Nicholas Mwere
Tuổi: 24
A. Odong
Tuổi: 26
T. Sibbick
Tuổi: 26
R. Torach
Tuổi: 22
A. Kayondo
Tuổi: 23
I. Muleme
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
29B. Alhassan
Tuổi: 25
A. Sissako
Tuổi: 27
T. Mutyaba
Tuổi: 20
B. Byaruhanga
Tuổi: 24
Ahimbisibwe Ivan
Tuổi: 29
K. Aucho
Tuổi: 32
S. Kwikiriza
Tuổi: 21
Allan Oyirwoth
Tuổi: 18
K. Semakula
Tuổi: 23
R. Mpande
Tuổi: 25
N. Okello
Tuổi: 25
R. Ssekiganda
Tuổi: 30
B. Alhassan
Tuổi: 25
T. Mutyaba
Tuổi: 20
E. Ssebagala
Tuổi: 25
B. Byaruhanga
Tuổi: 24
Ahimbisibwe Ivan
Tuổi: 29
Moses Aliro
Tuổi: 29
K. Aucho
Tuổi: 32
S. Kwikiriza
Tuổi: 21
E. Ngonde
Tuổi: 23
Allan Oyirwoth
Tuổi: 18
K. Semakula
Tuổi: 23
R. Ssekiganda
Tuổi: 30
J. Sserunjogi
Tuổi: 23
K. Watambala
Tuổi: 25
M. Youngman
Tuổi: 27
R. Mpande
Tuổi: 25
R. Ssekiganda
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
27K. Boateng
Tuổi: 25
M. Lorenzen
Tuổi: 31
U. Ikpeazu
Tuổi: 30
S. Mukwala
Tuổi: 26
A. Okello
Tuổi: 25
D. Omedi
Tuổi: 31
J. Ssemugabi
Tuổi: 28
A. Vula
Tuổi: 26
J. Bogere
Tuổi: 17
R. Mato
Tuổi: 22
R. Basangwa
Tuổi: 23
Sadam Masereka
Tuổi: 21
F. Ssebufu
Tuổi: 23
M. Lorenzen
Tuổi: 31
J. Mpande
Tuổi: 31
E. Anyama
Tuổi: 27
L. Bwambale
Tuổi: 17
U. Ikpeazu
Tuổi: 30
P. Kakande
Tuổi: 22
S. Mukwala
Tuổi: 26
A. Okello
Tuổi: 25
D. Omedi
Tuổi: 31
Y. Sentamu
Tuổi: 31
J. Ssemugabi
Tuổi: 28
A. Usama
Tuổi: 21
J. Bogere
Tuổi: 17
R. Mato
Tuổi: 22