
Ai Cập
- 1921
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Ai Cập
Ai Cập là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1921. Ai Cập chơi các trận sân nhà tại Cairo International Stadium, sân vận động có sức chứa 74.100 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 5 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Ai Cập còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 26 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11M. Alaa
Tuổi: 26
Mohamed El Shenawy
Tuổi: 37
Mostafa Shobeir
Tuổi: 25
E. M. Soliman
Tuổi: 38
Ahmed El Shenawy
Tuổi: 34
M. Alaa
Tuổi: 26
Mohamed El Shenawy
Tuổi: 37
Mostafa Shobeir
Tuổi: 25
A. El Balouti
Tuổi: 31
Mohamed Sobhi
Tuổi: 26
E. M. Soliman
Tuổi: 38
HẬU VỆ
25Rami Rabia
Tuổi: 32
Karim Hafez
Tuổi: 29
Mohamed Hany
Tuổi: 29
Yasser Ibrahim
Tuổi: 32
Hossam Abdelmaguid
Tuổi: 24
Ahmed Abou El Fotouh
Tuổi: 27
Mohamed Abdelmonem
Tuổi: 26
Rami Rabia
Tuổi: 32
Karim Hafez
Tuổi: 29
M. Hamdi
Tuổi: 30
Ahmed Samy
Tuổi: 33
Ahmed Eid
Tuổi: 24
Khaled Sobhy
Tuổi: 30
M. El Aash
Tuổi: 25
Mohamed Hany
Tuổi: 29
Yasser Ibrahim
Tuổi: 32
Yehia Zakaria
Tuổi: 24
Amr El Gazar
Tuổi: 26
Mohamed Rabia
Tuổi: 29
Hossam Abdelmaguid
Tuổi: 24
Mahmoud Hamdi El Wensh
Tuổi: 30
Ahmed Abou El Fotouh
Tuổi: 27
Omar Gaber
Tuổi: 33
M. Ismail
Tuổi: 26
Mohamed Abdelmonem
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
24Hamdi Fathy
Tuổi: 31
T. Alaa
Tuổi: 23
Mohanad Lasheen
Tuổi: 29
Emam Ashour
Tuổi: 27
Marwan Attia
Tuổi: 27
Trézéguet
Tuổi: 31
Mahmoud Saber
Tuổi: 24
Nabil Emad Dunga
Tuổi: 29
Hamdi Fathy
Tuổi: 31
Akram Tawfik
Tuổi: 28
Mohamed Elneny
Tuổi: 33
T. Alaa
Tuổi: 23
Ahmed Atef Otta
Tuổi: 23
Mohanad Lasheen
Tuổi: 29
Mohamed Magdi Kafsha
Tuổi: 29
Emam Ashour
Tuổi: 27
Marwan Attia
Tuổi: 27
Ahmed Koka
Tuổi: 24
Trézéguet
Tuổi: 31
Mahmoud Saber
Tuổi: 24
Ghanam Mohamed
Tuổi: 28
Mohamed Shehata
Tuổi: 24
Nabil Emad Dunga
Tuổi: 29
Amr El Soleya
Tuổi: 35
TIỀN ĐẠO
29H. Hassan
Tuổi: 23
Mohamed Salah
Tuổi: 33
Omar Marmoush
Tuổi: 26
Ibrahim Adel
Tuổi: 24
Mostafa Zico
Tuổi: 28
H. Abdelkarim
Tuổi: 17
Zizo
Tuổi: 29
H. Hassan
Tuổi: 23
Mostafa Mohamed
Tuổi: 28
Mohamed Salah
Tuổi: 33
Omar Marmoush
Tuổi: 26
Ibrahim Adel
Tuổi: 24
Mostafa Fathi
Tuổi: 31
Marwan Hamdy
Tuổi: 29
Mahmoud Zalaka
Tuổi: 26
Mostafa Zico
Tuổi: 28
Mido Gaber
Tuổi: 33
Salah Mohsen
Tuổi: 27
H. Abdelkarim
Tuổi: 17
Hussein El Shahat
Tuổi: 33
Taher Mohamed
Tuổi: 28
Zizo
Tuổi: 29
Osama Faisal
Tuổi: 24
Mostafa Saad
Tuổi: 24
N. Mansy
Tuổi: 27
Marwan Osman
Tuổi: 23
M. Rizk
Tuổi: 37
Islam Issa
Tuổi: 29
Ahmed Zizo
Tuổi: 30