
Zambia
- 1929
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Zambia
Zambia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1929. Zambia chơi các trận sân nhà tại Levy Mwanawasa Stadium, sân vận động có sức chứa 49.800 khán giả. Tại Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 9 điểm sau 8 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Zambia còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 2 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
11M. Banda
Tuổi: 28
Willard Mwanza
Tuổi: 28
V. Chabu
Tuổi: 32
M. Banda
Tuổi: 28
P. Chooma
Tuổi: 24
C. Kalumba
Tuổi: 29
L. Mulenga
Tuổi: 29
F. Mwansa
Tuổi: 23
Willard Mwanza
Tuổi: 28
T. Nsabata
Tuổi: 32
V. Chabu
Tuổi: 32
HẬU VỆ
24Dominic Chanda
Tuổi: 26
C. Kondwani
Tuổi: 29
O. Chisala
Tuổi: 26
O. Mwamba
Tuổi: 27
F. Mwimanzi
Tuổi: 29
L. Musonda
Tuổi: 30
Dominic Chanda
Tuổi: 26
M. Banda
Tuổi: 20
Benedict Chepeshi
Tuổi: 29
John Chishimba
Tuổi: 23
K. Chongo
Tuổi: 33
D. Hamansenya
Tuổi: 18
Kebbson Kamanga
Tuổi: 28
Kiliam Kanguluma
Tuổi: 25
G. P. Mphande
Tuổi: 21
F. Musonda
Tuổi: 28
Happy Nsiku
Tuổi: 20
Andrew Phiri
Tuổi: 18
B. Sakala
Tuổi: 29
S. Sunzu
Tuổi: 36
C. Kondwani
Tuổi: 29
O. Chisala
Tuổi: 26
O. Mwamba
Tuổi: 27
F. Mwimanzi
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
32W. Chisala
Tuổi: 23
Fredrick Mulambia
Tuổi: 23
Prince Mumba
Tuổi: 24
Kelvin Mwanza
Tuổi: 22
David Simukonda
Tuổi: 20
Owen Tembo
Tuổi: 30
F. Sakala
Tuổi: 28
G. Kalusa
Tuổi: 17
Albert Kangwanda
Tuổi: 26
J. Liteta
Tuổi: 19
M. Chaiwa
Tuổi: 21
K. Kangwa
Tuổi: 26
Joseph Sabobo Banda
Tuổi: 20
E. Banda
Tuổi: 28
R. Bwalya
Tuổi: 30
C. Chama
Tuổi: 34
W. Chisala
Tuổi: 23
Kelvin Mubanga Kampamba
Tuổi: 29
Kelvin Kapumbu
Tuổi: 29
Kenneth Kasanga
Tuổi: 28
Fredrick Mulambia
Tuổi: 23
Prince Mumba
Tuổi: 24
Kelvin Mwanza
Tuổi: 22
G. Siame
Tuổi: 19
Timothy Sichalwe
Tuổi: 21
David Simukonda
Tuổi: 20
Owen Tembo
Tuổi: 30
Charles Zulu
Tuổi: 29
F. Sakala
Tuổi: 28
G. Kalusa
Tuổi: 17
J. Liteta
Tuổi: 19
Albert Kangwanda
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
15P. Daka
Tuổi: 27
K. Mutandwa
Tuổi: 22
Pascal Phiri
Tuổi: 20
T. Sinkala
Tuổi: 25
L. Banda
Tuổi: 24
P. Daka
Tuổi: 27
E. Chilufya
Tuổi: 26
K. Mutandwa
Tuổi: 22
J. Lahne
Tuổi: 24
Jackson Kampamba
Tuổi: 22
Evans Kayombo
Tuổi: 25
K. Musonda
Tuổi: 31
Pascal Phiri
Tuổi: 20
Eliya Mandanji
Tuổi: 18
T. Sinkala
Tuổi: 25