
Ghana
- 1957
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Ghana
Ghana là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1957. Ghana chơi các trận sân nhà tại Accra Sports Stadium, sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Tại Group L, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Ghana còn góp mặt tại Group I, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 25 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group L
48 đội
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Anang
Tuổi: 25
L. Zigi
Tuổi: 29
Benjamin Asare
Tuổi: 33
J. Anang
Tuổi: 25
S. Mohan
Tuổi: 19
L. Zigi
Tuổi: 29
Benjamin Asare
Tuổi: 33
HẬU VỆ
28K. Peprah Oppong
Tuổi: 21
A. Seidu
Tuổi: 25
G. Mensah
Tuổi: 27
M. Senaya
Tuổi: 24
J. Adjetey
Tuổi: 22
D. Luckassen
Tuổi: 30
A. Baba
Tuổi: 31
J. Opoku
Tuổi: 27
Caleb Marfo Yirenkyi
Tuổi: 19
A. Mumin
Tuổi: 27
D. Köhn
Tuổi: 26
T. Lamptey
Tuổi: 25
K. Peprah Oppong
Tuổi: 21
A. Seidu
Tuổi: 25
G. Mensah
Tuổi: 27
M. Senaya
Tuổi: 24
J. Adjetey
Tuổi: 22
D. Luckassen
Tuổi: 30
A. Baba
Tuổi: 31
M. Salisu
Tuổi: 26
E. Annan
Tuổi: 23
S. Ambrosius
Tuổi: 27
A. Djiku
Tuổi: 31
O. MacLaughlin
Tuổi: 19
J. Opoku
Tuổi: 27
Caleb Marfo Yirenkyi
Tuổi: 19
P. Pfeiffer
Tuổi: 26
A. Mumin
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
18T. Partey
Tuổi: 32
K. Sibo
Tuổi: 27
E. Owusu
Tuổi: 28
C. Bonsu Baah
Tuổi: 21
T. Partey
Tuổi: 32
K. Sibo
Tuổi: 27
I. Sulemana
Tuổi: 22
S. Abdul Samed
Tuổi: 25
A. Francis
Tuổi: 24
E. Owusu
Tuổi: 28
M. Ashimeru
Tuổi: 28
M. Kudus
Tuổi: 25
L. Agyekum
Tuổi: 22
A. Essel
Tuổi: 20
A. Issah
Tuổi: 20
Razak Simpson
Tuổi: 27
C. Bonsu Baah
Tuổi: 21
P. Owusu
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
29I. Williams
Tuổi: 31
A. Semenyo
Tuổi: 25
K. Sulemana
Tuổi: 23
E. Nuamah
Tuổi: 22
J. Ayew
Tuổi: 34
A. Fatawu
Tuổi: 21
P. Adu
Tuổi: 22
B. Thomas-Asante
Tuổi: 27
A. Boakye
Tuổi: 25
I. Williams
Tuổi: 31
A. Semenyo
Tuổi: 25
R. Königsdörffer
Tuổi: 24
K. Sulemana
Tuổi: 23
E. Nuamah
Tuổi: 22
I. Osman
Tuổi: 21
J. Ayew
Tuổi: 34
A. Fatawu
Tuổi: 21
P. Adu
Tuổi: 22
M. Fuseini
Tuổi: 23
B. Thomas-Asante
Tuổi: 27
A. Boakye
Tuổi: 25
J. Afriyie
Tuổi: 19
F. Afena-Gyan
Tuổi: 22
K. Nkrumah
Tuổi: 18
K. Opoku
Tuổi: 26
P. Owusu
Tuổi: 28
J. Paintsil
Tuổi: 27
D. Agyei
Tuổi: 28
P. Owusu
Tuổi: 19