
Gambia
- 1952
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Gambia
Gambia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1952. Gambia chơi các trận sân nhà tại Stade Lat Dior, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 13 điểm sau 10 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 27 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Gambia còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
54 đội
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6B. Gaye
Tuổi: 27
E. Jarju
Tuổi: 27
S. Sibi
Tuổi: 27
B. Gaye
Tuổi: 27
E. Jarju
Tuổi: 27
S. Sibi
Tuổi: 27
HẬU VỆ
19S. Sinyan
Tuổi: 29
J. Ceesay
Tuổi: 24
Y. Bojang
Tuổi: 21
A. Saine
Tuổi: 22
A. Kinteh
Tuổi: 19
S. Sanyang
Tuổi: 22
O. Colley
Tuổi: 33
T. Sonha
Tuổi: 24
S. Sinyan
Tuổi: 29
J. Ceesay
Tuổi: 24
Y. Bojang
Tuổi: 21
J. Gomez
Tuổi: 24
A. Saine
Tuổi: 22
M. Sanneh
Tuổi: 25
A. Kinteh
Tuổi: 19
Momodou Njie
Tuổi: 24
S. Sanyang
Tuổi: 22
O. Colley
Tuổi: 33
T. Sonha
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
14M. Bajo
Tuổi: 21
E. Adams
Tuổi: 29
A. Barry
Tuổi: 25
K. Gassama
Tuổi: 20
E. Mendy
Tuổi: 19
M. Drammeh
Tuổi: 26
J. Ceesay
Tuổi: 27
M. Bajo
Tuổi: 21
E. Adams
Tuổi: 29
A. Barry
Tuổi: 25
K. Gassama
Tuổi: 20
E. Mendy
Tuổi: 19
M. Drammeh
Tuổi: 26
J. Ceesay
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
22Abdoulie Ceesay
Tuổi: 21
Y. Minteh
Tuổi: 21
Youssoupha Sanyang
Tuổi: 20
E. Colley
Tuổi: 25
A. Bojang
Tuổi: 21
A. Manneh
Tuổi: 21
A. Sanyang
Tuổi: 26
Adama Sidibeh
Tuổi: 27
S. Drammeh
Tuổi: 22
M. Barrow
Tuổi: 27
Abdoulie Ceesay
Tuổi: 21
Y. Minteh
Tuổi: 21
Youssoupha Sanyang
Tuổi: 20
E. Colley
Tuổi: 25
A. Fadera
Tuổi: 24
A. Bojang
Tuổi: 21
A. Sowe
Tuổi: 31
A. Manneh
Tuổi: 21
A. Sanyang
Tuổi: 26
Adama Sidibeh
Tuổi: 27
S. Drammeh
Tuổi: 22
M. Barrow
Tuổi: 27