
Mauritania
- 1961
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Mauritania
Mauritania là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1961. Mauritania chơi các trận sân nhà tại Stade Cheikha Ould Boïdiya, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 7 điểm sau 10 trận, gồm 1 trận thắng, 4 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Mauritania còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 3 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
54 đội
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Khalidou Ba
B. Diop
Tuổi: 30
A. Sarr
Tuổi: 20
M. Diop
Tuổi: 25
Khalidou Ba
N. Diaw
Tuổi: 31
B. Diop
Tuổi: 30
B. Niasse
Tuổi: 29
A. Sarr
Tuổi: 20
M. Diop
Tuổi: 25
HẬU VỆ
23J. Lefort
Tuổi: 32
A. Abeid
Tuổi: 28
I. Keita
Tuổi: 24
L. Ba
Tuổi: 28
K. Diaw
Tuổi: 27
N. El Abd
Tuổi: 25
D. Saleck
Tuổi: 31
S. Imigene
Tuổi: 20
J. Lefort
Tuổi: 32
A. Abeid
Tuổi: 28
I. Keita
Tuổi: 24
L. Ba
Tuổi: 28
K. Diaw
Tuổi: 27
Mohamed Diop
Tuổi: 24
N. El Abd
Tuổi: 25
Abdellahi El Id
Tuổi: 24
S. Imigene
O. Mangane
Tuổi: 33
S. Mheimid
Tuổi: 26
D. Saleck
Tuổi: 31
M. Sarr
Tuổi: 23
Mohamed Zweide
Tuổi: 24
S. Imigene
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
26B. Deuff
Tuổi: 19
O. Ngom
Tuổi: 21
Mamadou Fofana II
Tuổi: 25
S. Amar
Tuổi: 27
M. El Hacen
Tuổi: 28
G. Fofana
Tuổi: 33
A. Mahmoud
Tuổi: 25
Y. Ethmane
Tuổi: 30
B. Deuff
Tuổi: 19
O. Ngom
Tuổi: 21
B. Camara
Tuổi: 31
Mamadou Fofana II
Tuổi: 25
A. Haidara
Tuổi: 21
S. Amar
Tuổi: 27
Alassane Diop
Tuổi: 28
Sidi El Abd
Tuổi: 24
M. El Hacen
Tuổi: 28
G. Fofana
Tuổi: 33
Cheikh Hattab
Tuổi: 27
Mohamed Hawbott
Tuổi: 23
A. Mahmoud
Tuổi: 25
Hamady N'Diaye
Tuổi: 25
M. Saïd
Tuổi: 25
Y. Ethmane
Tuổi: 30
A. Soumare
Tuổi: 19
E. Tetah
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
24D. Gassama
Tuổi: 22
P. Yade
Tuổi: 25
S. Anne
Tuổi: 28
I. Thiam
Tuổi: 25
M. Magassa
Tuổi: 22
A. Koita
Tuổi: 27
M. Diallo
Tuổi: 28
B. Lekoueiry
Tuổi: 20
D. Gassama
Tuổi: 22
P. Yade
Tuổi: 25
S. Anne
Tuổi: 28
I. Thiam
Tuổi: 25
M. Idriss
Tuổi: 24
M. Magassa
Tuổi: 22
A. Koita
Tuổi: 27
Moulaye Al Khalil
Tuổi: 37
Ahmed Bessam
Tuổi: 37
M. Diallo
Tuổi: 28
Mohamed El Kheir Faraji
Ahmed El Moctar
Tuổi: 21
B. Lekoueiry
Tuổi: 20
M. Sy
Tuổi: 24
Sidi Touda
Tuổi: 34
Ahmed M'Bracek
Tuổi: 23