
Nam Phi
- 1991
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Nam Phi
Nam Phi là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1991. Nam Phi chơi các trận sân nhà tại Peter Mokaba Stadium, sân vận động có sức chứa 45.264 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Nam Phi còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 18 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
48 đội
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7R. Williams
Tuổi: 33
R. Goss
Tuổi: 31
S. Chaine
Tuổi: 29
R. Williams
Tuổi: 33
R. Goss
Tuổi: 31
S. Chaine
Tuổi: 29
R. Leaner
Tuổi: 27
HẬU VỆ
22I. Okon
Tuổi: 21
A. Modiba
Tuổi: 30
K. Mudau
Tuổi: 30
S. Kabini
Tuổi: 21
K. Ndamase
Tuổi: 21
B. Cross
Tuổi: 24
N. Sibisi
Tuổi: 30
K. Sebelebele
Tuổi: 23
Mbekezeli Mbokazi
Tuổi: 20
Olwethu Makhanya
Tuổi: 21
S. Ngezana
Tuổi: 28
T. Smith
Tuổi: 20
I. Okon
Tuổi: 21
A. Modiba
Tuổi: 30
K. Mudau
Tuổi: 30
S. Kabini
Tuổi: 21
K. Ndamase
Tuổi: 21
B. Cross
Tuổi: 24
N. Sibisi
Tuổi: 30
K. Sebelebele
Tuổi: 23
Mbekezeli Mbokazi
Tuổi: 20
Olwethu Makhanya
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
18S. Sithole
Tuổi: 26
J. Adams
Tuổi: 24
T. Mokoena
Tuổi: 28
T. Zwane
Tuổi: 36
T. Matuludi
Tuổi: 26
T. Mbatha
Tuổi: 25
R. Mofokeng
Tuổi: 21
T. Moremi
Tuổi: 25
S. Sithole
Tuổi: 26
J. Adams
Tuổi: 24
B. Aubaas
Tuổi: 30
T. Mokoena
Tuổi: 28
T. Zwane
Tuổi: 36
T. Matuludi
Tuổi: 26
T. Mbatha
Tuổi: 25
S. Mbule
Tuổi: 27
R. Mofokeng
Tuổi: 21
T. Moremi
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
14L. Foster
Tuổi: 25
T. Maseko
Tuổi: 22
I. Rayners
Tuổi: 30
O. Appollis
Tuổi: 24
E. Makgopa
Tuổi: 25
S. Campbell
Tuổi: 20
L. Foster
Tuổi: 25
T. Maseko
Tuổi: 22
I. Rayners
Tuổi: 30
O. Appollis
Tuổi: 24
E. Makgopa
Tuổi: 25
M. Nkota
Tuổi: 21
E. Mokwana
Tuổi: 26
Bongokuhle Hlongwane
Tuổi: 25