
Sierra Leone
- 1960
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Sierra Leone
Sierra Leone là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Sierra Leone chơi các trận sân nhà tại Siaka Stevens National Stadium, sân vận động có sức chứa 36.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 15 điểm sau 10 trận, gồm 4 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Jalloh
Tuổi: 19
F. Koroma
Tuổi: 25
Alhaji Sesay
Tuổi: 27
M. Kargbo
M. Jalloh
Tuổi: 19
D. Kamara
Tuổi: 20
F. Koroma
Tuổi: 25
Alhaji Sesay
Tuổi: 27
M. Kargbo
HẬU VỆ
13Abdulay Bah
Tuổi: 19
Alpha Turay
Tuổi: 20
E. Samadia
Tuổi: 24
G. Abdul
Tuổi: 24
K. Cesay
Tuổi: 23
S. Kamara
Tuổi: 37
Abdulay Bah
Tuổi: 19
Alpha Turay
Tuổi: 20
E. Samadia
Tuổi: 24
G. Abdul
Tuổi: 24
K. Cesay
Tuổi: 23
M. Kabia
Tuổi: 22
S. Kamara
Tuổi: 37
TIỀN VỆ
30Saidu Sahid Fofanah
Tuổi: 28
K. Quee
Tuổi: 29
S. Kaikai
Tuổi: 30
I. Kanu
Tuổi: 26
K. Conteh
Tuổi: 23
M. Kamara
Tuổi: 20
J. Bilili Sesay
A. Dumbuya
Tuổi: 26
Nathaniel Jalloh
Tuổi: 20
A. Kabia
Tuổi: 20
Saidu Bah Kamara
Tuổi: 21
S. Fornah
Tuổi: 18
M. Fofanah
Tuổi: 27
M. Kamara
Tuổi: 20
Saidu Sahid Fofanah
Tuổi: 28
K. Quee
Tuổi: 29
S. Kaikai
Tuổi: 30
I. Kanu
Tuổi: 26
K. Conteh
Tuổi: 23
M. Kamara
Tuổi: 20
J. Bilili Sesay
A. Dumbuya
Tuổi: 26
Momoh Lapo Dumbuya
Tuổi: 19
Nathaniel Jalloh
Tuổi: 20
M. Kabba
Tuổi: 21
M. Kamara
Tuổi: 29
A. Kabia
Tuổi: 20
Saidu Bah Kamara
Tuổi: 21
S. Fornah
Tuổi: 18
M. Fofanah
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
23Alhassan Koroma
Tuổi: 25
M. Bundu
Tuổi: 28
J. Kamara
Tuổi: 23
A. Bakayoko
Tuổi: 29
M. Turay
Tuổi: 30
I. Kallon
Tuổi: 29
S. Gandi
Tuổi: 19
D. Kanu
Tuổi: 21
S. Tarawallie
Tuổi: 30
Y. Kallon
Tuổi: 24
A. Kargbo
Tuổi: 26
Alhassan Koroma
Tuổi: 25
M. Bundu
Tuổi: 28
J. Kamara
Tuổi: 23
A. Bakayoko
Tuổi: 29
M. Turay
Tuổi: 30
A. Conteh
Tuổi: 20
I. Kallon
Tuổi: 29
S. Gandi
Tuổi: 19
D. Kanu
Tuổi: 21
K. Kamara
Tuổi: 41
S. Tarawallie
Tuổi: 30
Y. Kallon
Tuổi: 24