
Guinea
- 1960
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Guinea
Guinea là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Guinea chơi các trận sân nhà tại Stade Félix Houphouët-Boigny, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 15 điểm sau 10 trận, gồm 4 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Guinea còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10S. Sylla
Tuổi: 21
Mory Keita
Tuổi: 20
O. Camara
Tuổi: 26
M. M. Diallo
Tuổi: 25
S. Sylla
Tuổi: 21
I. Koné
Tuổi: 36
Mory Keita
Tuổi: 20
Moussa Camara
Tuổi: 27
O. Camara
Tuổi: 26
M. M. Diallo
Tuổi: 25
HẬU VỆ
29A. Cisse
Tuổi: 19
I. Diakité
Tuổi: 22
Mohamed Soumah
Tuổi: 22
I. Sylla
Tuổi: 31
S. Sylla
Tuổi: 26
S. Sow
Tuổi: 23
Ousmane Diabate
Tuổi: 18
M. Diakhaby
Tuổi: 29
D. Sylla
Tuổi: 23
A. Cisse
Tuổi: 19
I. Diakité
Tuổi: 22
Mohamed Soumah
Tuổi: 22
J. Jeanvier
Tuổi: 33
A. Conté
Tuổi: 31
N. Oularé
Tuổi: 23
Madiou Keita
Tuổi: 21
I. Sylla
Tuổi: 31
Bangaly Cisse
Tuổi: 23
Mohamed 'Yôrôbô' Bangoura
Tuổi: 29
Bourlaye Camara
Tuổi: 25
Mohamed Boké Camara
Tuổi: 21
S. Camara
Tuổi: 22
Mohamed Diabate
Ibrahima Kaba
Kabinet Kouyate
Tuổi: 23
I. Sankhon
Tuổi: 29
S. Sylla
Tuổi: 26
S. Sow
Tuổi: 23
Ousmane Diabate
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
30I. Bangoura
Tuổi: 21
J. Janneh
Tuổi: 23
M. Konaté
Tuổi: 32
Abdoulaye Camara
Tuổi: 19
M. Haidara
Tuổi: 20
S. Bangoura
Tuổi: 23
A. Diawara
Tuổi: 28
S. Cissé
Tuổi: 24
Y. Diaby
Tuổi: 25
I. Fofana
Tuổi: 23
Mamady Cisse
Tuổi: 19
L. Kourouma
Tuổi: 21
A. Touré
Tuổi: 31
I. Bangoura
Tuổi: 21
J. Janneh
Tuổi: 23
M. Konaté
Tuổi: 32
Abdoulaye Camara
Tuổi: 19
M. Haidara
Tuổi: 20
S. Bangoura
Tuổi: 23
A. Diawara
Tuổi: 28
Ismaël Camara
Tuổi: 27
Mohamed Bangoura
Tuổi: 20
I. Camará
Tuổi: 26
S. Cissé
Tuổi: 24
Y. Diaby
Tuổi: 25
Mohamed Madani Diarra
Tuổi: 25
L. Sylla
Tuổi: 19
I. Fofana
Tuổi: 23
Mamady Cisse
Tuổi: 19
L. Kourouma
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
24M. Toure
Tuổi: 20
S. Guirassy
Tuổi: 29
O. Camara
Tuổi: 27
Yakhouba Gnagna Barry
Tuổi: 27
M. Sylla
Tuổi: 27
A. Traoré
Tuổi: 18
Gassimou Sylla
Tuổi: 17
T. Barry
Tuổi: 25
S. Soumah
Tuổi: 22
M. Toure
Tuổi: 20
S. Guirassy
Tuổi: 29
A. Bah
Tuổi: 23
A. Balde
Tuổi: 23
O. Camara
Tuổi: 27
Yakhouba Gnagna Barry
Tuổi: 27
A. Bangoura
Tuổi: 19
A. Bangoura
Tuổi: 33
Cheick Camara
Moussa Camara
Tuổi: 23
M. Sylla
Tuổi: 27
A. Traoré
Tuổi: 18
Mohamed Youla
Tuổi: 29
Gassimou Sylla
Tuổi: 17
T. Barry
Tuổi: 25