
Kenya
- 1960
- Thành lập
- 105
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kenya
Kenya là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1960. Kenya chơi các trận sân nhà tại Mandela National Stadium, sân vận động có sức chứa 45.202 khán giả. Tại Africa Cup of Nations - Qualification, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Kenya còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 12 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 105 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
South Africa vs KenyaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Africa Cup of Nations - Qualification, 2026/27
48 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Group L
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | -1 | 1 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | -3 | 0 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 4 | |
| 2 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | -3 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
13B. Bwire
Tuổi: 25
S. Faruk
Tuổi: 29
B. Omondi
Tuổi: 28
Richard Vogt
Tuổi: 34
I. Otieno
Tuổi: 32
I. Otieno
Tuổi: 32
B. Bwire
Tuổi: 25
S. Faruk
Tuổi: 29
B. Omondi
Tuổi: 28
S. Wekesa
Tuổi: 25
Richard Vogt
Tuổi: 34
B. Opondo
Tuổi: 24
I. Otieno
Tuổi: 32
HẬU VỆ
36Sydney Agina
Tuổi: 18
A. Omija
Tuổi: 23
V. Harper
Tuổi: 25
M. Kibwage
Tuổi: 28
J. Ochieng
Tuổi: 22
M. Okwaro
Tuổi: 19
Aboud Omar Khamis
Tuổi: 30
S. Owino
Tuổi: 24
D. Sakari
Tuổi: 26
R. Onyango
Tuổi: 24
S. Wilson
Tuổi: 19
F. Odhiambo
Tuổi: 23
D. Woodman
Tuổi: 22
D. Woodman
Tuổi: 22
A. Wanjala
Tuổi: 20
Sydney Agina
Tuổi: 18
A. Omija
Tuổi: 23
L. Bandi
Tuổi: 23
V. Harper
Tuổi: 25
M. Kibwage
Tuổi: 28
Baron Ochieng
Tuổi: 20
J. Ochieng
Tuổi: 22
Kevin Okumu
Tuổi: 27
M. Okwaro
Tuổi: 19
Aboud Omar Khamis
Tuổi: 30
R. Onyango
Tuổi: 24
B. Onyona
Tuổi: 20
K. Otiende
Tuổi: 24
S. Owino
Tuổi: 24
D. Sakari
Tuổi: 26
C. Sichenje
Tuổi: 22
M. Siraj
Tuổi: 26
R. Onyango
Tuổi: 24
S. Wilson
Tuổi: 19
F. Odhiambo
Tuổi: 23
D. Woodman
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
31W. Wilson
Tuổi: 24
Duke Ooga Abuya
Tuổi: 28
C. Erambo
Tuổi: 20
M. Nabwire
Tuổi: 29
R. Odada
Tuổi: 25
A. Odhiambo
Tuổi: 25
B. S. Omondi
Tuổi: 21
A. Onyango
Tuổi: 24
Amos Nondi
Tuổi: 26
S. Sirengo
Tuổi: 23
C. Oduor
Tuổi: 26
Erick Otieno
Tuổi: 29
K. Madada
Tuổi: 19
Javan Omondi
Tuổi: 21
T. Ouma
Tuổi: 21
W. Wilson
Tuổi: 24
Duke Ooga Abuya
Tuổi: 28
T. Akumu
Tuổi: 33
C. Erambo
Tuổi: 20
A. Kibet
Tuổi: 19
Brian Michira
Tuổi: 25
M. Nabwire
Tuổi: 29
R. Odada
Tuổi: 25
A. Odhiambo
Tuổi: 25
B. S. Omondi
Tuổi: 21
A. Onyango
Tuổi: 24
Amos Nondi
Tuổi: 26
S. Sirengo
Tuổi: 23
C. Oduor
Tuổi: 26
Erick Otieno
Tuổi: 29
K. Madada
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25R. Ogam
Tuổi: 21
T. Ouma
Tuổi: 21
S. Majabe
M. Bajaber
Tuổi: 22
Z. Obiero
Tuổi: 20
M. Obiero
Tuổi: 24
S. Henia-Kamau
Tuổi: 19
M. Obiero
Tuổi: 24
R. Ogam
Tuổi: 21
A. Wilson
Tuổi: 25
M. Olunga
Tuổi: 31
L. Okoth
T. Ouma
Tuổi: 21
J. Ayunga
Tuổi: 28
Masoud Juma
Tuổi: 29
B. Muchiri
Tuổi: 29
S. Majabe
O. Ochieng
Tuổi: 25
Austine Odongo
Felix Oluoch
Tuổi: 26
David Sakwa
Tuổi: 21
M. Bajaber
Tuổi: 22
Z. Obiero
Tuổi: 20
M. Obiero
Tuổi: 24
S. Henia-Kamau
Tuổi: 19