
Gambia
- 1952
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gambia
Gambia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1952. Gambia chơi các trận sân nhà tại Stade Lat Dior, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 2 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Gambia còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 13 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ivory Coast vs GambiaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification, 2026/27
48 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6B. Gaye
Tuổi: 27
E. Jarju
Tuổi: 27
S. Sibi
Tuổi: 27
B. Gaye
Tuổi: 27
E. Jarju
Tuổi: 27
S. Sibi
Tuổi: 27
HẬU VỆ
21S. Sinyan
Tuổi: 29
J. Ceesay
Tuổi: 24
Y. Bojang
Tuổi: 21
J. Gomez
Tuổi: 24
A. Saine
Tuổi: 22
A. Kinteh
Tuổi: 19
S. Sanyang
Tuổi: 22
O. Colley
Tuổi: 33
T. Sonha
Tuổi: 24
J. Colley
Tuổi: 26
S. Sinyan
Tuổi: 29
J. Ceesay
Tuổi: 24
Y. Bojang
Tuổi: 21
J. Gomez
Tuổi: 24
A. Saine
Tuổi: 22
M. Sanneh
Tuổi: 25
A. Kinteh
Tuổi: 19
Momodou Njie
Tuổi: 24
S. Sanyang
Tuổi: 22
O. Colley
Tuổi: 33
T. Sonha
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
16M. Bajo
Tuổi: 21
E. Adams
Tuổi: 29
S. Khan
Tuổi: 30
A. Barry
Tuổi: 25
K. Gassama
Tuổi: 20
E. Mendy
Tuổi: 19
M. Drammeh
Tuổi: 26
J. Ceesay
Tuổi: 27
I. Touray
Tuổi: 31
M. Bajo
Tuổi: 21
E. Adams
Tuổi: 29
A. Barry
Tuổi: 25
K. Gassama
Tuổi: 20
E. Mendy
Tuổi: 19
M. Drammeh
Tuổi: 26
J. Ceesay
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
26Abdoulie Ceesay
Tuổi: 21
Y. Minteh
Tuổi: 21
Youssoupha Sanyang
Tuổi: 20
A. Yirajang
Tuổi: 21
E. Colley
Tuổi: 25
M. Badamosi
Tuổi: 27
A. Fadera
Tuổi: 24
A. Bojang
Tuổi: 21
Suleiman Camara
Tuổi: 24
A. Manneh
Tuổi: 21
A. Sanyang
Tuổi: 26
Adama Sidibeh
Tuổi: 27
S. Drammeh
Tuổi: 22
M. Barrow
Tuổi: 27
Abdoulie Ceesay
Tuổi: 21
Y. Minteh
Tuổi: 21
Youssoupha Sanyang
Tuổi: 20
E. Colley
Tuổi: 25
A. Fadera
Tuổi: 24
A. Bojang
Tuổi: 21
A. Sowe
Tuổi: 31
A. Manneh
Tuổi: 21
A. Sanyang
Tuổi: 26
Adama Sidibeh
Tuổi: 27
S. Drammeh
Tuổi: 22
M. Barrow
Tuổi: 27