
Guinea-Bissau
- 1974
- Thành lập
- 58
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Guinea-Bissau
Guinea-Bissau là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1974. Guinea-Bissau chơi các trận sân nhà tại Estádio Nacional 24 de Setembro, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 10 điểm sau 10 trận, gồm 2 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Guinea-Bissau còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 58 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
54 đội
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Manuel Baldé
Tuổi: 23
R. Costa Te
Tuổi: 23
F. Embadje
Tuổi: 22
Manuel Baldé
Tuổi: 23
R. Costa Te
Tuổi: 23
F. Embadje
Tuổi: 22
HẬU VỆ
15Gilberto Batista
Tuổi: 22
Fali Candé
Tuổi: 27
Opa Sanganté
Tuổi: 34
Nito Gomes
Tuổi: 23
Iano Imbene
Tuổi: 26
V. G. Rofino
Tuổi: 23
Nanu
Tuổi: 31
Gilberto Batista
Tuổi: 22
Fali Candé
Tuổi: 27
Opa Sanganté
Tuổi: 34
Adramane Cassamá
Tuổi: 21
Nito Gomes
Tuổi: 23
Iano Imbene
Tuổi: 26
V. G. Rofino
Tuổi: 23
Nanu
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
15Renato Nhaga
Tuổi: 18
R. Vieira
Tuổi: 27
Sori Mané
Tuổi: 29
Burá
Tuổi: 30
Panutche Camará
Tuổi: 28
Dálcio
Tuổi: 29
Edson Silva
Tuổi: 24
Renato Nhaga
Tuổi: 18
R. Vieira
Tuổi: 27
Sori Mané
Tuổi: 29
Burá
Tuổi: 30
Mamadi Camará
Tuổi: 22
Panutche Camará
Tuổi: 28
Dálcio
Tuổi: 29
Edson Silva
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
22Beto
Tuổi: 27
Jefferson Encada
Tuổi: 27
Carlos Mané
Tuổi: 31
Tamble Monteiro
Tuổi: 25
Flávio Silva
Tuổi: 29
Marculino Ninte
Tuổi: 28
Elves
Tuổi: 26
Álvaro Djaló
Tuổi: 26
Mauro Rodrigues
Tuổi: 24
M. Sanca
Tuổi: 21
Beto
Tuổi: 27
Mama Baldé
Tuổi: 30
Franculino Djú
Tuổi: 21
Jefferson Encada
Tuổi: 27
Carlos Mané
Tuổi: 31
Tamble Monteiro
Tuổi: 25
Flávio Silva
Tuổi: 29
Marculino Ninte
Tuổi: 28
Elves
Tuổi: 26
Álvaro Djaló
Tuổi: 26
Mauro Rodrigues
Tuổi: 24
M. Sanca
Tuổi: 21