
Burkina Faso
- 1960
- Thành lập
- 122
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Burkina Faso
Burkina Faso là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Burkina Faso chơi các trận sân nhà tại Gombani Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Burkina Faso còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 21 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 122 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Burkina Faso vs MauritaniaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification, 2026/27
48 đội
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
13H. Koffi
Tuổi: 29
K. Nikiéma
Tuổi: 22
F. Ouédraogo
Tuổi: 29
Abdoul Guira
A. Compaore
Tuổi: 18
H. Koffi
Tuổi: 29
H. Konaté
Tuổi: 31
Jean Bazemo
Elie Convolbo
K. Nikiéma
Tuổi: 22
F. Ouédraogo
Tuổi: 29
L. Sanou
Tuổi: 22
Moussa Traore
Tuổi: 24
HẬU VỆ
39E. Tapsoba
Tuổi: 26
A. Nagalo
Tuổi: 23
N. Djiga
Tuổi: 23
A. Zagré
Tuổi: 24
K. Kouassi
Tuổi: 21
Dao Cyrille
Tuổi: 19
R. Gnanou
Tuổi: 20
Moumouni Diallo
I. Kaboré
Tuổi: 24
H. Sagne
Tuổi: 24
M. Ouédraogo
Tuổi: 22
I. Maiga
Tuổi: 22
J. Bationo
Tuổi: 20
Donatien Bama
Tuổi: 18
F. Barro
Tuổi: 17
M. Coulibaly
Tuổi: 17
I. Dabo
Tuổi: 16
H. Sagne
Tuổi: 24
R. Gnanou
Tuổi: 20
E. Tapsoba
Tuổi: 26
A. Nagalo
Tuổi: 23
N. Djiga
Tuổi: 23
A. Zagré
Tuổi: 24
K. Kouassi
Tuổi: 21
A. Ayindé
Tuổi: 20
I. Dayo
Tuổi: 34
Dao Cyrille
Tuổi: 19
R. Gnanou
Tuổi: 20
Henock Belem
Moumouni Diallo
Mohamed Guira
Tuổi: 25
I. Kaboré
Tuổi: 24
P. Malo
Tuổi: 33
Christophe Ouattara
H. Sagne
Tuổi: 24
Frank Tologo
Tuổi: 29
S. Yago
Tuổi: 33
T. Boni
Tuổi: 26
M. Ouédraogo
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
39L. Doucet
Tuổi: 23
G. Sangaré
Tuổi: 29
H. Ouedraogo
Tuổi: 20
A. Tapsoba
Tuổi: 24
A. Diabate
Tuổi: 20
M. Zoungrana
Tuổi: 24
S. Tietietta
Tuổi: 21
I. Ouédraogo
Tuổi: 26
S. Simporé
Tuổi: 33
P. Ouattara
A. Bassinga
Tuổi: 20
R. Kouda
Tuổi: 23
B. Yaméogo
Tuổi: 21
M. Kaboré
Tuổi: 19
A. Kante
Tuổi: 19
A. Taonsa
Tuổi: 21
C. B. Doumbia
Tuổi: 18
Abdel Kone
M. Zongo
Tuổi: 15
L. Doucet
Tuổi: 23
A. Yoda
Tuổi: 25
G. Sangaré
Tuổi: 29
C. Badolo
Tuổi: 27
W. Tiendrébéogo
Tuổi: 23
A. Tapsoba
Tuổi: 24
M. Zoungrana
Tuổi: 24
I. Ouédraogo
Tuổi: 26
B. Touré
Tuổi: 31
S. Simporé
Tuổi: 33
S. Ki
Tuổi: 29
Cedric Barro
Aliou Chitou
Tuổi: 28
A. Guiro
Tuổi: 31
Issouf Kabore
Tuổi: 31
K. Nikiema
Tuổi: 24
P. Ouattara
A. Toure
Tuổi: 33
A. Bassinga
Tuổi: 20
M. Kaboré
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
31Cyriaque Kalou Irié
Tuổi: 20
D. Ouattara
Tuổi: 23
L. Traoré
Tuổi: 24
J. Diarra
Tuổi: 19
R. Sanou
Tuổi: 20
G. Minoungou
Tuổi: 23
O. Camara
Tuổi: 19
O. Bouda
Tuổi: 25
M. Konaté
Tuổi: 28
P. Kabore
Tuổi: 24
Moussa Ky
Tuổi: 22
D. Kam
Tuổi: 21
Aboubacar Camara
Tuổi: 19
Cyriaque Kalou Irié
Tuổi: 20
D. Ouattara
Tuổi: 23
F. Konate
Tuổi: 19
L. Traoré
Tuổi: 24
B. Traoré
Tuổi: 30
G. Minoungou
Tuổi: 23
O. Bouda
Tuổi: 25
Tertuis Bagre
A. Baguian
Tuổi: 30
Abdel Kabore
Tuổi: 19
P. Kabore
Tuổi: 24
Damassi Konate
Tuổi: 28
M. Konaté
Tuổi: 28
Yves Koutiama
Tuổi: 26
R. Lougoutiogue
Souleymane Sangare
Ousmane Siry
Tuổi: 34
P. Kabore
Tuổi: 24