
Gabon
- 1962
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gabon
Gabon là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1962. Gabon chơi các trận sân nhà tại TBC (Morocco), sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Gabon còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 25 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification, 2026/27
48 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8F. Bekale
Tuổi: 23
L. Mbaba
Tuổi: 27
L. Mounguenou
Tuổi: 18
J. Amonome
Tuổi: 26
F. Bekale
Tuổi: 23
L. Mbaba
Tuổi: 27
L. Mounguenou
Tuổi: 18
A. Ngoubi Demba
Tuổi: 25
HẬU VỆ
21J. Ekomié
Tuổi: 22
U. Mboula
Tuổi: 22
A. Appindangoyé
Tuổi: 33
J. Obiang
Tuổi: 32
J. Do Marcolino
Tuổi: 19
Y. M'Bemba
Tuổi: 24
A. Moucketou-Moussounda
Tuổi: 25
A. Oyono
Tuổi: 24
O. Bagnama
Tuổi: 24
F. Owanga
Tuổi: 20
J. Ekomié
Tuổi: 22
U. Mboula
Tuổi: 22
A. Appindangoyé
Tuổi: 33
J. Obiang
Tuổi: 32
B. Ecuele Manga
Tuổi: 37
J. Do Marcolino
Tuổi: 19
Y. M'Bemba
Tuổi: 24
A. Moucketou-Moussounda
Tuổi: 25
A. Oyono
Tuổi: 24
O. Bagnama
Tuổi: 24
F. Owanga
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
25T. Averlant
Tuổi: 26
A. Biyogo Poko
Tuổi: 32
G. Kanga
Tuổi: 35
J. Oyono
Tuổi: 24
E. Bocoum
Tuổi: 29
N. Lemina
Tuổi: 20
D. Ndong
Tuổi: 31
S. Nze
Tuổi: 21
M. Onfia
Tuổi: 25
C. Loufilou
Tuổi: 26
B. Kabinambele
Tuổi: 20
M. Lemina
Tuổi: 32
T. Averlant
Tuổi: 26
A. Biyogo Poko
Tuổi: 32
G. Kanga
Tuổi: 35
J. Oyono
Tuổi: 24
Shorla Aboghe
Tuổi: 20
E. Bocoum
Tuổi: 29
N. Lemina
Tuổi: 20
V. Mobili
D. Ndong
Tuổi: 31
S. Nze
Tuổi: 21
M. Onfia
Tuổi: 25
C. Loufilou
Tuổi: 26
B. Kabinambele
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
19S. Babicka
Tuổi: 25
D. Sambissa
Tuổi: 29
E. Matouti
Tuổi: 22
D. Bouanga
Tuổi: 31
H. Do Marcolino
Tuổi: 19
P. Mbina
Tuổi: 25
M. Babanzila
Tuổi: 24
R. Effaghe
Tuổi: 21
A. Ella
Tuổi: 20
J. Allevinah
Tuổi: 30
P. Aubameyang
Tuổi: 36
S. Babicka
Tuổi: 25
D. Sambissa
Tuổi: 29
E. Matouti
Tuổi: 22
D. Bouanga
Tuổi: 31
A. Do Marcolino
Tuổi: 23
Bryan Meyo Ngoua
Tuổi: 19
R. Openda
Tuổi: 23
M. Babanzila
Tuổi: 24