
Guinea-Bissau
- 1974
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Guinea-Bissau
Guinea-Bissau là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1974. Guinea-Bissau chơi các trận sân nhà tại Estádio Nacional 24 de Setembro, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 2 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Guinea-Bissau còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 10 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Madagascar vs Guinea-BissauDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification, 2026/27
48 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Manuel Baldé
Tuổi: 23
R. Costa Te
Tuổi: 23
F. Embadje
Tuổi: 22
Manuel Djaló
Tuổi: 24
Manuel Baldé
Tuổi: 23
R. Costa Te
Tuổi: 23
F. Embadje
Tuổi: 22
HẬU VỆ
18Gilberto Batista
Tuổi: 22
Fali Candé
Tuổi: 27
E. Mendy
Tuổi: 25
Opa Sanganté
Tuổi: 34
Adramane Cassamá
Tuổi: 21
Nito Gomes
Tuổi: 23
Iano Imbene
Tuổi: 26
V. G. Rofino
Tuổi: 23
Nanu
Tuổi: 31
Víctor Rofino
Tuổi: 23
Gilberto Batista
Tuổi: 22
Fali Candé
Tuổi: 27
Opa Sanganté
Tuổi: 34
Adramane Cassamá
Tuổi: 21
Nito Gomes
Tuổi: 23
Iano Imbene
Tuổi: 26
V. G. Rofino
Tuổi: 23
Nanu
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
19Renato Nhaga
Tuổi: 18
R. Vieira
Tuổi: 27
Sori Mané
Tuổi: 29
Burá
Tuổi: 30
Mamadi Camará
Tuổi: 22
Panutche Camará
Tuổi: 28
Dálcio
Tuổi: 29
Edson Silva
Tuổi: 24
Alfa Semedo
Tuổi: 28
Steve Ambri
Tuổi: 27
F. Gomes
Tuổi: 21
Renato Nhaga
Tuổi: 18
R. Vieira
Tuổi: 27
Sori Mané
Tuổi: 29
Burá
Tuổi: 30
Mamadi Camará
Tuổi: 22
Panutche Camará
Tuổi: 28
Dálcio
Tuổi: 29
Edson Silva
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
25Beto
Tuổi: 27
Mama Baldé
Tuổi: 30
Franculino Djú
Tuổi: 21
Jefferson Encada
Tuổi: 27
Carlos Mané
Tuổi: 31
Tamble Monteiro
Tuổi: 25
Flávio Silva
Tuổi: 29
Marculino Ninte
Tuổi: 28
Elves
Tuổi: 26
Álvaro Djaló
Tuổi: 26
Mauro Rodrigues
Tuổi: 24
M. Sanca
Tuổi: 21
Danio Djassi
Tuổi: 19
Beto
Tuổi: 27
Mama Baldé
Tuổi: 30
Franculino Djú
Tuổi: 21
Jefferson Encada
Tuổi: 27
Carlos Mané
Tuổi: 31
Tamble Monteiro
Tuổi: 25
Flávio Silva
Tuổi: 29
Marculino Ninte
Tuổi: 28
Elves
Tuổi: 26
Álvaro Djaló
Tuổi: 26
Mauro Rodrigues
Tuổi: 24
M. Sanca
Tuổi: 21