
Zambia
- 1929
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Zambia
Zambia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1929. Zambia chơi các trận sân nhà tại Levy Mwanawasa Stadium, sân vận động có sức chứa 49.800 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Zambia còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 9 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification, 2026/27
48 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12M. Banda
Tuổi: 28
L. Mulenga
Tuổi: 29
Willard Mwanza
Tuổi: 28
V. Chabu
Tuổi: 32
M. Banda
Tuổi: 28
P. Chooma
Tuổi: 24
C. Kalumba
Tuổi: 29
L. Mulenga
Tuổi: 29
F. Mwansa
Tuổi: 23
Willard Mwanza
Tuổi: 28
T. Nsabata
Tuổi: 32
V. Chabu
Tuổi: 32
HẬU VỆ
27R. Chanda
Tuổi: 20
Dominic Chanda
Tuổi: 26
D. Hamansenya
Tuổi: 18
C. Kondwani
Tuổi: 29
O. Chisala
Tuổi: 26
O. Mwamba
Tuổi: 27
F. Mwimanzi
Tuổi: 29
M. Banda
Tuổi: 20
L. Musonda
Tuổi: 30
Dominic Chanda
Tuổi: 26
M. Banda
Tuổi: 20
Benedict Chepeshi
Tuổi: 29
John Chishimba
Tuổi: 23
K. Chongo
Tuổi: 33
D. Hamansenya
Tuổi: 18
Kebbson Kamanga
Tuổi: 28
Kiliam Kanguluma
Tuổi: 25
G. P. Mphande
Tuổi: 21
F. Musonda
Tuổi: 28
Happy Nsiku
Tuổi: 20
Andrew Phiri
Tuổi: 18
B. Sakala
Tuổi: 29
S. Sunzu
Tuổi: 36
C. Kondwani
Tuổi: 29
O. Chisala
Tuổi: 26
O. Mwamba
Tuổi: 27
F. Mwimanzi
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
35M. Chaiwa
Tuổi: 21
W. Chisala
Tuổi: 23
Fredrick Mulambia
Tuổi: 23
Prince Mumba
Tuổi: 24
Kelvin Mwanza
Tuổi: 22
David Simukonda
Tuổi: 20
Owen Tembo
Tuổi: 30
F. Sakala
Tuổi: 28
G. Kalusa
Tuổi: 17
J. Liteta
Tuổi: 19
Albert Kangwanda
Tuổi: 26
Albert Kangwanda
Tuổi: 26
J. Liteta
Tuổi: 19
M. Chaiwa
Tuổi: 21
K. Kangwa
Tuổi: 26
Joseph Sabobo Banda
Tuổi: 20
E. Banda
Tuổi: 28
R. Bwalya
Tuổi: 30
C. Chama
Tuổi: 34
W. Chisala
Tuổi: 23
Kelvin Mubanga Kampamba
Tuổi: 29
Kelvin Kapumbu
Tuổi: 29
Kenneth Kasanga
Tuổi: 28
Fredrick Mulambia
Tuổi: 23
Prince Mumba
Tuổi: 24
Kelvin Mwanza
Tuổi: 22
G. Siame
Tuổi: 19
Timothy Sichalwe
Tuổi: 21
David Simukonda
Tuổi: 20
Owen Tembo
Tuổi: 30
Charles Zulu
Tuổi: 29
F. Sakala
Tuổi: 28
G. Kalusa
Tuổi: 17
J. Liteta
Tuổi: 19
Albert Kangwanda
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
19L. Banda
Tuổi: 24
P. Daka
Tuổi: 27
K. Mutandwa
Tuổi: 22
Pascal Phiri
Tuổi: 20
Eliya Mandanji
Tuổi: 18
G. Lungu
Tuổi: 27
T. Sinkala
Tuổi: 25
Chanka Solomon Zimba
Tuổi: 24
L. Banda
Tuổi: 24
P. Daka
Tuổi: 27
E. Chilufya
Tuổi: 26
K. Mutandwa
Tuổi: 22
J. Lahne
Tuổi: 24
Jackson Kampamba
Tuổi: 22
Evans Kayombo
Tuổi: 25
K. Musonda
Tuổi: 31
Pascal Phiri
Tuổi: 20
Eliya Mandanji
Tuổi: 18
T. Sinkala
Tuổi: 25