
Central African Republic
- 1961
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Central African Republic
Central African Republic là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1961. Central African Republic chơi các trận sân nhà tại Stade Omnisports de Bafoussam, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Group I, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 8 điểm sau 10 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 24 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group I
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9E. Ganazoui
D. Youfeigane
Tuổi: 25
A. Kolimba
Tuổi: 38
M. Abimala
Tuổi: 21
Marcellin Biandao
E. Ganazoui
S. Ngarsouma
Tuổi: 27
D. Youfeigane
Tuổi: 25
A. Kolimba
Tuổi: 38
HẬU VỆ
20J. Kouadio
Tuổi: 26
M. Fourdeau
Tuổi: 33
F. Yangao
Tuổi: 23
S. Tatolna
Tuổi: 23
M. Doudou
Tuổi: 22
H. Gambor
Tuổi: 23
J. Kouadio
Tuổi: 26
C. Basse-Zokana
Tuổi: 21
M. Fourdeau
Tuổi: 33
Kenny Kima Beyissa
Tuổi: 24
C. Kokpakpa-Boko
Tuổi: 27
C. Mbai Assem
Tuổi: 20
L. Namgbema
Tuổi: 22
Benjamin Namngbena
Ismael Tongba
Tuổi: 35
Flory Jean Michaël Yangao
Tuổi: 23
F. Yangao
Tuổi: 23
Y. Zouma
Tuổi: 26
S. Tatolna
Tuổi: 23
M. Doudou
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
25W. Zahibo
Tuổi: 32
N. Ato-Zandanga
Tuổi: 22
G. Mounguide
Tuổi: 23
Josias Sabone Komesse
Tuổi: 19
Joel Ngoya
Tuổi: 23
J. Sambia
Tuổi: 29
S. Wattel
Tuổi: 17
W. Zahibo
Tuổi: 32
A. Youga
Tuổi: 33
N. Ato-Zandanga
Tuổi: 22
Judicael Binguimale
Tuổi: 21
Angelo Galabazi
Tuổi: 22
D. Guesset-Bangagbi
Tuổi: 29
G. Mounguide
Tuổi: 23
H. Namsona
Tuổi: 18
Melky-Jerede Ndokomandji
Tuổi: 28
Nelson Ngaro
Tuổi: 20
G. Oualengbe
Tuổi: 21
B. Pirioua
Tuổi: 25
Isaac Souango
Tuổi: 27
S. Tchibinda
Tuổi: 26
Josias Sabone Komesse
Tuổi: 19
Joel Ngoya
Tuổi: 23
J. Sambia
Tuổi: 29
S. Wattel
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
23M. Djimet
Tuổi: 22
Venuste Baboula
Tuổi: 27
D. Mokonou
Tuổi: 24
K. Namnganda
Tuổi: 29
C. Yawanendji-Malipangou
Tuổi: 23
G. Koyalipou
Tuổi: 25
M. Djimet
Tuổi: 22
L. Mafouta
Tuổi: 31
A. Urie
Tuổi: 26
I. Ngoma
Tuổi: 23
Venuste Baboula
Tuổi: 27
Dieudonne Bondade
Tuổi: 21
Yan Fayanga
Tuổi: 33
E. Grothe
Tuổi: 20
D. Kogbeto
Tuổi: 32
D. Mokonou
Tuổi: 24
K. Namnganda
Tuổi: 29
Vianney Nguindipo
Tuổi: 23
Juvenal Pouguy
Tuổi: 21
Landry Tsoungui-Abega
Tuổi: 20
C. Yawanendji-Malipangou
Tuổi: 23
Ronaldo Ze
Tuổi: 19
Ange Zoumara
Tuổi: 26