
Canada
- 1912
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Canada
Canada là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1912. Canada chơi các trận sân nhà tại BMO Field, sân vận động có sức chứa 36.045 khán giả. Tại Cúp bóng đá thế giới, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Canada còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 5 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Cúp bóng đá thế giới — 2026
48 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | -1 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 3 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | -8 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -2 | 3 |
Group K
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +5 | 5 | |
| 3 | 3 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Crépeau
Tuổi: 31
O. Goodman
Tuổi: 22
D. St. Clair
Tuổi: 28
T. McGill
Tuổi: 25
M. Crépeau
Tuổi: 31
O. Goodman
Tuổi: 22
Jayden Hibbert
Tuổi: 21
D. St. Clair
Tuổi: 28
L. Gavran
Tuổi: 25
J. Pantemis
Tuổi: 28
HẬU VỆ
23M. Lumpungu
Tuổi: 25
A. Johnston
Tuổi: 27
D. Cornelius
Tuổi: 28
A. Jones
Tuổi: 28
L. De Fougerolles
Tuổi: 20
R. Laryea
Tuổi: 30
J. Waterman
Tuổi: 29
N. Sigur
Tuổi: 22
A. Davies
Tuổi: 25
M. Lumpungu
Tuổi: 25
A. Johnston
Tuổi: 27
D. Cornelius
Tuổi: 28
A. Jones
Tuổi: 28
L. De Fougerolles
Tuổi: 20
Z. Bassong
Tuổi: 26
Jamie Knight-Lebel
Tuổi: 21
R. Laryea
Tuổi: 30
J. Marshall-Rutty
Tuổi: 21
K. Miller
Tuổi: 28
J. Waterman
Tuổi: 29
N. Sigur
Tuổi: 22
A. Davies
Tuổi: 25
N. Abatneh
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
19T. Buchanan
Tuổi: 26
S. Eustáquio
Tuổi: 29
N. Saliba
Tuổi: 21
I. Koné
Tuổi: 23
A. Ahmed
Tuổi: 25
M. Choinière
Tuổi: 26
J. Osorio
Tuổi: 33
T. Buchanan
Tuổi: 26
S. Eustáquio
Tuổi: 29
N. Saliba
Tuổi: 21
I. Koné
Tuổi: 23
A. Ahmed
Tuổi: 25
M. Choinière
Tuổi: 26
J. Osorio
Tuổi: 33
Malik Henry
Tuổi: 23
M. de Brienne
Tuổi: 23
J. Badwal
Tuổi: 19
R. Priso
Tuổi: 23
M. Flores
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
22T. Oluwaseyi
Tuổi: 25
J. David
Tuổi: 25
C. Larin
Tuổi: 30
P. David
Tuổi: 24
L. Millar
Tuổi: 26
J. Nelson
Tuổi: 23
J. Shaffelburg
Tuổi: 26
T. Oluwaseyi
Tuổi: 25
J. David
Tuổi: 25
C. Larin
Tuổi: 30
P. David
Tuổi: 24
J. Hoilett
Tuổi: 35
D. Jebbison
Tuổi: 22
L. Millar
Tuổi: 26
A. Pepple
Tuổi: 23
T. Bair
Tuổi: 26
J. Nelson
Tuổi: 23
J. Shaffelburg
Tuổi: 26
M. Aiyenero
Tuổi: 17
J. Russell-Rowe
Tuổi: 23
T. Coimbra
Tuổi: 21
R. Elloumi
Tuổi: 18