
Sao Tome and Principe
- —
- Thành lập
- 40
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Sao Tome and Principe
Sao Tome and Principe là câu lạc bộ bóng đá của São-Tomé-e-Príncipe. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 3 điểm sau 10 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 26 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 40 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
4Y. Bonfim
Feher Mendes
Tuổi: 21
Y. Bonfim
Feher Mendes
Tuổi: 21
HẬU VỆ
10G. D'Almeida
Ricardo Fernandes
Tuổi: 23
R. Fernandes
Tuổi: 23
Vava Pequeno
Tuổi: 31
Adjakson Ramos
Tuổi: 23
G. D'Almeida
Ricardo Fernandes
Tuổi: 23
R. Fernandes
Tuổi: 23
Vava Pequeno
Tuổi: 31
Adjakson Ramos
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
10Nicola Bragança
Tuổi: 25
Joel Pires Quintas das Neves
Tuổi: 26
Dola
Tuổi: 26
Mauro Vilhete
Tuổi: 32
Waldimison
Tuổi: 28
Nicola Bragança
Tuổi: 25
Joel Pires Quintas das Neves
Tuổi: 26
Dola
Tuổi: 26
Mauro Vilhete
Tuổi: 32
Waldimison
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
16Ricardo Cardoso
Tuổi: 24
R. Lumungo
Tuổi: 24
Adjeil Neves
Tuổi: 29
S. A. Andrade Male
Tuổi: 21
G. Carvalho
Tuổi: 28
Chidinho
Tuổi: 30
Winilson Lopes
Tuổi: 18
Kelve Semedo
Tuổi: 21
Ricardo Cardoso
Tuổi: 24
R. Lumungo
Tuổi: 24
Adjeil Neves
Tuổi: 29
S. A. Andrade Male
Tuổi: 21
G. Carvalho
Tuổi: 28
Chidinho
Tuổi: 30
Winilson Lopes
Tuổi: 18
Kelve Semedo
Tuổi: 21