
Senegal
- 1960
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Senegal
Senegal là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Senegal chơi các trận sân nhà tại Stade Me Abdoulaye Wade, sân vận động có sức chứa 50.000 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Senegal còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 24 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Y. Diouf
Tuổi: 26
M. Diaw
Tuổi: 32
É. Mendy
Tuổi: 33
Y. Diouf
Tuổi: 26
M. Diaw
Tuổi: 32
P. A. Diouf M.
Tuổi: 26
Cheikh Lo Ndoye
Tuổi: 33
S. Mballo
Tuổi: 22
É. Mendy
Tuổi: 33
HẬU VỆ
25M. Niakhaté
Tuổi: 29
A. Mendy
Tuổi: 21
M. Sarr
Tuổi: 20
E. Diouf
Tuổi: 21
I. Jakobs
Tuổi: 26
K. Koulibaly
Tuổi: 34
A. Seck
Tuổi: 33
N. Mendy
Tuổi: 21
M. Niakhaté
Tuổi: 29
A. Mendy
Tuổi: 21
M. Sarr
Tuổi: 20
M. Mbow
Tuổi: 25
E. Diouf
Tuổi: 21
B. Ciss
Tuổi: 22
I. Jakobs
Tuổi: 26
L. Samb
Tuổi: 24
D. Ba
Tuổi: 37
Daouda Ba
Tuổi: 20
M. Cisse
Tuổi: 16
A. Coly
Tuổi: 23
K. Koulibaly
Tuổi: 34
Mbaye Ndiaye
Tuổi: 22
S. M. Ndiaye
Tuổi: 20
A. Seck
Tuổi: 33
H. M. Sembene E.
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
27P. Gueye
Tuổi: 26
P. Ciss
Tuổi: 31
I. Gueye
Tuổi: 36
L. Camara
Tuổi: 21
K. Diatta
Tuổi: 26
P. Sarr
Tuổi: 23
H. Diarra
Tuổi: 21
Bara Ndiaye
Tuổi: 18
P. Gueye
Tuổi: 26
P. Ciss
Tuổi: 31
I. Gueye
Tuổi: 36
R. Ndiaye
Tuổi: 24
I. Camara
Tuổi: 22
L. Camara
Tuổi: 21
K. Diatta
Tuổi: 26
P. Sarr
Tuổi: 23
H. Diarra
Tuổi: 21
Insa Boye
Tuổi: 23
Vieux Cisse
Tuổi: 21
B. Fonseca
Tuổi: 24
I. Kane
Tuổi: 22
I. Kane
Tuổi: 22
M. Koita
Tuổi: 29
M. Y. Ly
Tuổi: 23
O. Seck
Tuổi: 18
M. Camara
Tuổi: 22
Bara Ndiaye
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
28N. Jackson
Tuổi: 24
Assane Diao
Tuổi: 20
I. Mbaye
Tuổi: 17
I. Ndiaye
Tuổi: 25
I. Sarr
Tuổi: 27
C. Ndiaye
Tuổi: 29
B. Dieng
Tuổi: 25
S. Mané
Tuổi: 33
N. Jackson
Tuổi: 24
B. Dia
Tuổi: 29
Assane Diao
Tuổi: 20
I. Mbaye
Tuổi: 17
I. Ndiaye
Tuổi: 25
H. Diallo
Tuổi: 30
C. Sabaly
Tuổi: 26
A. Sima
Tuổi: 24
M. Diakhon
Tuổi: 20
I. Sarr
Tuổi: 27
O. Niang
Tuổi: 24
C. Ndiaye
Tuổi: 29
B. Dieng
Tuổi: 25
Oumar Ba
Tuổi: 22
P. Badji
Tuổi: 26
C. Gomis
Tuổi: 25
L. Gueye
Tuổi: 22
S. Mané
Tuổi: 33
A. Niang
Tuổi: 24
A. Sarr
Tuổi: 23