
Sierra Leone
- 1960
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sierra Leone
Sierra Leone là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Sierra Leone chơi các trận sân nhà tại Siaka Stevens National Stadium, sân vận động có sức chứa 36.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Sierra Leone còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 15 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Congo DR vs Sierra LeoneDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification, 2026/27
48 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Jalloh
Tuổi: 19
F. Koroma
Tuổi: 25
Alhaji Sesay
Tuổi: 27
Ibrahim Sesay
Tuổi: 19
M. Kargbo
M. Jalloh
Tuổi: 19
D. Kamara
Tuổi: 20
F. Koroma
Tuổi: 25
Alhaji Sesay
Tuổi: 27
M. Kargbo
HẬU VỆ
16Abdulay Bah
Tuổi: 19
A. Bangura
Tuổi: 26
Michael-John Kamson-Kamara
Tuổi: 19
Alpha Turay
Tuổi: 20
E. Samadia
Tuổi: 24
G. Abdul
Tuổi: 24
K. Cesay
Tuổi: 23
O. Kakay
Tuổi: 28
S. Kamara
Tuổi: 37
Abdulay Bah
Tuổi: 19
Alpha Turay
Tuổi: 20
E. Samadia
Tuổi: 24
G. Abdul
Tuổi: 24
K. Cesay
Tuổi: 23
M. Kabia
Tuổi: 22
S. Kamara
Tuổi: 37
TIỀN VỆ
32Saidu Sahid Fofanah
Tuổi: 28
K. Quee
Tuổi: 29
S. Kaikai
Tuổi: 30
I. Kanu
Tuổi: 26
A. Abdulai
Tuổi: 23
T. Fornah
Tuổi: 26
K. Conteh
Tuổi: 23
M. Kamara
Tuổi: 20
J. Bilili Sesay
A. Dumbuya
Tuổi: 26
Nathaniel Jalloh
Tuổi: 20
A. Kabia
Tuổi: 20
Saidu Bah Kamara
Tuổi: 21
S. Fornah
Tuổi: 18
M. Fofanah
Tuổi: 27
M. Kamara
Tuổi: 20
Saidu Sahid Fofanah
Tuổi: 28
K. Quee
Tuổi: 29
S. Kaikai
Tuổi: 30
I. Kanu
Tuổi: 26
K. Conteh
Tuổi: 23
M. Kamara
Tuổi: 20
J. Bilili Sesay
A. Dumbuya
Tuổi: 26
Momoh Lapo Dumbuya
Tuổi: 19
Nathaniel Jalloh
Tuổi: 20
M. Kabba
Tuổi: 21
M. Kamara
Tuổi: 29
A. Kabia
Tuổi: 20
Saidu Bah Kamara
Tuổi: 21
S. Fornah
Tuổi: 18
M. Fofanah
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
28Raees Bangura-Williams
Tuổi: 21
Alhassan Koroma
Tuổi: 25
M. Bundu
Tuổi: 28
J. Kamara
Tuổi: 23
A. Bakayoko
Tuổi: 29
M. Turay
Tuổi: 30
A. Conteh
Tuổi: 20
I. Kallon
Tuổi: 29
S. Gandi
Tuổi: 19
D. Kanu
Tuổi: 21
Alie Conteh
Tuổi: 20
J. Koroma
Tuổi: 27
S. Tarawallie
Tuổi: 30
Y. Kallon
Tuổi: 24
Y. S. Sesay
Tuổi: 22
A. Kargbo
Tuổi: 26
Alhassan Koroma
Tuổi: 25
M. Bundu
Tuổi: 28
J. Kamara
Tuổi: 23
A. Bakayoko
Tuổi: 29
M. Turay
Tuổi: 30
A. Conteh
Tuổi: 20
I. Kallon
Tuổi: 29
S. Gandi
Tuổi: 19
D. Kanu
Tuổi: 21
K. Kamara
Tuổi: 41
S. Tarawallie
Tuổi: 30
Y. Kallon
Tuổi: 24