
Zimbabwe
- 1965
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Zimbabwe
Zimbabwe là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1965. Zimbabwe chơi các trận sân nhà tại Francistown Stadium, sân vận động có sức chứa 27.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 5 điểm sau 10 trận, gồm 0 trận thắng, 5 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
54 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +18 | 26 | |
| 2 | 10 | +15 | 21 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | -2 | 10 | |
| 5 | 10 | -5 | 9 | |
| 6 | 10 | -28 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 24 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +2 | 13 | |
| 4 | 10 | -5 | 8 | |
| 5 | 10 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | -16 | 5 |
Group D
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +25 | 26 | |
| 2 | 10 | +13 | 25 | |
| 3 | 10 | +9 | 13 | |
| 4 | 10 | +4 | 12 | |
| 5 | 10 | 0 | 10 | |
| 6 | 10 | -51 | 0 |
Group G
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +22 | 28 | |
| 2 | 10 | +3 | 15 | |
| 3 | 10 | +2 | 15 | |
| 4 | 10 | +1 | 13 | |
| 5 | 10 | -7 | 11 | |
| 6 | 10 | -21 | 3 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +17 | 25 | |
| 2 | 10 | +5 | 19 | |
| 3 | 10 | +11 | 18 | |
| 4 | 10 | -1 | 15 | |
| 5 | 10 | -13 | 8 | |
| 6 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10E. Chipezeze
Tuổi: 35
F. Sibanda
Tuổi: 29
M. Tavaziva
Tuổi: 21
W. Arubi
Tuổi: 40
Tatenda Chikohwero
E. Chipezeze
Tuổi: 35
Joseph Kaunda
M. Mapisa
Tuổi: 27
F. Sibanda
Tuổi: 29
M. Tavaziva
Tuổi: 21
HẬU VỆ
27J. Zemura
Tuổi: 26
M. Garananga
Tuổi: 24
T. Hadebe
Tuổi: 30
I. Mauchi
Tuổi: 23
A. Mbeba
Tuổi: 25
Godknows Murwira
Tuổi: 26
John Gerald Tungamirai Takwara
Tuổi: 31
Shane Maroodza
Tuổi: 21
C. Mthunzi
Tuổi: 18
J. Zemura
Tuổi: 26
M. Garananga
Tuổi: 24
B. Galloway
Tuổi: 29
D. Lunga
Tuổi: 30
B. Antoine
Tuổi: 22
Allan Chapinduka
T. Hadebe
Tuổi: 30
Arter Kaseke
Tashinga Mashonganyika
I. Mauchi
Tuổi: 23
A. Mbeba
Tuổi: 25
Peter Muduwa
Tuổi: 28
K. Musanhi
Tuổi: 19
Simbarashe Takaedza
Godknows Murwira
Tuổi: 26
John Gerald Tungamirai Takwara
Tuổi: 31
Shane Maroodza
Tuổi: 21
C. Mthunzi
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
32T. Chirewa
Tuổi: 22
M. Munetsi
Tuổi: 29
S. Fusire
Tuổi: 20
M. Nakamba
Tuổi: 31
J. Fabisch
Tuổi: 24
P. Padera
Tuổi: 19
Emmanuel Jalai
Tuổi: 26
P. Makwiramiti
Tuổi: 23
M. Tshuma
A. Moffat
Tuổi: 28
T. Chirewa
Tuổi: 22
M. Munetsi
Tuổi: 29
S. Fusire
Tuổi: 20
M. Nakamba
Tuổi: 31
J. Fabisch
Tuổi: 24
P. Padera
Tuổi: 19
Emmanuel Jalai
Tuổi: 26
K. Billiat
Tuổi: 35
Calvin Chigara
Junior Makunike
Tuổi: 21
D. Mapuwa
M. Mazwi
Tuổi: 19
D. Mudadi
Tuổi: 29
Tanaka Munemo
Kennedy Mupomba
Tuổi: 20
N. Muzenda
Prince Ndlovu
T. Ngwenya
Tuổi: 23
A. Mudimu
Tuổi: 29
P. Makwiramiti
Tuổi: 23
M. Tshuma
A. Moffat
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
22B. Antonio
Tuổi: 23
P. Dube
Tuổi: 28
D. Msendami
Tuổi: 24
M. Bonne
Tuổi: 30
W. Navaya
Tuổi: 27
Junior Zindoga
Tuổi: 27
B. Antonio
Tuổi: 23
T. Kadewere
Tuổi: 29
Mafios Chiweta
P. Dube
Tuổi: 28
T. Dzvukamanja
Tuổi: 31
T. Macheke
Tuổi: 27
Tawanda Jethro Maswanhise
Tuổi: 23
T. Meke
Tuổi: 21
D. Msendami
Tuổi: 24
K. Musona
Tuổi: 35
Walter Tatenda Musona
Tuổi: 30
M. Bonne
Tuổi: 30
T. Chakuchichi
Tuổi: 16
W. Navaya
Tuổi: 27
I. Wadi
Tuổi: 33
Junior Zindoga
Tuổi: 27