
Tunisia
- 1957
- Thành lập
- 96
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Tunisia
Tunisia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1957. Tunisia chơi các trận sân nhà tại Stade olympique Hammadi-Agrebi, sân vận động có sức chứa 65.000 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tunisia còn góp mặt tại Group H, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 28 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 96 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11S. Ben Hsan
Tuổi: 29
A. Dahmen
Tuổi: 28
C. Abdelmouhib
Tuổi: 24
S. Ben Hsan
Tuổi: 29
B. Ben Saïd
Tuổi: 33
A. Dahmen
Tuổi: 28
N. Farhati
Tuổi: 25
A. Hallaoui
Tuổi: 36
A. Hlaoui
Tuổi: 36
A. Khardani
Tuổi: 19
C. Abdelmouhib
Tuổi: 24
HẬU VỆ
33A. Abdi
Tuổi: 32
D. Bronn
Tuổi: 30
M. Talbi
Tuổi: 27
Y. Valery
Tuổi: 26
A. Ben Hmida
Tuổi: 30
R. Chikhaoui
Tuổi: 21
A. Arous
Tuổi: 21
O. Rekik
Tuổi: 24
A. Abdi
Tuổi: 32
D. Bronn
Tuổi: 30
A. Ghram
Tuổi: 24
M. Talbi
Tuổi: 27
Y. Valery
Tuổi: 26
H. Ben Abda
Tuổi: 30
M. Ben Ali
Tuổi: 30
A. Ben Hmida
Tuổi: 30
A. Cherni
Tuổi: 24
R. Chikhaoui
Tuổi: 21
A. Doubal
Tuổi: 19
M. Dräger
Tuổi: 29
N. Ghandri
Tuổi: 30
M. Ghorbel
Tuổi: 21
O. Haddadi
Tuổi: 33
H. Jelassi
Tuổi: 34
A. Maâloul
Tuổi: 35
Y. Meriah
Tuổi: 32
M. Nasraoui
Tuổi: 23
H. Romdhane
Tuổi: 20
M. Sahraoui
Tuổi: 29
G. Zaalouni
Tuổi: 23
A. Arous
Tuổi: 21
M. Ben Ali
Tuổi: 30
O. Rekik
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
27E. Skhiri
Tuổi: 30
Ismaël Gharbi
Tuổi: 21
E. Saad
Tuổi: 26
R. Khedira
Tuổi: 31
H. Mahmoud
Tuổi: 25
H. Mejbri
Tuổi: 22
A. Ben Slimane
Tuổi: 24
M. Ben Ouanes
Tuổi: 31
M. Neffati
Tuổi: 21
E. Skhiri
Tuổi: 30
Ismaël Gharbi
Tuổi: 21
E. Saad
Tuổi: 26
R. Khedira
Tuổi: 31
H. Mahmoud
Tuổi: 25
H. Mejbri
Tuổi: 22
A. Ben Slimane
Tuổi: 24
F. Ben Arbi
Tuổi: 29
M. Ben Ouanes
Tuổi: 31
M. Ben Romdhane
Tuổi: 26
G. Chaalali
Tuổi: 31
M. Haj Ali
Tuổi: 26
A. Laïdouni
Tuổi: 29
M. Neffati
Tuổi: 21
A. Aouled Behi
Tuổi: 25
F. Sassi
Tuổi: 33
Houssem Teka
Tuổi: 25
M. Zemzemi
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
25S. Tounekti
Tuổi: 23
E. Achouri
Tuổi: 26
K. Ayari
Tuổi: 20
F. Chaouat
Tuổi: 29
H. Mastouri
Tuổi: 28
R. Elloumi
Tuổi: 18
S. Tounekti
Tuổi: 23
E. Achouri
Tuổi: 26
A. Layouni
Tuổi: 33
S. Ltaief
Tuổi: 25
K. Ayari
Tuổi: 20
Fares Bousnina
Tuổi: 19
F. Chaouat
Tuổi: 29
Z. Chtai-Telamio
Tuổi: 19
N. Dendani
Tuổi: 19
M. Anas
Tuổi: 20
A. Harzi
Tuổi: 30
S. Jaziri
Tuổi: 32
C. Jebali
Tuổi: 29
I. Jebali
Tuổi: 34
H. Khadraoui
Tuổi: 26
H. Mastouri
Tuổi: 28
N. Sliti
Tuổi: 33
Y. Snana
Tuổi: 21
R. Elloumi
Tuổi: 18