
Guinea
- 1960
- Thành lập
- 103
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Guinea
Guinea là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Guinea chơi các trận sân nhà tại Stade Félix Houphouët-Boigny, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Guinea còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 15 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 103 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification — 2026/27
48 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12S. Sylla
Tuổi: 21
M. Camara
Tuổi: 24
Mory Keita
Tuổi: 20
O. Camara
Tuổi: 26
M. M. Diallo
Tuổi: 25
M. M. Diallo
Tuổi: 25
S. Sylla
Tuổi: 21
I. Koné
Tuổi: 36
Mory Keita
Tuổi: 20
Moussa Camara
Tuổi: 27
O. Camara
Tuổi: 26
M. M. Diallo
Tuổi: 25
HẬU VỆ
32A. Cisse
Tuổi: 19
I. Diakité
Tuổi: 22
Mohamed Soumah
Tuổi: 22
Madiou Keita
Tuổi: 21
I. Sylla
Tuổi: 31
S. Sylla
Tuổi: 26
S. Sow
Tuổi: 23
Ousmane Diabate
Tuổi: 18
A. Keita
Tuổi: 25
A. Cissé
Tuổi: 19
M. Diakhaby
Tuổi: 29
D. Sylla
Tuổi: 23
A. Cisse
Tuổi: 19
I. Diakité
Tuổi: 22
Mohamed Soumah
Tuổi: 22
J. Jeanvier
Tuổi: 33
A. Conté
Tuổi: 31
N. Oularé
Tuổi: 23
Madiou Keita
Tuổi: 21
I. Sylla
Tuổi: 31
Bangaly Cisse
Tuổi: 23
Mohamed 'Yôrôbô' Bangoura
Tuổi: 29
Bourlaye Camara
Tuổi: 25
Mohamed Boké Camara
Tuổi: 21
S. Camara
Tuổi: 22
Mohamed Diabate
Ibrahima Kaba
Kabinet Kouyate
Tuổi: 23
I. Sankhon
Tuổi: 29
S. Sylla
Tuổi: 26
S. Sow
Tuổi: 23
Ousmane Diabate
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
32I. Moriba
Tuổi: 22
A. Camara
Tuổi: 24
I. Bangoura
Tuổi: 21
J. Janneh
Tuổi: 23
M. Konaté
Tuổi: 32
Abdoulaye Camara
Tuổi: 19
M. Haidara
Tuổi: 20
S. Bangoura
Tuổi: 23
A. Diawara
Tuổi: 28
S. Cissé
Tuổi: 24
Y. Diaby
Tuổi: 25
I. Fofana
Tuổi: 23
Mamady Cisse
Tuổi: 19
L. Kourouma
Tuổi: 21
A. Touré
Tuổi: 31
I. Bangoura
Tuổi: 21
J. Janneh
Tuổi: 23
M. Konaté
Tuổi: 32
Abdoulaye Camara
Tuổi: 19
M. Haidara
Tuổi: 20
S. Bangoura
Tuổi: 23
A. Diawara
Tuổi: 28
Ismaël Camara
Tuổi: 27
Mohamed Bangoura
Tuổi: 20
I. Camará
Tuổi: 26
S. Cissé
Tuổi: 24
Y. Diaby
Tuổi: 25
Mohamed Madani Diarra
Tuổi: 25
L. Sylla
Tuổi: 19
I. Fofana
Tuổi: 23
Mamady Cisse
Tuổi: 19
L. Kourouma
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
27M. Toure
Tuổi: 20
S. Guirassy
Tuổi: 29
M. Bangoura
Tuổi: 21
A. Balde
Tuổi: 23
O. Camara
Tuổi: 27
Yakhouba Gnagna Barry
Tuổi: 27
M. Sylla
Tuổi: 27
A. Traoré
Tuổi: 18
Gassimou Sylla
Tuổi: 17
L. Diaby-Fadiga
Tuổi: 24
T. Barry
Tuổi: 25
S. Soumah
Tuổi: 22
M. Toure
Tuổi: 20
S. Guirassy
Tuổi: 29
A. Bah
Tuổi: 23
A. Balde
Tuổi: 23
O. Camara
Tuổi: 27
Yakhouba Gnagna Barry
Tuổi: 27
A. Bangoura
Tuổi: 19
A. Bangoura
Tuổi: 33
Cheick Camara
Moussa Camara
Tuổi: 23
M. Sylla
Tuổi: 27
A. Traoré
Tuổi: 18
Mohamed Youla
Tuổi: 29
Gassimou Sylla
Tuổi: 17
T. Barry
Tuổi: 25