
Uganda
- 1924
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Uganda
Uganda là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1924. Uganda chơi các trận sân nhà tại Hamz Stadium, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 18 điểm sau 10 trận, gồm 6 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 14 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9D. Onyango
Tuổi: 40
S. Magoola
Tuổi: 30
Nafian Legason Alionzi
Tuổi: 29
D. Onyango
Tuổi: 40
T. Ikara
Tuổi: 28
D. Kiggundu
Tuổi: 25
C. Kusiima
Tuổi: 32
S. Magoola
Tuổi: 30
Nafian Legason Alionzi
Tuổi: 29
HẬU VỆ
19J. Obita
Tuổi: 32
H. Mukundane
Tuổi: 24
T. Sibbick
Tuổi: 26
R. Torach
Tuổi: 22
A. Kayondo
Tuổi: 23
I. Muleme
Tuổi: 33
J. Obita
Tuổi: 32
G. Odongo
Tuổi: 25
H. Achayi
Tuổi: 26
E. Bwomono
Tuổi: 27
E. Capradossi
Tuổi: 29
G. Kizito
Tuổi: 23
H. Mukundane
Tuổi: 24
Nicholas Mwere
Tuổi: 24
A. Odong
Tuổi: 26
T. Sibbick
Tuổi: 26
R. Torach
Tuổi: 22
A. Kayondo
Tuổi: 23
I. Muleme
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
25B. Alhassan
Tuổi: 25
T. Mutyaba
Tuổi: 20
B. Byaruhanga
Tuổi: 24
Ahimbisibwe Ivan
Tuổi: 29
K. Aucho
Tuổi: 32
S. Kwikiriza
Tuổi: 21
R. Mpande
Tuổi: 25
R. Ssekiganda
Tuổi: 30
B. Alhassan
Tuổi: 25
T. Mutyaba
Tuổi: 20
E. Ssebagala
Tuổi: 25
B. Byaruhanga
Tuổi: 24
Ahimbisibwe Ivan
Tuổi: 29
Moses Aliro
Tuổi: 29
K. Aucho
Tuổi: 32
S. Kwikiriza
Tuổi: 21
E. Ngonde
Tuổi: 23
Allan Oyirwoth
Tuổi: 18
K. Semakula
Tuổi: 23
R. Ssekiganda
Tuổi: 30
J. Sserunjogi
Tuổi: 23
K. Watambala
Tuổi: 25
M. Youngman
Tuổi: 27
R. Mpande
Tuổi: 25
R. Ssekiganda
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
22M. Lorenzen
Tuổi: 31
U. Ikpeazu
Tuổi: 30
S. Mukwala
Tuổi: 26
A. Okello
Tuổi: 25
D. Omedi
Tuổi: 31
J. Ssemugabi
Tuổi: 28
J. Bogere
Tuổi: 17
R. Mato
Tuổi: 22
M. Lorenzen
Tuổi: 31
J. Mpande
Tuổi: 31
E. Anyama
Tuổi: 27
L. Bwambale
Tuổi: 17
U. Ikpeazu
Tuổi: 30
P. Kakande
Tuổi: 22
S. Mukwala
Tuổi: 26
A. Okello
Tuổi: 25
D. Omedi
Tuổi: 31
Y. Sentamu
Tuổi: 31
J. Ssemugabi
Tuổi: 28
A. Usama
Tuổi: 21
J. Bogere
Tuổi: 17
R. Mato
Tuổi: 22