
Angola
- 1979
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Angola
Angola là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1979. Angola chơi các trận sân nhà tại Estádio Nacional de OMBAKA, sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 12 điểm sau 10 trận, gồm 2 trận thắng, 6 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Angola còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 7 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Nymi António Signori Dominique
Tuổi: 31
Hugo Marques
Tuổi: 39
Neblú
Tuổi: 32
Nymi António Signori Dominique
Tuổi: 31
Agostinho Calunga
Tuổi: 27
Hugo Marques
Tuổi: 39
Neblú
Tuổi: 32
Rui
Tuổi: 29
HẬU VỆ
23David Carmo
Tuổi: 26
Kialonda Gaspar
Tuổi: 28
Pedro Francisco
Tuổi: 21
Jonathan Buatu
Tuổi: 32
Hossi
Tuổi: 24
Kinito
Tuổi: 27
Tó Carneiro
Tuổi: 30
David Carmo
Tuổi: 26
Kialonda Gaspar
Tuổi: 28
Clinton Mata
Tuổi: 33
Pedro Francisco
Tuổi: 21
Jonathan Buatu
Tuổi: 32
Caica
Tuổi: 20
Núrio Fortuna
Tuổi: 30
Alexandre Fernando
Tuổi: 27
A. Canji
Tuổi: 22
Simao Dianzenza
Tuổi: 25
Hossi
Tuổi: 24
Kinito
Tuổi: 27
Kapunge Lito
Tuổi: 29
Lulas
Tuổi: 29
Tó Carneiro
Tuổi: 30
Vidinho
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
23Maestro
Tuổi: 22
Show
Tuổi: 26
Mário Balbúrdia
Tuổi: 28
Zini
Tuổi: 23
Manuel Keliano
Tuổi: 22
Ary Papel
Tuổi: 31
P. Pessoa
Tuổi: 28
R. Nteka
Tuổi: 28
Rui Modesto
Tuổi: 26
Milson
Tuổi: 26
Beni
Tuổi: 23
Maestro
Tuổi: 22
Show
Tuổi: 26
Mário Balbúrdia
Tuổi: 28
Fredy
Tuổi: 35
Zini
Tuổi: 23
Alem
Tuổi: 27
Beni Jetour
Tuổi: 20
Manuel Keliano
Tuổi: 22
Mafuta
Tuổi: 25
Ary Papel
Tuổi: 31
P. Pessoa
Tuổi: 28
Vanilson
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
21Eddie
Tuổi: 31
C. Banza
Tuổi: 26
Depú
Tuổi: 25
Fernando
Tuổi: 20
Mabululu
Tuổi: 33
Zito Luvumbo
Tuổi: 23
M'Bala Nzola
Tuổi: 29
B. Manuel
Tuổi: 28
Gelson Dala
Tuổi: 29
Eddie
Tuổi: 31
Matias Aguinaldo
Tuổi: 27
C. Banza
Tuổi: 26
Anderson Cruz
Tuổi: 29
Depú
Tuổi: 25
Fernando
Tuổi: 20
Gilberto
Tuổi: 24
Gogoro
Tuổi: 30
Kaporal
Tuổi: 31
Lepua
Tuổi: 25
Mabululu
Tuổi: 33
Joaquim Cristóvão Paciência
Tuổi: 29