
Djibouti
- 1979
- Thành lập
- 51
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Djibouti
Djibouti là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1979. Djibouti chơi các trận sân nhà tại Stade El Hadj Hassan Gouled, sân vận động có sức chứa 40.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 1 điểm sau 10 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 33 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Đội hình hiện tại có 51 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
54 đội
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7O. Mahamoud
Tuổi: 24
S. Mouktar
Tuổi: 21
Liban Mohamed Said
Tuổi: 24
A. Guedi
O. Mahamoud
Tuổi: 24
S. Mouktar
Tuổi: 21
Liban Mohamed Said
Tuổi: 24
HẬU VỆ
19I. Arafat
A. Y. Farada
Tuổi: 30
H. Idriss
Tuổi: 28
A. Mohamed
I. I. Mohamed
Tuổi: 23
A. Osman
A. Pohe Tokpa
Tuổi: 25
I. Warsama
Tuổi: 27
S. Yabe
Tuổi: 28
A. Abdi
I. Arafat
A. Y. Farada
Tuổi: 30
H. Idriss
Tuổi: 28
A. Mohamed
I. I. Mohamed
Tuổi: 23
A. Osman
A. Pohe Tokpa
Tuổi: 25
I. Warsama
Tuổi: 27
S. Yabe
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
12W. Hassan
Tuổi: 26
K. Abdi
O. Daher
S. Djama
A. Farah
Tuổi: 22
Mohamed Khaire
W. Hassan
Tuổi: 26
K. Abdi
O. Daher
S. Djama
A. Farah
Tuổi: 22
Mohamed Khaire
TIỀN ĐẠO
13M. Hassan
Tuổi: 25
S. Akinbinu
Tuổi: 26
G. Dadzie
Tuổi: 28
Y. Elmi
Tuổi: 22
A. Omar
Tuổi: 27
Moussa Wais
M. Hassan
Tuổi: 25
S. Akinbinu
Tuổi: 26
Egal Awaleh
G. Dadzie
Tuổi: 28
Y. Elmi
Tuổi: 22
A. Omar
Tuổi: 27
Moussa Wais